SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 HẢI PHÒNG Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN- HÓA HỌC ( Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian phát đề ) Mã đề: 141 (H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137) Câu 1: Cho dãy các chất sau: mety amin, sobitol,glucozo,etyl axetat và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 2: Chọn phát biểu sai: A. Thủy phân hoàn toàn chất béo thu được glixerol. B. Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic. C. Lipit bao gồm chất béo,sáp,steroit,photphorit. D. Hidro hóa chất lỏng (dầu) thu được mỡ. Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất béo X thì thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0.6 mol. Cho 0,3 mol X tác dụng tối đa với V lít Br2 0,5M. Giá trị V là: A. 0,346 lít B. 3,36 lít C. 1,2 lít D. 2,4 lít Câu 4: Một cabonhidrat (Z) có các phản ứng sau: Z Cu(OH)2 /NaOHdd xanh lam to kết tủa đỏ gạch. Vậy Z không thể là: A. glucozo B. saccarozo C. fructozo D. Tất cả đều sai. Câu 5: Một đoạn mạch xenlulozo có khối lượng là 48,6 mg. Số mắt xích glucozo (C6H10O5 ) có trong đoạn mạch đó là: A. 1,807.1020 B. 1,686.1020 C. 1,897.1023 D. 1,626.1023 Câu 6: Số đồng phân amin C2H7N là: A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 7: 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,835g muối khan. KLPT của A là: A. 117 B. 147 C. 146 D. 89 Câu 8: Trong phân tử amino axit Z chỉ chứa 2 loại nhóm chức. Cho 0,1 mol Z tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thu được 17,1g muối. Số nguyên tử hidro có trong phân tử X là: A. 9 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 9: Hai chất polime sau: PMM và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là: A. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH B. CH=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH C. CH=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH D. CH3-CH2-COOH và H2N-[CH2]6-COOH Câu 10: Poli( vinyl clorua) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp n của polime là: A. 560 B. 789 C. 460 D. 600 Câu 11: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml HCl 2M được dung dịch X. cho 400 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được sô gam chất rắn khan là: A. 50,123 B. 28,97 C. 76,87 D.55,125 Câu 12: X là một α-amino axit mạch hở, không phân nhánh. Cứ 1 mol X tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 183,5g muối khan Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 249g muối khan Z. Xác định công thức cấu tạo của X: A. HCOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B. H2NCH2CH2CH(NH2)COOH C. HCOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D. HCOOCCH(NH2)COOH Câu 13: Cho 750g tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất H%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 550g kết tủa và dung dịch Z. Đun kỹ dung dịch Z lại thu thêm được 100g kết tủa. Giá trị H là: A. 90% B.75% C.81% D. 85% Câu 14: Cho hỗn hợp kim loại kiềm Na,K hòa tan hết vào nước được dung dịch D và 0,672 lít khí H2(đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa hết một phần ba dung dịch D là: A. 400 ml B. 200ml C. 350 ml D. 320 ml Câu 15: Cho các thí nghiệm sau: (a) Đốt cháy Cu trong Cl2. (b) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl và CuSO4. (c)Cho Al vào dung dịch NaOH. (d) Nhúng Al vào dung dịch H2SO4 và FeSO4. Có mấy thí nghiệm xảy quá trình ăn mòn điện hóa: A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 16: Cho 3 phản ứng: (1) Cu2+ + Fe→ Cu + Fe2+;(2) Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+; (3) Fe2+ +Ag+ → Fe3+ +Ag. Nhận xét nào sau đây đúng: A. Tính oxi hóa giảm: Cu2+ >Fe3+ >Fe2+ > Ag+. B. Tính oxi hóa giảm: Ag+ >Fe3+ > Cu2+ > Fe2+. C. Tính khử giảm: Fe > Fe2+ > Cu > Ag. D. Tính khử giảm: Ag > Fe2+ > Cu > Fe. Câu 17: Cho hỗn hợp (Fe và Cu) tác dụng với các chất sau: (1) dd HCl;(2) khí O2,to;(3) dd NaOH;(4) dd H2SO4 đặc,nguội; (5) dd FeCl3.Số hóa chất chỉ tác dụng với 1 trong 2 kim loại là: A. 3 B. 5 C. 2 D. 1 Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 29g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 500ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít H2(đktc). Kim loại M là: A. Ca B. K C. Na D. Ba Câu 19:Quá trình nhiều phân tử (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn(polime) đồng thời giả phóng những phân tử nhỏ( nhu nước) gọi là phản ứng: A. Trùng hợp B. Cộng C.Oxi háo khử D. Trùng ngưng Câu 20: Cho xenlulozo phản ứng với anhidrit axetic (H2SO4 xúc tác) thu đươc 11,1g hỗn hợp X gồm xenlulozo triaxetat (A) + xenlulozo didaxxetat(B) +6,6g axit axetic. Thành phần % số mol A,B trong X lần lượt là: A. 60%,40% B. 25%,75% C. 40%,60% D. 30%,70% Câu 21: Chất hữu cơ A chỉ chứa C,H,O có CTPT trùng với CTĐGN. Cho 2,76g A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng khô thì phần bay hơi chỉ có H2O, phần chất rắn khan nặng 4,44g chứa 2 muối. Đốt cháy hoàn toàn hai muối này được 3,18g Na2CO3;2,464 lít CO2(đktc) và 0,9g H2O. Nếu đốt cháy 2,76g A thì khối lượng H2O thu được là: A.1,2g B.0,9g C.0,36g D.1,08g Câu 22: Khi đốt cháy một polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng lượng oxi vừa đủ thu được Trang 1/2- mã đề 141 hỗn hợp khí gồm CO2, hơi H2O và N2, trong đó CO2 chiếm 58,33% về thể tích. Tỷ lệ số mắt xích isoprene và acrilonitrin trong polime trên là: A. 3:2 B.1:2 C. 2:1 D.1:3 Câu 23:Cho 15,04g hỗn hợp X(Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4) phản ứng hết với HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, ởđktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được số gam muối khan là: A. 36,30 B. 60,50 C. 43,50 D. 48,40 Câu 24: Trộn 2,24g Fe và 0,96g S rồi nung nóng một thời gian trong điều kiện thiếu oxi, thu được hỗn hợp M. Hòa tan M vào dung dịch HCl dư thì giải phóng ra hỗn hợp khí X, còn lại phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn G và X cần V lít khí oxi. V là: A. 2,24 B. 3,36 C. 0,224 D. 1,12 Câu 25: Cho 15g Glyxin tác dụng vừa đủ với 9,8g alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạnh hở. Giá trị của m là: A. 22,1 B. 23,6 C. 20,3 D. 18,75 Câu 26: Cho các chất: Al,Al2O3,Al2(SO4)3,Zn(OH)2,NaHS,K2CO3,(NH4)2CO3. Số chất phản ứng được với HCl và NaOH là: A. 6 B. 5 C. 7 D.4 Câu 27: Tóc là protein dạng: A. sợi B. lỏng C. hình cầu D. khí Câu 28: Sản phẩm nào không thể có khi thủy phân Gly-Ala-Glu: A.Gly-Gly B.Gly-Ala C. Ala-Glu D. Ala Câu 29: Cho 5,13g X( Na,Ca,Na2O,CaO) vào nước dư thu được 0,56 lít H2 và dung dịch Y chứa 2,8g NaOH. Sục 1,792 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được số mol kết tủa là: A. 0,06 B. 0.087 C. 0,11 D. 0,01 Câu 30: Cho một axit cacboxylic đơn chức tác dụng với etylenglicol thu được 1 este duy nhất. Cho 0,2 mol este này tác dụng đủ với dung dịch NaOH thu được 16,4g muối. Axit đó là: A.HCOOH B.CH3COOH C.C2H5COOH D.C2H3COOH Câu 31: Cho 10,22g hỗn hợp A(Al,Cu,Ag) tác dụng với 280ml dung dịch HNO32M thu được dung dịch chứa m gam muối và 1,12 lít khí X(đktc) gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Tìm m: A.25,2 B.26,6 C.39,9 D.37,8 Câu 32: Trong một cốc nước chứa 0,01mol Na+; 0,02mol ca2+; 0,01mol Mg2+ và 0,07mol Cl-. Nước trong cốc là: A. Nước vĩnh cửu B. Nước mềm C. Nước cứng tạm thời D. Nước cứng toàn phần Câu 33: Hào tan hết 25,65g X( Na,Ca,Na2O,CaO) dư thu được 2,8 lít H2 và dung dịch Y chứa 14g NaOH. Sục 16,8 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được số gam kết tủa là: A. 30 B. 40 C. 20 D. 10 Câu 34: Phân tử khối của một pentapeptit là 373. Biết pentapeptit này được tạo nên từ một amonoaxit chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxy. PTK của aminoaxit này là: A. 57 B. 89 C. 117 D.75 Câu 35: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một este mạnh hở H bằng 100g dung dịch XOH(X là kim loại kiềm) được b gam ancol A và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z được 44,2g hỗn hợp rắn khan F. Đốt cháy hoàn toàn F thu được sản phẩm gồm CO2 , H2O và 31,05g muối cacbonat khan. Mặt khác, cho b gam A tác dụng với NaOH dư thu được 4,2 lít khí H2(đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, Phần % khối lượng muối trong Z là: A. 90,5% B. 87,6% C. 88,5% D. 32,9% Câu 36: Cho 20 lít hỗn hợp khí A gồm N2 và CO2 ở đktc vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,2 M thì thu được 10 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CO2 trong hỗn hợp A là A. 11,2% hoặc 78,4%. B. 11,2%. C. 22,4% hoặc 78,4%. D. 11,2% hoặc 22,4% Câu 37: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch A gồm H2SO4 và HNO3 loãng thu được dung dịch C và 1,12 lít khí D. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,4448 lít khí D và dung dịch E. Biết trong cả hai trường hợp khí D là sản phầm khử duy nhất, đo ở đktc.Dung dịch E hòa tan vừa hết 2,08g Cu( không tạo thành sản phẩm khử của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tìm m: A. 2,4 B. 4,6 C. 4,06 D. 5,67 Câu 38:Hỗn hợp X(Zn,ZnO,CuO,Fe3O4) trong đó Oxi chiếm 205 khối lượng. Đốt nóng m gam X với cacbon thu được chất rắn Y(không chứa cacbon) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z có tỷ khối so với H2 là 16. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng,dư thu được dung dịch chứa 2,7g muối và 4,704 lít khí NO( sản phẩm khử duy nhất của N+5,ở đktc). Giá trị của m là: A. 19,02 B. 97,65 C. 20,15 D. 19,8 Câu 39:X,Y,Z là 3 peptit đều mạnh hở và MX >MY>MZ. Khi đốt cháy hoàn toàn a mol X,Y hoặc Z dều thu được CO2 có số mol nhiều hơn số mol của là a mol H2O. Nếu đun nóng 34,9g hỗn hợp E gồm X,Y và 0,08 mol Z(trong E thì số mol của X nhở hơn số mol của Y) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chỉ chứa 2 của alanin và valin có tổng khối lượng là 50,52g. Tính % khối lượng X trong E có giá gần nhất với: A.54,2% B. 95,5% C. 12% D. 10,56% Câu 40: A,B,C là 3 este đơn chức,mạnh hở(B,C không no có 1 liên kết C=C và tồn tại đồng phân hình học). Đốt cháy 21,26g hỗn hợp X chứa A,B,C với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5g so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 21,26g X với 300 ml dung dịch NaOH1M vừa đủ thu được hỗn hợp Y chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng dẳng. Khối lượng của muối có KLPT lớn trong Y là: A. 8,64 B. 4,78 C. 9,87 D. 8,10 Trang 2/2- mã đề 141 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 HẢI PHÒNG Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN- HÓA HỌC ( Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian phát đề ) Mã đề: 254 (H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137) Câu 1: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây: A. Ca. B. Na. C. Ag. D. Fe. Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng: A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3. B. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl. D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4. Câu 3: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn: A. Gắn đồng với kim loại sắt. B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt. C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt. D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt. Câu 4: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng : A. nước vôi trong. B. giấm ăn. C. dung dịch muối ăn. D. ancol etylic. Câu 5: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây: A. Điện phân nóng chảy MgCl2. B. Điện phân dung dịch MgSO4. C. Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2. D. Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2. Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là : A. 58,70%. B. 20,24%. C. 39,13%. D. 76,91%. Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây sai: A. 2Cr + 3H2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2. B. 2Cr + 3Cl2 t0 2CrCl3. C. Cr(OH)3 + 3HCl C rCl3+ 3H2O. D. Cr2O3 + 2NaOH (đặc) t0 2NaCrO2 + H2O. Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu : A. vàng nhạt. B. trắng xanh. C. xanh lam. D. nâu đỏ. Câu 9: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây: A. AgNO3. B. NaOH. C. Cl2. D. Cu. Câu 10: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là : A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch: A. HCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. HNO3. Câu 12: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là : A. 375. B. 600. C. 300. D. 400. Câu 13: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là: A. FeCl3. B. CuCl2, FeCl2. C. FeCl2, FeCl3. D. FeCl2. Câu 14: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây: A. NaCl. B. Ca(OH)2. C. HCl. D. KOH. Câu 15: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho: A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Tinh bột. Câu 16: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là : A. 0,20M. B. 0,01M. C. 0,02M. D. 0,10M. Câu 17: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là: A. 6. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 18: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là: A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. glicogen. Câu 19: Chất có phản ứng màu biure là :A. Chất béo. B. Protein. C. Tinh bột. D. Saccarozơ. Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng: A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước. C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl. D. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm. Câu 21: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là : A. 53,95. B. 44,95. C. 22,60. D. 22,35. Câu 22: Chất không có phản ứng thủy phân là: A. glucozơ. B. etyl axetat. C. Gly-Ala. D. saccarozơ. Câu 23: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là : A. 3,425. B. 4,725. C. 2,550. D. 3,825. Câu 24: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là : A. 2,90. B. 4,28. C. 4,10. D. 1,64. Trang 1/2- mã đề 254 Câu 25: Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là : A. 25,2. B. 19,6. C. 22,4. D. 28,0. Câu 26: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau: Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây: A. 1,7. B. 2,1. C. 2,4. D. 2,5. Câu 27: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2và chất rắn không tan. Các muối trong dung dịch X là : A. FeCl3, NaCl. B.Fe(NO3)3,FeCl3, NaNO3, NaCl. C. FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3. D. FeCl2, NaCl. Câu 28: Dung dịch X gồm 0,02mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-) : A. 4,48 g. B. 5,60 g. C. 3,36 g. D. 2,24 g. Câu 29: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là A. AgNO3 và FeCl2. B. AgNO3 và FeCl3. C. Na2CO3và BaCl2. D. AgNO3 và Fe(NO3)2. Câu 30: Cho các phát biểu sau: (a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon. (b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm. (c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước. (d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ. (e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm. Số phát biểu đúng là : A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M. Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây: A. 63. B. 18. C. 73. D. 20. Câu 32: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2. Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4) 0,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 27,96. B. 29,52. C. 36,51. D. 1,50. Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là : A. 53,16. B. 57,12. C. 60,36. D. 54,84. Câu 34: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2(Z), H2NCH2COOC2H5(T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là: A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T. Câu 35: Cho các sơ đồ phản ứng sau: C8H14O4 + NaOH X1 + X2 + H2O ,X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4 , X3 + X4 Nilon-6,6 + H2O .Phát biểu nào sau đây đúng: A. Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh. B. Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic. C. Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng. D. Nhiệt độ nóng chảy của X3cao hơn X1. Câu 36: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: X, Y, Z, T lần lượt là: A. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin. B. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin. C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ. D. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin. Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a). Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no). Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn. Giá trị của m2 là: A. 57,2. B. 42,6. C. 53,2. D. 52,6. Câu 38: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z. Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây đúng: A. Trong X có ba nhóm –CH3. B. Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom. C. Chất Y là ancol etylic. D. Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. Câu 39: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là: A. 3,84 gam. B. 2,72 gam. C. 3,14 gam. D. 3,90 gam. Câu 40: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val. Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây: A. 6,0. B. 6,5. C. 7,0. D. 7,5. Trang 2/2- mã đề 254
Tài liệu đính kèm: