ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 CHUYÊN SỐ 3 Môn: HÓA HỌC (đề này gồm 2 trang) Thời gian làm bài 120 phút(không kể thời gian phát đề) Câu 1: (1 điểm). a)(0,5 điểm) Cho hỗn hợp rắn gồm FeCl3, FeCl2, BaCl2, SiO2, BaCO3. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết sự có mặt của từng chất trong hỗn hợp trên. b)(0,5 điểm) Hãy nhận biết các chất lỏng đựng trong các lọ riêng biệt: C2H5OH, CH3COOH, C6H6, Glucozo, lòng trắng trứng. Câu 2: (1 điểm). Lấy a gam CH3COOH(nguyên chất) trộn với b gam dung dịch C2H5OH trong nước thu được hỗn hợp A có khối lượng là 90g (số mol C2H5OH bằng 2 lần số mol CH3COOH) Chia hỗn hợp thành 2 phần: -Phần 1: cho tác dụng với c gam dung dịch Na2CO3 10% lấy dư 25% so với lượng cần thiết để phản ứng, sau phản ứng thu được 1,68 lít khí CO2. -Phần 2: Cho tác dụng với lượng dư kim loại Xesi(Cs) thì sau phản ứng thu được 19,04 lít khí H2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, Xesi là một kim loại kiềm và khối lượng nước ít hơn axit. Hãy tính a, b, c. Câu 3: (1 điểm). Cho hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Cu. Hãy xác định x, y biết x, y là nghiệm nguyên dương của phương trình sau: 2x2 + 8x – xy + 11 - 2y =0 Lấy hỗn hợp A trên cho tác dụng 10000gam dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí và 224 gam một chất rắn N. Biết khi ngâm rắn N vào trong dung dịch CuSO4 thì không thấy xảy ra phản ứng tính nồng độ dung dịch HNO3 đã dùng và thể tích khí NO(đo ở 3ºC, áp suất 3,772atm, hằng số khí R=0,082). Câu 4:(1 điểm). Chỉnh sửa lại hai phương trình sau(chỉ rõ lỗi sai): CH3COCH3 + 3I2 + 2NaOH→ CH3COONa + 3H2O + 3NaI + CHI3.( CHI3 (iodofom)) C2H5OH + HBr2 → C2H5OBr + H2O. Câu 5: (1 điểm). Mô hình bên ( hình 1) là phương pháp thu khí gì? Vì sao lại thu như vậy? Hãy đề ra 3 chất rắn X để thu được các chất khí Y khác nhau. Viết phương trình minh họa. Câu 6: (1 điểm). Mô hình bên (hình 2) là mô hình điều chế 1 chất trong phòng thí nghiệm xác định các chất X, Y, Z ,T, G biết: -Biết chất Y(chất lỏng) tham gia phản ứng iodofom, rắn X là muối axetat. -Rắn X sau khi nhiệt phân cho tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ giải phóng khí T không màu không mùi có tỉ khối với H2 là 22 và dung dịch Z, dung dịch Z tác dụng với dung dịch NaOH đậm đặc thì thu được 1 bazo của kim loại kiềm thổ G ít tan (độ tan <1g và có 39<M<140) . Viết phương trình phản ứng xảy ra. Câu 7:(1 điểm). Gọi tên các chất sau: CH3-CH2-CH2-CH3 ; CH2= C(CH3)-CH3; CH3-CH2-CH2-CH2-OH; CH3-C(CH3)2-OH. Câu 8: (2 điểm). hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2. A tác dụng với dung dịch HNO3 63,5%(d=1,44 g/ml) theo các phản ứng sau: (1) FeCO3 + HNO3→muối X + CO2 + NO2 + H2O. (2) FeS2 + HNO3→muối X + H2SO4 + NO2 + H2O. Thu được hỗn hợp khí B và dung dịch C. Tỉ khối của B đối với oxi bằng 1,425. Để phản ứng vừa hết với các chất trong dung dịch C cần dùng 540 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Lọc lấy kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi, được 7,568 gam rắn(Giả sử BaSO4 không bị nhiệt phân). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. a)(0,5 điểm) X là muối gì? Hoàn thành 2 phương trình (1) và (2). b)(0,75 điểm). Tính khối lượng từng chất trong A. c)(0,75 điểm) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng (giả thiết HNO3 không bị bay hơi trong quá trình phản ứng). Câu 9: (1 điểm). A là hợp chất đơn chức chứa C,H,O. Cho một lượng chất A tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch KOH 2,4 M rồi cô cạn dung dịch thu được 105 gam chất rắn khan B và m gam rượu(ancol) C. Oxi hóa m gam rượu(ancol) C bằng Oxi (có xúc tác). Thu được hỗn hợp X. Chia X làm 3 phần bằng nhau: -Phần 1: tác dụng AgNO3/NH3 dư được 21,6 gam kết tủa trắng bạc. -Phần 2: tác dụng NaHCO3 dư thu được 22,4 lít khí CO2. -Phần 3: tác dụng với Na(vừa đủ) thu được 4,48 lít khí và 25,8 gam chất rắn khan. a. Xác định công thức cấu tạo của rượu(ancol) C. Biết khi tách nước C ở diều kiện H2SO4 đặc 170ºC thu được anken. b. Tính thành phần số mol rượu(ancol) C đã bị oxi hóa. c. Xác định công thức cấu tạo của A. ------------------------------HẾT------------------------------ Thí sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn hóa học và máy tính bỏ túi theo quy định. Họ và tên thí sinh:..Số báo danh:.. Chữ kí giám thị 1:. Chữ kí giám thị 2:.
Tài liệu đính kèm: