Đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 001

docx 7 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/06/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 001", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
	ĐỀ THAM KHẢO	Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
 Bài thi thành phần: HÓA HỌC 
 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề 
Mã đề 001
Họ, tên thí sinh: 
Số báo danh: 
Câu 40: Số đồng phân este đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 3	 B. 6	 C. 4	 D. 5
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một lượng amin no đơn chức mạch hở X thu được 16,8 lít CO2 (đktc), 20,25 gam H2O và 3,5 gam N2 (đktc):
A. C2H7N	 B. C4H11N 	 C. C3H9N	 D. CH5N
Câu 42: Công thức phân tử của etyl axetat là:
A. CH3COOCH3 	 B. CH3COOC2H5 	 C. C2H5COOCH3	 D. C2H5COOC2H5
Câu 43: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH thu được glixerol và chất X:
A. CH3[CH2]16(COONa)3
B. CH3[CH2]16COONa
C. CH3[CH2]16(COOH)3
D. CH3[CH2]16COOH
Câu 45: Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn thu được 22,8 gam muối. Giá trị m là:
A. 21,5 	 B. 22,4 	 C. 21,8 	 D. 22.1
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
B. Chất béo là este của etilenglicol và các axit béo.
C. triolein có khả năng tham gia phản ứng công hidro khi đun nóng có xúa tác Ni.
D. Chất béo bị thủy phân trong môi trường axit.
Câu 46: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại là aminoaxit:
A. H2NCH2COOH	 B. CH3COOC2H5 C. C2H5NH2 D. HCOONH4
Câu 47: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
A. 36.	B. 60.	C. 24.	D. 40.
Câu 48: Phát biểu nào sau đay sai:
A. Ngoài fuctozo trong mật ong cũng chứa nhiều glucozo.
B. Xenlucozo và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương.
C. Để phân biệt glucozo và fuctozo thì ta dùng brom.
D. Saccarozo và mamtozo là đòng phân của nhau.
Câu 49: Chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh:
A. anilin	 B. etyamin	 C. alanin D. Glyxin
Câu 50: Đun nóng 14,6 gam Gly – Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối.
A. 16,8	 B. 18,6 	 C. 20,8 	 D. 22,6
Câu 51: Cho các polime sau: ( CH2-CH2 )n, ( CH2-CH=CH-CH2 )n, ( NH-CH2-CO )n. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các monome trên lần lượt là
A. CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH 
B. CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-CH2-COOH
C. CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH 
D. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 52: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về sự lưu hóa cao su?
A. Bản chất quá trình lưu hóa cao su là tạo ra những cầu nối(-S-S-)
B. Cao su lưu hóa có cấu tạo mạng không gian
C. Cao su lưu hóa có những tính chất hơn hẳn cao su thô như bền đối với nhiệt đàn hồi hơn lâu mòn, khó tan trong dung môi hữu cơ
D. Nhờ sự lưu hóa mà cao su có những tính chất vật lí hơn cao su thô như: tính đàn hồi, tính dẻo, bền với tác động của môi trường
Câu 53: Cho các phát biểu sau về crom:
	(a) Cấu hình electron của crom ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d44s2.
	(b) Crom có độ hoạt động hóa học yếu hơn sắt và kẽm.
	(c) Lưu huỳnh, photpho bốc cháy khi tiếp xúc với bột crom(VI) oxit.
	(d) Khi thêm axit vào muối cromat, dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
	(g) Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr.
	(h) Crom(III) hiđroxit tan trong dung dịch kiềm tạo ra hợp chất cromat.
	Số phát biểu đúng là
A. 2.	B. 5.	C. 4.	D. 3.
Câu 54: Hòa tan hết 6,3 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Mg trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc). Khối lượng muối magie thu được là
A. 35,1 gam.	B. 27,6 gam.	C. 24,9 gam.	D. 18gam .
Câu 55: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
	A. 7	B. 5	C. 6	D. 8
Câu 56: Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau: 
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Dung dịch xanh lam
Y
Nước brom
Mất màu dung dịch Br2
Z
Quỳ tím
Hóa xanh
Các chất X, Y, Z lần lượt là
	A. Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin.	B. Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin.	
	C. saccarozơ, glucozơ, anilin.	D. saccarozơ, glucozơ, metyl amin
Câu 57:Cho các phát biểu sau:
(a) Natri hiđroxit được dùng tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ.
(b) Hợp kim natri-kali có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân.
(c) Muối cacbonat kim loại kiềm trong dung dịch nước có môi trường kiềm.
(d) NaHCO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi.
(e) Na2CO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dạy,) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,..)
Số phát biểu đúng là
A. 2.	B. 5.	C. 3.	D. 4.
Câu 58: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?
A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.	B. CaSO4, MgCl2.
C. Ca(HCO3)2, MgCl2.	D. Mg(HCO3)2, CaCl2.
Câu 59: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Fe(NO3)2 + AgNO3 ¾® Fe(NO3)3 + Ag.	
B. 3Mg (dư) + 2FeCl3 ¾® 3MgCl2 + 2Fe.
C. 2Cr + 6HCl ¾® 2CrCl3 + 3H2.	
D. Cu + 2FeCl3 ¾® CuCl2 + 2FeCl2.
Câu 60: Hòa tan hết 6,3 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Mg trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc). Khối lượng muối magie thu được là
A. 35,1 gam.	B. 27,6 gam.	C. 24,9 gam.	D. 18gam .
Câu 61: Cho các chất: C6H5NH2(1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là: 
 A. (4), (1), (5), (2), (3). 	B. (3), (1), (5), (2), (4). 	C. (4), (2), (3), (1), (5). 	D. (4), (2), (5), (1), (3). 
Câu 62: Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95%) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đọan như sau: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên ( đktc) ?
A. 5589 m3           	B. 5883 m3                 	C. 2914 m3     	D. 5877 m3
Câu 63: Đisaccarit X có tỉ lệ khối lượng mO : mH = 8 : 1. Khi thủy phân 177,84 gam X trong dung dịch axit H2SO4 loãng (hiệu suất phản ứng thủy phân 75%) thu được dung dịch Y chứa ba chất hữu cơ. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch NaOH rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thu được tối đa m gam kim loại Ag. Giá trị của m là
A. 149,76.	B. 84,24.	C. 168,48.	D. 112,32.
Câu 64: Hoà tan 8,4 gam Fe vào 500 ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,1M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A. 18,75 gam	B. 16,75 gam	C. 19,55 gam	D. 13,95 gam
Câu 65:Cho 1,68g bột sắt và 0,36g bột Mg tác dụng với 375ml dung dịch CuSO4 khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82g. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch trước phản ứng là
	A. 0,2	B. 0,15M	C. 0,1M	D. 0,05M
Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,2 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,08 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X vào 500 ml NaOH 0,3M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất rắn chứa m gam muối khan. Giá trị của m là
	A. 37,68	B. 36,48.	C. 43,14.	D. 37,12.
Câu 67: X là 1 pentapeptit cấu tạo từ 1 amino axit no mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 (A), A có tổng phần trăm khối lượng oxi và nitơ là 51,685%. Khi thủy phân hết m gam X trong môi trường axit thu được 30,2 gam tetrapeptit; 34,65 gam tripeptit; 28,8 gam đipeptit và 88,11 gam A. m có giá trị là 
	A. 156,66 gam 	B. 167,85 gam	C. 195,8 gam	D. 164,12 gam
Câu 68: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở và hai amin cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được khí N2, 0,63 mol CO2 và 0,69 mol H2O. Mặt khác m gam X phản ứng vừa đủ với 70 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị lớn nhất của m là
A. 12,02.	B. 11,74.	C. 10,62.	D. 12,86.
Câu 69: Điện phân 300 ml dung dịch X chứa m gam chất tan là FeCl3 và CuCl2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện là 5,36 ampe. Sau 14763 giây, thu được dung dịch Y và trên catôt xuất hiện 19,84 gam hỗn hợp kim loại. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 39,5 gam kết tủa. 
Giá trị CM của FeCl3 và CuCl2 lần lượt là
	A. 1M và 0,5M	 B.0,5M và 0,8 M	C. 0,5M và 0,6 M	D. 0,6M và 0,8M
Câu 70: Cho hỗn hợp gồm 1,68 gam Fe và 2,88 gam Cu vào 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là
	A. 150. 	B. 440. 	C. 180.	D. 450.
Câu 71:Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3 và 1,08 mol HCl (đun nóng). Sau khi kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2. Tỉ khối của Z so với He bằng 5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn. Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là 
	A. 27,96%.	B. 31,95%. 	C. 19,97%. 	D. 23,96%
Câu 72: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là
	A. 324g	B. 405g	C. 297g	D. 486g
Câu 73: Chất nào sau đây được gọi là vôi tôi?
	A. CaO	B. CaCO3	C. Ca(OH)2 	D. Ca(HCO3)2
Câu 74:X là a- aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 20,6 g X tác dụng với dd HCl dư thu được 27,90 g muối . CTCT thu gọn của X là
	A. H2NCH2COOH	B. H2NCH2CH2COOH
	C. CH3CH2CH(NH2)COOH	D. CH3CH(NH2)COOH	
Câu 75:Hỗn hợp hai este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2. Cho 4,08 gam hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu cơ. Khối lượng muối có trong dung dịch Z là
A. 4,96 gam.	B. 5,50 gam.	C. 5,32 gam.	D. 3,34 gam.
Câu 76: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:
(1)	Do hoạt động của núi lửa
(2)	Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
(3)	Do khí thải từ các phương tiện giao thông
(4)	Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
(5)	Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước.
Những nhận định đúng là
	A. (2), (3), (4)	B. (1), (2), (3), (4), (5)	C. (2), (3), (5)	D. (1), (2), (3)	
Câu 77: X là 1 pentapeptit cấu tạo từ 1 amino axit no mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 (A), A có tổng phần trăm khối lượng oxi và nitơ là 51,685%. Khi thủy phân hết m gam X trong môi trường axit thu được 30,2 gam tetrapeptit; 34,65 gam tripeptit; 28,8 gam đipeptit và 88,11 gam A. m có giá trị là 
	A. 156,66 gam 	B. 167,85 gam	C. 195,8 gam	D. 164,12 gam
Câu 78: Tiến hành 6 thí nghiệm sau:
- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3.	
- TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4.
- TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng.
- TN4: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch H2SO4 loãng.
- TN5: Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.	
- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng có hoà tan vài giọt CuSO4.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 3	 B. 5	 	C. 2	D. 4
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 7,6 gam chất rắn X gồm Cu, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 5,04 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 28,9625 gam.	B. 203875 gam.	C. 27,7375 gam.	D. 7,35 gam.
Câu 80:Hỗn hợp X gồm OHC-C≡C-CHO; HOOC-C≡C-COOH, OHC-C≡C-COOH. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong nước amoniac dư (đun nóng nhẹ) thu được 43,2 gam Ag. Mặt khác m gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 11,648 lít CO2 (đktc). Thêm m’ gam glucozơ vào m gam hỗn hợp X sau đó đem đốt cần 60,032 lít O2 (đktc), sản phẩm sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 614,64 gam kết tủa. Giá trị của (m + m’) là
A. 94,28	B. 88,24	C. 96,14	D. 86,42
----------------------HẾT---------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_thu_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_mon_hoa_hoc_nam_2017.docx