ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Đề số 9 Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Cd = 112; Ba = 137. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- (Đề thi có 40 câu / 04 trang) Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là A. 1s22s22p63s1. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s32p63s2. D. 1s22s22p63s1. Câu 2: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại A. K. B. Ba. C. Na. D. Fe. Câu 3: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 10,8. B. 8,1. C. 5,4. D. 2,7. Câu 4: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là A. Zn. B. Fe. C. Ag. D. Al. Câu 5: Dung dịch nào sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu? A. Ca(NO3)2. B. NaCl. C. HCl. D. Na2CO3. Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. Cu + 2FeCl3 ® CuCl2 + 2FeCl2. B. Cu + 2AgNO3 ® Cu(NO3)2 + 2Ag. C. Cu + 2HNO3 ® Cu(NO3)2 + H2. D. Fe + CuCl2 ® FeCl2 + Cu. Câu 7: Este X có công thức phân tử là C3H6O2, X có tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của este X là A. C2H5COOCH3. B. HCOOC3H7. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH3. Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai? A. Crom là kim loại có độ cứng lớn nhất. B. Nhôm là kim loại dẻo nhất. C. Vonfram là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất. D. Liti là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất. Câu 9: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương? A. Đá vôi (CaCO3). B. Vôi sống (CaO). C. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O). Câu 10: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây? A. Fe. B. Ag. C. Cu. D. Au. Câu 11: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối? A. AlCl3 với dung dịch NaOH dư. B. Ba(HCO3)2 với dung dịch KOH dư. C. Fe3O4 với dung dịch HNO3 dư. D. Fe3O4 với dung dịch HCl dư. Câu 12: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là A. NH4Cl. B. BaCO3. C. (NH4)2CO3. D. BaCl2. Câu 13: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là A. Fe, Al, Cr. B. Fe, Mg, Al. C. Cu, Fe, Al. D. Cu, Pb, Ag. Câu 14: Khi hòa tan 45 gam hỗn hợp Cu và ZnO trong dung dịch HNO3 lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Khối lượng của ZnO trong hỗn hợp ban đầu là A. 25,8 gam. B. 28,8 gam. C. 25,2 gam. D. 16,2 gam. Câu 15: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 16: Metyl fomat có công thức hóa học là A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 17: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là A. 54%. B. 80%. C. 40%. D. 60%. Câu 18: Cho dung dịch chứa 0,1 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl. Số mol CO2 thu được có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 0,10. B. 0,29. C. 0,20. D. 0,00. Câu 19: Khi cho 3,75 gam axit amino axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là A. 4,50 gam. B. 9,70 gam. C. 4,85 gam. D. 10,00 gam. Câu 20: Cho 0,1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là A. 27,6. B. 4,6. C. 18,4. D. 9,2. Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai? A. Glyxin, valin là các α–amino axit. B. Xenlulozơ có dạng sợi. C. Fructozơ là hợp chất tạp chức. D. Xenlulozơ tham gia phản ứng tráng bạc. Câu 22: Chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2 ? A. Glucozơ B. Ala-Gly -Ala C. Saccarozơ D. Xenlulozơ Câu 23: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. dung dịch KOH và CuO. B. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4. C. dung dịch KOH và dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. Câu 24: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15,54 gam muối khan. Giá trị của m là A. 11,16 gam. B. 12,5 gam. C. 8,928 gam. D. 13,95 gam. Câu 25: Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau: 1 2 3 4 5 CaO CuO Al2O3 Fe2O3 Na2O Có bao nhiêu ống xảy ra phản ứng? A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 26: Cho các phát biểu sau: (a) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước. (b) Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit. (c) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất. (d) Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang. (e) Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất. (f) Nhôm bị thụ động hóa bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5 Câu 27: Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng este hóa là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 28: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (a) X + 2NaOH X1 + 2X2 (b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4 (c) nX3 + nX4 nilon-6,6 + 2nH2O (d) X2 + X3 X5 + H2O Phân tử khối của X5 là A. 174. B. 160. C. 202. D. 198. Câu 29: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như: benzen, xăng, ete,... (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. (e) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. (f) Ở điều kiện thường, etylamin và propylamin là những chất khí có mùi khai. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 30: Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 22,96. B. 11,48. C. 17,22. D. 14,35. Câu 31: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là A. W B. Ag C. Cr D. Hg Câu 32: Cho 6,72 gam Fe tác dụng hết với 800 ml dung dịch HNO3 0,5M thu được dung dịch X, khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối có trong X là A. 26,56 gam B. 24,2 gam C. 25,32 gam D. 29,04 gam Câu 33: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k gần nhất với A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 34: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,09 mol khí H2. Nếu cho m gam X trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m là A. 12,48 gam B. 10,80 gam C. 13,68 gam D. 13,92 gam Câu 35: Thực hiện các phản ứng sau: (1) Cho Na vào dung dịch CuSO4. (2) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ. (3) Thổi luồng khí H2 đến dư qua ống nghiệm chứa CuO. (4) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CuO trong khí trơ. (5) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2. Số trường hợp thu được kim loại là A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 36: Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X chứa etyl fomat và etyl axetat với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được 17,28 gam Ag. Nếu thủy phân hoàn toàn 28,84 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 37,24 gam B. 26,74 gam C. 31,64 gam D. 32,34 gam Câu 37: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau XenlulozơglucozơC2H5OHButa-1,3-đienpoli(buta-1,3-đien). Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn poli(buta-1,3- đien) là A. 5,806 tấn. B. 25,625 tấn. C. 37,875 tấn. D. 17,857 tấn. Câu 38: Cho từ từ CO2 vào 200 ml dung dịch gồm NaOH x M, Ba(OH)2 0,6M, kết quả thí nghiệm được số mol BaCO3 0,1 0,36 số mol CO2 biểu diễn trên đồ thị sau: Giá trị của x là: A. 1,1 B. 1,7 C. 0,7 D. 0,1 Câu 39: Cho chuyển hóa sau: Tinh bột XYZT Chọn phát biểu đúng A. Z tác dụng được với phenol B. T là etyl axetat C. T là C2H5COOC2H5 D. Y, Z đều tác dụng với Na, dung dịch NaOH Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino axit có cùng công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 7,25. B. 6,53. C. 8,25. D. 5,06. ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Đề số 9 Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Cd = 112; Ba = 137. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Lưu ý: Mỗi câu 0,25 điểm. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B D D A D C C B C A 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C B A D D C D B C D 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 D D C A A C B B C B 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A C B B C D D A B A
Tài liệu đính kèm: