Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn 1 CHUYÊN ĐỀ 38: PHÂN DẠNG VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI TỔNG HỢP KIẾN THỨC HĨA VƠ CƠ I. Phản ứng tạo ra đơn chất (kim loại, phi kim) 1. Một số phản ứng tạo ra đơn chất thường gặp Bảng 1 Đơn chất Cơng thức Phương trình phản ứng H2 o n 2 4 loãng 2 2 2 2 2 2 2 đặc 2 2 3 2 t 2 (hơi) 2 2M 2nH (HCl, H SO ) 2M nH (M là kim loại trừ đứng trước H) 2Al 2OH 2H O 2AlO 3H Zn 2OH ZnO H Si 2NaOH H O Na SiO 2H C H O CO H O2 o o 2 o o o t 4 (rắn) 2 4 2 2 MnO , t 3 (rắn) 2 t 3 n 2 n 2 t 3 n 2 n 2 2 t 3 n 2 2 2 2 2KMnO K MnO MnO O 2KClO 2KCl 3O 2M(NO ) 2M(NO ) nO (M đứng trước Mg) 4M(NO ) 2M O 4nNO nO (M từ Mg đến Cu) 2M(NO ) 2M 2nNO nO (M đứng sau Cu) 2H O o 2MnO (rắn), t (dung dịch) 2 2 3 2 2 3 2 2 2 2 2 2 2H O O O Ag O Ag O O 2KI H O 2KOH O I 2F 2H O 4HF O S o o oxi hóa chậm 2 2 2 2 2 2 t 2 2 t 2 2 2 3 2 4 2 2 2 4 2H S O 2S 2H O SO 2H S 3S 2H O Cl H S S 2HCl SO 2Mg 2MgO S Na S O H SO S SO H O Na SO Phi kim Cl2 ot 2 đặc 2 2 2 2 4 đặc 2 2 2 3 2 2 7 2 đặc 2 2 2 MnO 4HCl Cl MnCl 2H O (PbO ) 2KMnO 16HCl 2KCl 2MnCl 5Cl 8H O (KClO , K Cr O ) CaOCl 2HCl CaCl Cl H O Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn 2 I2 2 2 2 2 x y 2 2 2 3 2 2 2 2 4 đặc 2 2 2 Cl 2NaI 2NaCl I Br 2NaI 2NaBr I Fe O HI FeI I H O 2y 2 x O 2KI H O 2KOH O I H SO 8HI 4I H S 4H O N2 ot 4 3 (dd) 2 (dd) 2 2 3 3 2 2 NH NO NaNO N 2H O NaNO 2NH 3CuO 3Cu N 3H O C 1:2 2 CO 2Mg C 2MgO (Na, K, Al) Si 1:2 2 SiO 2Mg Si 2MgO (Na, K, Al) Ag o o n 3 t 3 2 2 đpdd 3 2 2 3 t 2 2 2 2 3 M nAgNO M nAg (M là kim loại đứng trước Ag) 2AgNO 2Ag 2NO O 4AgNO 2H O 4Ag O 4HNO Ag S O 2Ag SO Ag Fe Ag Fe Cu o 2 2 t 2 2 đpdd 3 2 2 2 3có màng ngăn 4 3 2 M Cu M Cu (M đứng trước Cu) CuO CO Cu CO (H , C, Al) 2Cu(NO ) 2H O Cu O 4HNO (có thể thay thế bằng các muối như : CuSO , Cu(NO ) ) Fe o 2 2 3 2 dư t x y 2 2 M Fe M Fe 3M 2Fe 3M 2Fe (M đứng trước Fe) Fe O yCO xFe yCO (H , C, Al) Al 3 đpnc 2 3 2criolit: 3NaF.AlF 4Al O 2Al 3O Kim loại Na, K (M) Ca, Ba (R) đpnc 2 đpnc 2 2 2MCl 2M Cl RCl R Cl Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn 3 2. Ví dụ minh họa Ví dụ 1: Cho các phản ứng : (1) O3 + dung dịch KI (2) F2 + H2O (3) MnO2 + HCl đặc (4) Cl2 + dung dịch H2S Các phản ứng tạo ra đơn chất là : A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4). C. (1), (3), (4). D. (2), (3), (4). (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2016) Hướng dẫn giải Các phản ứng tạo ra đơn chất là (1), (2), (3) : o 3 2 2 2 2 2 2 t 2 2 2 2 O 2KI H O O I 2KOH 1 F H O 2HF O 2 MnO 4HCl đặc MnCl Cl 2H O Phản ứng (4) khơng tạo ra đơn chất : 2 2 2 2 4 4Cl H S 4H O 8HCl H SO Ví dụ 2: Cho các phản ứng sau: (a) ot 2 (hơi) C H O (b) Si + dung dịch NaOH (c) otFeO CO (d) O3 + Ag (e) ot 3 2Cu(NO ) (f) ot 4KMnO Số phản ứng sinh ra đơn chất là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. (Đề thi tuyển sinh Đại học khối B, năm 2014) Hướng dẫn giải Cả 6 phản ứng đều tạo ra đơn chất : (a) o o t 2 2 t 2 2 2 C H O CO H C 2H O CO 2H (b) ot 2 2 3 2Si 2NaOH H O Na SiO 2H (c) ot 2FeO CO Fe CO (d) 3 2 22Ag O Ag O O (e) ot 3 2 2 22Cu(NO ) 2CuO 4NO O (f) ot 4 2 4 2 22KMnO K MnO MnO O Ví dụ 3: Cho các phản ứng sau : (a) H2S + SO2 (b) Na2S2O3 + dung dịch H2SO4 (lỗng) (c) SiO2 + Mg ot tỉ lệ mol 1:2 (d) Al2O3 + dung dịch NaOH (e) Ag + O3 (g) SiO2 + dung dịch HF Số phản ứng tạo ra đơn chất là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Hướng dẫn giải Trong các phản ứng trên, cĩ 4 phản ứng tạo thành đơn chất là (a), (b), (c), (e). Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn 4 Phương trình phản ứng : 2 2 2 2 2 3 2 4 loãng 2 4 2 2 natri thiosunfat 1:2 2 3 2 2 (a) : 2H S SO 3S 2H O (b) : Na S O H SO Na SO S SO H O (c) : SiO 2Mg Si 2MgO (e) : 2Ag O Ag O O Các phản ứng cịn lại khơng tạo thành đơn chất : 2 3 2 2 2 4 2 (d) : Al O 2NaOH NaAlO H O (g) : SiO 4HF SiF 2H O Ví dụ 4: Tiến hành các thí nghiệm sau (1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3; (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3; (3) Cho Na vào dung dịch CuSO4; (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nĩng. Các thí nghiệm cĩ tạo thành kim loại là A. (3) và (4). B. (2) và (3). C. (1) và (4). D. (1) và (2). Hướng dẫn giải Các thí nghiệm cĩ kim loại tạo thành là (1) và (4). Phương trình phản ứng : o 3 3 2 t 2 Zn 2AgNO Zn(NO ) 2Ag CO CuO Cu CO Các thí nghiệm (2) và (3) khơng tạo thành kim loại : 2 2 4 2 4 2 2 4 3 4 2Na 2H O 2NaOH H 2NaOH CuSO Na SO Cu(OH) Fe Fe (SO ) 3FeSO Ví dụ 5: Thực hiện các thí nghiệm sau : (a) Nhiệt phân AgNO3. (b) Nung FeS2 trong khơng khí. (c) Nhiệt phân KNO3. (d) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH (dư). (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4. (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư). (h) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3. (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư). Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là : A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Hướng dẫn giải Trong các thí nghiệm trên, cĩ 3 thí nghiệm sau khi các phản ứng thu được kim loại là (a), (e), (h). Phương trình phản ứng : ot 3 2 2 4 4 3 2 2 2 2 2AgNO 2Ag 2NO O Fe CuSO FeSO Cu Mg 2FeCl 2FeCl MgCl Mg FeCl Fe MgCl Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn 5 Các phản ứng cịn lại đều khơng thu được kim loại. Ví dụ tương tự : Ví dụ 6: Trong các thí nghiệm sau : (1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF. (2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S. (3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nĩng. (4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc. (5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH. (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag. Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là : A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Ví dụ 7: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: (a) Sục khí 2SO vào dung dịch H2S (b) Sục khí F2 vào nước (c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH (e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 Số thí nghiệm cĩ sinh ra đơn chất là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. (Đề thi THPT Quốc Gia, năm 2015) Ví dụ 8: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 (c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nĩng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư (e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong khơng khí (h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. (Đề thi THPT Quốc Gia, năm 2016) Ví dụ 9: Tiến hành các thí nghiệm sau : (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Dẫn khí CO dư qua bột MgO nung nĩng (c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư (d) Cho Na vào dung dịch MgSO4 (e) Nhiệt phân Hg(NO3)2 (g) Đốt Ag2S trong khơng khí Số thí nghiệm khơng tạo thành kim loại là : A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Trực Ninh – Nam Định, năm 2016) ĐÁP ÁN VÍ DỤ TƯƠNG TỰ 6B 7D 8A 9C II. Phản ứng tạo kết tủa, tạo khí 1. Một số phản ứng tạo kết tủa thường gặp Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn 6 Phản ứng tạo kết tủa thường là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch. Ngồi ra cịn cĩ một số phản ứng oxi hĩa – khử. Dưới đây là một số phản ứng thường gặp : Bảng 2 Loại phản ứng Loại chất kết tủa Phương trình phản ứng Phản ứng trao đổi Hiđroxit kim loại n M(OH) n dư n 2 2 3 2 3 n 3 dư 2 n 4 2 2 2 2 2 2 2 3 3 M nOH M(OH) (Trừ KLK , Ca , Ba , Al , Zn , Cr ) M nNH nH O M(OH) nNH (Trừ KLK , Ca , Ba , Zn , Cu , Ag ) AlO CO 2H O Al(OH) HCO Muối 3 4 3 4 2 2 2 2 2 2 4 4 2 2 3 3 2 2 2 3 3 4 Ag Cl AgCl (Br , I ) 3Ag PO Ag PO Cu S CuS (Pb , Ag ) (H S) Ba SO BaSO Ba CO BaCO (Ca , Mg ) (SO , PO ) Axit 2 2 2 3 2 3 2 3 CO H O Na SiO Na CO H SiO Phản ứng oxi hĩa – khử 2 2 2 3 2 2 2 2 3 2 4 2 2 2 4 H S SO 3S 2H O 2Fe S 2Fe S Na S O H SO S SO H O Na SO 2. Một số phản ứng tạo khí thường gặp Bảng 3 Loại phản ứng Phương trình phản ứng Phản ứng trao đổi 4 3 2 2 dư 3 2 2 2 2 3 3 3 4 3 2 3 4 2 2 2 2 2 2 2 2 4 2 3 4 3 2 NH OH NH H O H CO CO H O (HCO , HSO , SO , HS , S ) Al C 12H O 4Al(OH) 3CH (HCl) CaC 2H O C H Ca(OH) (HCl) Ure OH (NH ) CO 2H O (NH ) CO NH OH NH H O Phản ứng oxi hĩa – khử 2 3 3 2 3Fe 4H NO 3Fe NO 2H O Xem thêm bảng 1. 3. Ví dụ minh họa Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn 7 Ví dụ 1: Cho các dung dịch : FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4. Cĩ bao nhiêu dung dịch tạo kết tủa với khí H2S ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Hướng dẫn giải Trong số dung dịch các chất FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4 cĩ 2 chất tạo kết tủa khi phản ứng với khí H2S. Phương trình phản ứng : 3 2 2 4 2 2 4 2FeCl H S S 2FeCl 2HCl CuSO H S CuS H SO Ví dụ 2: Tiến hành các thí nghiệm sau (a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2 (b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl (e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 (Đề thi tuyển sinh Đại học khối B, năm 2014) Hướng dẫn giải Số trường hợp thu được chất kết tủa là 2 : (b) 2 2 2SO 2H S 3S 2H O (d) 3 3AgNO HCl AgCl HNO Các trường hợp cịn lại (a), (c), (e) đều khơng xảy ra phản ứng. Ví dụ 3: Tiến hành các thí nghiệm sau : (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. (2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). (3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. (4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. (5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). (6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. Sau khi các phản ứng kết thúc, cĩ bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa ? A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Hướng dẫn giải Trong 6 thí nghiệm trên, cĩ 4 thí nghiệm sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa là (1), (4), (5) và (6). Phương trình phản ứng : 3 4 3 2 3 2 3 2 3 2 3 3 4 Al 3Cl3NH 3OH 2 2 2 3 3 2 4 4 2 2 4 2 2 (1) : Ca(HCO ) 2NaOH CaCO Na CO 2H O (4) : 3NH 3H O AlCl Al(OH) 3NH Cl (5) : CO 2H O NaAlO Al(OH) NaHCO (6) : 3C H 2KMnO 4H O 3C H (OH) 2MnO 2KOH Ở thí nghiệm (2), lúc đầu phản ứng tạo kết tủa, sau đĩ kết tủa tan : 2 2 3 3 3 2 HCl NaAlO H O Al(OH) NaCl 3HCl Al(OH) AlCl 2H O Ví dụ 4: Cĩ các thí nghiệm : cho dd NH3 dư vào dd AlCl3 (TN1); sục khí CO2 dư vào dd NaAlO2 (TN2); cho dd NaOH dư vào dd Ba(HCO3)2 (TN3); cho dd HCl lỗng dư vào dd NaAlO2 (TN4). Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn 8 Trong số các thí nghiệm trên, cĩ mấy thí nghiệm khơng thu được kết tủa sau phản ứng ? A. 1.B. 2. C. 3. D. 4. Hướng dẫn giải Trong các thí nghiệm đề cho, cĩ 3 thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là TN1, TN2, TN3. 3 2 3 3 4 2 2 2 3 3 3 3 2 3 3 2 3NH 3H O AlCl Al(OH) 3NH Cl CO H O NaAlO Al(OH) NaHCO 2NaOH Ba(HCO ) Na CO BaCO 2H O Cĩ 1 thí nghiệm khơng tạo kết tủa là TN4 : 2 2 3 3 3 2 HCl H O NaAlO Al(OH) NaCl 3HCl Al(OH) AlCl 3H O Ví dụ 5: Cĩ năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm cĩ kết tủa là : A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Hướng dẫn giải Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm cĩ kết tủa là 3. Đĩ là các ống nghiệm chứa (NH4)2SO4, FeCl2, K2CO3. Phương trình phản ứng : 2 4 2 4 4 3 2 2 2 2 2 2 2 3 3 Ba(OH) (NH ) SO BaSO 2NH 2H O Ba(OH) FeCl BaCl Fe(OH) Ba(OH) Na CO BaCO 2NaOH Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 2 dung dịch Cr(NO3)3, Al(NO3)3 thì lúc đầu tạo ra kết tủa, nhưng sau đĩ kết tủa tan. Phương trình phản ứng : 3 3 3 2 2 3 3 3 2 2 Al 3OH Al(OH) Al(OH) OH AlO 2H O Cr 3OH Cr(OH) Cr(OH) OH CrO 2H O Ví dụ 6: Cho các dung dịch sau : NaHCO3, Na2S, Na2SO4, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3 lần lượt vào dung dịch HCl. Số trường hợp cĩ khí thốt ra là : A. 2.B. 3. C. 4. D. 5. Hướng dẫn giải Cho các dung dịch NaHCO3, Na2S, Na2SO4, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3 lần lượt vào dung dịch HCl. Số trường hợp cĩ khí thốt ra là 3, đĩ là NaHCO3, Na2S và Fe(NO3)2. Phương trình phản ứng : 3 2 2 2 2 2 3 3 2 NaHCO HCl NaCl CO H O Na S 2HCl 2NaCl H S 3Fe 4H NO 3Fe NO 2H O Ví dụ 7: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung NH4NO3 rắn. (b) Đun nĩng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc). (c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3. (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn 9 (e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3. (h) Cho PbS vào dung dịch HCl (lỗng). (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nĩng. Số thí nghiệm sinh ra chất khí là : A. 5. B. 6. C. 2. D. 4. Hướng dẫn giải Trong số các thí nghiệm trên, cĩ 5 thí nghiệm sinh ra khí là (a), (b), (c), (g), (i). Phương trình phản ứng : o o t 4 3 2 2 t (tinh thể) 2 4 đặc 4 2 2 3 2 2 4 3 2 4 2 4 2 2 2 3 2 4 dư 2 4 2 2 (a) : NH NO N O 2H O (b) : NaCl H SO NaHSO HCl Cl H O HCl HClO (c) : HCl NaHCO NaCl CO H O (g) : 2KHSO 2NaHSO K SO Na SO 2H O 2CO (i) : Na SO H SO Na SO SO H O Thí nghiệm (d), (e) khơng tạo ra khí, thí nghiệm (h) khơng xảy ra phản ứng : 2 2 3 2 2 4 2 2 4 4 2 4 (d) : CO Ca(OH) CaCO H O (e) : 5SO 2KMnO 2H O K SO 2MnSO 2H SO Ví dụ 8: Trong các phản ứng sau : (1) dd Na2CO3 + dd H2SO4 (2) dd NH4HCO3 + dd Ba(OH)2 (3) dd Na2CO3 + dd CaCl2 (4) dd NaHCO3 + dd Ba(OH)2 (5) dd (NH4)2SO4 + dd Ba(OH)2 (6) dd NaHSO4 + dd BaCO3 Các phản ứng cĩ đồng thời cả kết tủa và khí là A. (1), (3), (6). B. (2), (5), 6. C. (2), (3), (5). D. (2), (5). Trong các phản ứng đề cho, cĩ 3 phản ứng cĩ đồng thời kết tủa và khí là : 4 3 2 3 3 2 4 2 4 2 4 3 2 4 3 2 4 4 2 2 (2) : NH HCO Ba(OH) BaCO NH 2H O (5) : (NH ) SO Ba(OH) BaSO 2NH 2H O (6) : 2NaHSO BaCO Na SO BaSO CO H O Ví dụ tương tự : Ví dụ 9: Thí nghiệm nào sau đây cĩ kết tủa sau phản ứng? A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3. B. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. C. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). D. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. Ví dụ 10: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH lỗng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số trường hợp thu được kết tủa là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Ví dụ 11: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp cĩ tạo ra kết tủa là A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Ví dụ 12: Tiến hành các thí nghiệm sau : (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4. (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn 10 (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3. (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2. (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được kết tủa là : A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Ví dụ 13: Cho từ từ Na dư vào các dung dịch các chất sau : CuSO4, NH4Cl, NaHCO3, Ba(HCO3)2, Al(NO3)3, FeCl2, ZnSO4. Hãy cho biết cĩ bao nhiêu trường hợp vừa cĩ khí thốt ra vừa cĩ kết tủa sau phản ứng ? (Biết rằng lượng nước luơn dư) A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Ví dụ 14: Cho các phản ứng sau: (1) (NH2)2CO + Ca(OH)2; (2) Na2CO3 + dung dịch H2SO4; (3) Al4C3 + H2O; (4) Al2(SO4)3 + dung dịch BaCl2; (5) Na2CO3 + dung dịch AlCl3; (6) Na2S2O3 + dung dịch HCl. Số các phản ứng vừa tạo kết tủa, vừa cĩ khí thốt ra là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. ĐÁP ÁN VÍ DỤ TƯƠNG TỰ 9D 10A 11B 12A 13A 14C III. Xác định khả năng xảy ra phản ứng Đây là dạng bài tập cĩ tính tổng hợp rất cao. Ngồi việc nắm được bản chất hĩa học của các loại phản ứng, các em cần cĩ một vài lưu ý sau : 2 3 3 2 2 3 4 2 4 n 2 2 n n 2 n 2 2 3 3 2 2 4 HCO OH CO H O (HSO , HS , HPO , H PO ) 2M H S M S 2H (M là kim loại từ Pb trở về cuối dãy) M S 2H 2M H S (M là kim loại đứng trước Pb) 3Fe 4H NO 3Fe NO 2H O 5Fe MnO 8H 5Fe 3 2 2 2 4 2 3 3 4 Mn 4H O SiO 4HF SiF 2H O AgNO H PO Ví dụ 1: Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phản ứng hĩa học ? A. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 lỗng, nguội. C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. D. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. Hướng dẫn giải Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li là phản ứng tạo ra chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc chất điện li yếu. Suy ra sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 sẽ khơng cĩ phản ứng xảy ra. Các trường hợp cịn lại đều xảy ra phản ứng : 2 4 loãng 4 2 2 2 3 2 2 Fe H SO FeSO H Cl 2FeCl 2FeCl H S CuCl CuS 2HCl Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn 11 Ví dụ 2: Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phản ứng ở điều kiện thường? A. Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S. B. Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH. C. Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3. D. Cho CuS vào dung dịch HCl. Hướng dẫn giải Trường hợp k
Tài liệu đính kèm: