Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học lần 4 năm 2016 - Mã đề 134 - Trường THPT Quỳnh Lưu 1 (Có đáp án)

pdf 17 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/01/2026 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học lần 4 năm 2016 - Mã đề 134 - Trường THPT Quỳnh Lưu 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học lần 4 năm 2016 - Mã đề 134 - Trường THPT Quỳnh Lưu 1 (Có đáp án)
 Trang 1/17 - Mã đề thi 134 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN 
TRƢỜNG THPT QUỲNH LƢU 1 
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 4 NĂM 2016 
MÔN HÓA HỌC 
Thời gian làm bài: 90 phút 
 Mã đề thi 
134 
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD : ............................. 
Câu 1: Dãy gồm các chất dễ tan trong nƣớc tạo thành dung dịch trong suốt là 
A. etylamin, 2,4,6-tribromanilin, alanin. B. etylamin, alanin, axit glutamic. 
C. đimetyl amin, glyxin, anbumin. D. đimetyl amin, anilin, glyxin. 
Câu 2: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố M là MH3. Công thức oxit cao nhất của M là? 
A. MO3. B. M2O5. C. M2O3. D. M2O. 
Câu 3: Trong các hợp chất sau: (NH2)2CO, CH8O3N2, CHCl3, C2H7N, HCN, CH3COONa; C12H22O11, 
CH5NO3, Al4C3, CH2O3. Số chất hữu cơ là 
A. 8. B. 7. C. 5. D. 6. 
Câu 4: Phản ứng nào sau đây xảy ra trong dung dịch là đúng? 
A. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. B. 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu. 
C. K + NaCl → KCl + Na. D. Ba + CuSO4 → BaSO4 + Cu. 
Câu 5: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học? 
A. CH3-CH=C(CH3)2 B. CH3-CH=CH-CH=CH2. 
C. CH2=CH-CH2-CH3. D. CH2=CH-CH=CH2. 
Câu 6: Phƣơng trình: S2- + 2H+ → H2S là phƣơng trình ion rút gọn của phản ứng nào sau: 
A. 2HCl + K2S → 2KCl + H2S. B. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. 
C. 2NaHSO4 + 2Na2S → 2Na2SO4 + H2S. D. BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S. 
Câu 7: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, NO2, O2 
A. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3. B. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2. 
C. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3. D. Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2. 
Câu 8: Sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để trong không khí ẩm. Kim loại M thỏa mãn 
là 
A. Mg. B. Zn. C. Al. D. Cu. 
Câu 9: Trộn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn 
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đƣợc m gam chất rắn. Giá trị của m là 
A. 8,2. B. 21,8. C. 19,8. D. 10,2. 
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu-Ala trong dung dịch NaOH dƣ, đun nóng thu đƣợc 45,3 
gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là 
A. 35,4 gam. B. 32,7 gam. C. 33,3 gam. D. 34,5 gam. 
Câu 11: Đốt cháy hết 8,8 gam hỗn hợp (X) gồm một ankanal (A) và một Ankanol (B) (có cùng số 
nguyên tử cacbon) ta thu đƣợc 19,8 gam CO2 và 9 gam H2O. Công thức của A là 
A. (CH3)2CH-CHO. B. CH3CHO. C. HCHO. D. C2H5CHO. 
Câu 12: Cho 15,8 gam hỗn hợp gồm CH3OH và C6H5OH phản ứng hoàn toàn với dung dịch brom dƣ, thì 
làm mất màu vừa hết 48 g Br2. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thì thể tích CO2 thu đƣợc ở đktc là 
A. 17,92 lít. B. 16,8 lít. C. 44,8 lít. D. 72,4 lít. 
Câu 13: Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 và đun nóng nhẹ thì có hiện tƣợng: 
A. Xuất hiện kết tủa lục sẫm. 
B. Dung dịch màu vàng chuyển sang màu da cam. 
C. Dung dịch màu vàng chuyển sang màu da cam, sau đó chuyển sang màu lục sẫm. 
D. Dung dịch màu da cam chuyển sang màu vàng. 
Câu 14: Khi đốt khí NH3 trong khí Clo, khói trắng bay ra có công thức: 
A. NH4Cl. B. N2. C. HCl. D. Cl2. 
Câu 15: Cho Fe tác dụng với I2 thu đƣợc sản phẩm là: 
A. FeI3. B. FeI2. C. Không phản ứng. D. FeI2, FeI3. 
 Trang 2/17 - Mã đề thi 134 
Câu 16: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là CxHyO. Tống số liên kết xích ma 
(σ) có trong phân tử X là 16. X có bao nhiêu công thức cấu tạo? 
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. 
Câu 17: Nung một lƣợng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại thấy khối lƣợng giảm 5,4 gam. Khí thoát 
ra hấp thụ hoàn toàn trong nƣớc chuyển thành 500ml dung dịch X. Giá trị pH của X 
A. 1,00. B. 2,00. C. 0,578. D. 0,699 
Câu 18: Cho các chất sau: (1) etyl amin, (2) đimetyl amin, (3) p- metyl anilin, (4) benzyl amin. Sự sắp 
xếp nào đúng với tính bazơ của các chất đó? 
A. (1) > (2) > (4) > (3). B. (4) > (2) > (3) > (1). C. (2) > (1) > (3) > (4). D. (2) > (1) > (4) > (3). 
Câu 19: Khí than ƣớt có thành phần chính là 
A. CO, H2. B. CO, N2. C. CO, CH4. D. CO, CO2. 
Câu 20: Hiện tƣợng xảy ra khi cho dây sắt nóng đỏ vào bình khí clo: 
A. Có khói trắng. B. Có khói tím. C. Có khói nâu. D. Có khói đen. 
Câu 21: Cho các vật liệu polime sau: (1) Cao su buna, (2) nilon-6,6, (3) Cao su lƣu hóa, (4) tơ visco, (5) 
polietilen, (6) nhựa PVC. Số vật liệu có thành phần chính là các polime tổng hợp là 
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. 
Câu 22: Cho 5 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dƣ thấy tạo ra 1,12 lít H2 
(đktc). Cô cạn dung dịch thu đƣợc m gam muối khan. Giá trị của m là 
A. 10,855. B. 12,71. C. 6,825. D. 8,55. 
Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 bằng một lƣợng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô 
cạn dung dịch sau phản ứng thu đƣợc m gam muối khan. Giá trị của m là 
A. 2,3. B. 4,8. C. 6,4. D. 4,1. 
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam một amin X đơn chức trong một lƣợng không khí vừa đủ. Dẫn hỗn 
hợp khí sau phản ứng qua bình đựng nƣớc vôi trong dƣ thu đƣợc 12 gam kết tủa và có 20,832 lít (đktc) 
một chất khí duy nhất thoát ra. X tác dụng với HNO3 tạo ra khí N2. X là 
A. Metylamin. B. Đimetylamin. C. Etylamin. D. Propylamin. 
Câu 25: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH, 
CH3COOH tăng dần theo thứ tự: 
A. C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH. 
B. H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH. 
C. C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH. 
D. CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O. 
Câu 26: Cho khí H2S đi vào dung dịch muối Pb(NO3)2 có hiện tƣợng: 
A. Không có hiện tƣợng gì. B. Có kết tủa đen. 
C. Có kết tủa vàng. D. Dung dịch có màu vàng. 
Câu 27: Cho phản ứng 2A(k) + B2(k) → 2AB(k), đƣợc thực hiện trong bình kín. Khi tăng áp suất lên 4 
lần thì tốc độ phản ứng thuận thay đổi nhƣ thế nào? 
A. Tốc độ phản ứng không thay đổi. B. Tốc độ phản ứng tăng 32 lần. 
C. Tốc độ phản ứng tăng 64 lần. D. Tốc độ phản ứng tăng 84 lần. 
Câu 28: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thì sản phẩm thu đƣợc trong bình sau điện phân 
là 
A. NaOH, Cl2. B. NaClO, NaCl. C. NaOH, H2, Cl2. D. NaOH. 
Câu 29: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic, anhiđrit axetic. Trong các 
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở 
điều kiện thƣờng là 
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. 
Câu 30: Cho các dung dịch axit: CH3COOH, HCl, H2SO4 đều có nồng độ là 0,1M. Độ dẫn điện của các 
dung dịch đƣợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là 
A. H2SO4, CH3COOH, HCl. B. HCl, CH3COOH, H2SO4. 
C. CH3COOH, HCl, H2SO4. D. CH3COOH, H2SO4, HCl. 
Câu 31: Cho các phản ứng sau: 
(a) Đimetyl axetilen + dung dịch AgNO3/NH3 → 
 Trang 3/17 - Mã đề thi 134 
(b) Fructozơ + dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) → 
(c) Toluen + dung dịch KMnO4 (đun nóng) → 
(d) Phenol + dung dịch Br2 → 
(e) Anilin + dung dịch Br2 → 
(f) Stiren + dung dịch Br2 → 
Số phản ứng tạo ra kết tủa là 
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. 
Câu 32: Cho các cặp dung dịch sau phản ứng với nhau 
a) FeCl3 + H2S. b) C6H5ONa + HCl. c) Fe(NO3)2 + AgNO3 
d) SO2 + H2S e) Na2S2O3 + H2SO4 loãng f) ZnSO4 + NaOH dƣ. 
g) C2H4 + KMnO4 h) H2S + KMnO4 
Có bao nhiêu cặp kết thúc phản ứng thu đƣợc kết tủa 
A. 6 cặp. B. 7 cặp. C. 4 cặp. D. 5 cặp. 
Câu 33: Cho 33,35 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4; Fe(NO3)3, Cu tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,414 
mol H2SO4 (loãng) thì thu đƣợc khí NO sản phẩm khử duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối. Cho bột 
Cu vào dung dịch B thấy phản ứng không xẩy ra. Cô cạn B thu đƣợc m gam muối khan. Giá trị của m ? 
A. 65,976. B. 64,400 C. 61,520 D. 75,922 
Câu 34: Nhiệt phân 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, thu đƣợc O2 và 26,225 gam hỗn hợp 
chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, KClO3, MnO2 và KCl. Cho toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch 
chứa 1,0 mol HCl đặc, đun nóng. Phần trăm khối lƣợng của KClO3 trong X là 
A. 33,33%. B. 66,67%. C. 39,33%. D. 60,80 % 
Câu 35: Đun nóng 47,7 gam hỗn hợp hơi của 2 ancol có xúc tác H2SO4 đặc sau phản ứng thu đƣợc hỗn 
hợp A gồm ete, anken, ancol dƣ và hơi nƣớc. Tách hơi nƣớc ra khỏi hỗn hợp A thu đƣợc hỗn hợp khí B. 
Lấy nƣớc tách ra ở trên tác dụng hết với kim loại kiềm dƣ thu đƣợc 4,704 lít H2 (đktc). Lƣợng anken có 
trong B đƣợc oxi hóa vừa đủ bởi 1,35 lít dung dịch Br2 0,2M. Phần ete và ancol có trong B chiếm thể tích 
16,128 lít ở 136,5oC và 1 atm. Tính hiệu suất ancol bị loại nƣớc tạo anken, biết hiệu suất mỗi ancol là nhƣ 
nhau, số mol các ete bằng nhau. 
A. 40%. B. 47%. C. 30%. D. 26%. 
Câu 36: Hỗn hợp X gồm H2, but-2-in, buta-1,3- đien và etilen. Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu đƣợc 
3,2m gam CO2. Cho 6,72 lít hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch brom dƣ. Sau khi phản ứng hoàn toàn thì có 
a gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của a là 
A. 32 gam. B. 80 gam. C. 48 gam. D. 64 gam. 
Câu 37: Thủy phân hoàn toàn một lƣợng hợp chất hữu cơ A trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu đƣợc 
dung dịch X chứa một muối của α-aminoaxit (có mạch cacbon không phân nhánh chứa một nhóm amino 
và hai nhóm cacboxyl) và một ancol B. Cô cạn X, thu đƣợc 3,68 gam B và 12,44 gam chất rắn khan Y. 
Đun nóng toàn bộ lƣợng B với H2SO4 đặc ở 170
oC thu đƣợc 1,344 lít anken (đktc) với hiệu suất là 75%. 
Công thức phân tử của A là 
A. C7H15O4N B. C9H17O4N C. C8H15O4N D. C6H11O4N 
Câu 38: Hỗn hợp X gồm hidro, propanal, axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH). Đốt cháy hoàn toàn 0,375 
mol X, thu đƣợc 15,12 lít khí CO2 (đktc). Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu đƣợc hỗn hợp Y. Tỉ 
khối hơi của Y so với X bằn 1,25. Cho 0,2 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1 M. Giá trị 
của V là 
A. 0,3. B. 0,4. C. 0,6. D. 1,0. 
Câu 39: Cho từng chất Fe, FeS, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, FeS2, Fe(OH)3, FeBr2, FeBr3, FeCl2, FeCl3, 
FeCO3 lần lƣợt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Số trƣờng hợp xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là 
bao nhiêu 
A. 9. B. 8. C. 10. D. 7. 
Câu 40: Dãy polime nào sau đây có 4 polime đƣợc điều chế từ phản ứng trùng ngƣng? 
A. Thủy tinh hữu cơ, cao su buna-S, PVA, PVC, tơ lapsan, tơ nitron, PPF, PE, nilon-7, cao su clopren. 
B. PVA, cao su buna, PE, nilon-6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ Lapsan, nilon-7,cao su 
clopren 
C. PVA, PE, PPF, nilon 6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-7, cao su buna. 
D. Thủy tinh hữu cơ, cao subuna, PVA, PVC, cao su buna-S, tơ nitron, PPF, PE, nilon-7, tơ capron. 
 Trang 4/17 - Mã đề thi 134 
Câu 41: Hỗn hợp A gồm 3 axit đơn chức mạch hở trong đó có hai axit no là đồng đ ng kế tiếp và một 
axit không no có một liên kết đôi trong gốc hidrocacbon. Cho m gam A tác dụng với dung dịch chứa 350 
ml NaOH 1M. Để trung hòa lƣợng NaOH dƣ cần 100ml dung dịch HCl 1M và thu đƣợc dung dịch D. Cô 
cạn cẩn thận D thu đƣợc 26,29 gam chất rắn khan E. Đốt cháy hoàn toàn E rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm 
khí và hơi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dƣ thấy khối lƣợng bình tăng 22,07 gam. Thành phần % 
khối lƣợng axit không no là: 
A. 48,19 B. 36,28 C. 44,26 D. 40,57 
Câu 42: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 43,8 (g) X vào nƣớc thu đƣợc 2,24 lít 
khí H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 41,04 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) 
vào Y thu đƣợc m gam kết tủa. Giá trị của m là 
A. 51,22 g. B. 47,28g. C. 41,37g. D. 98,50 g. 
Câu 43: Cho các chất sau: AlCl3, Zn(OH)2, Fe(NO3)2, Cr(OH)3, Cr2O3, Al2O3, AgNO3, CrO3, K2Cr2O7, 
BaZnO2. Hỏi có bao nhiêu chất rắn vừa phản ứng đƣợc với NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch 
HCl? 
A. 4. B. 7. C. 8. D. 5. 
Câu 44: Hòa tan hết m gam Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HCl thu đƣợc dung dịch X và khí NO 
thêm tiếp 12,8 gam Cu vào X sau phản ứng thu đƣợc dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa có tổng khối 
lƣợng là 40,1 gam và còn lại 6,4 gam chất rắn. Cho toàn bộ Y vào dung dịch AgNO3 dƣ đƣợc 91,5 gam 
kết tủa. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tìm m? 
A. 9,6 gam. B. 12,8 gam. C. 16,0 gam. D. 19,2 gam. 
Câu 45: Cho hỗn hợp gồm Cu2S và FeS2 tác dụng với 520 ml dung dịch HNO3 2M thu đƣợc dung dịch X 
và hỗn hợp khí gồm NO và 0,6 mol NO2. Để tác dụng với các chất trong dung dịch X cần dùng 260 ml 
dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lƣợng không đối thu đƣợc 
12,8 gam chất rắn. Tổng khối lƣợng các chất có trong dung dịch X là 
A. 19,2 gam. B. 38,4 gam. C. 31,56 gam. D. 35,04 gam. 
Câu 46: Hỗn hợp A gồm hai axit cacboxylic đa chức X và Y (có số mol bằng nhau), một axit cacboxylic 
đơn chức Z ( Phân tử các chất có số nguyên tử cacbon không lớn hơn 4 và đều mạch hở, không phân 
nhánh). Trung hòa m gam A cần 255 ml dung dịch KOH 1M, còn nếu cho m gam A vào dung dịch 
AgNO3 trong NH3 dƣ thu đƣợc 26,19 gam kết tủa. Đôt cháy hoàn toàn lƣợng A trên, thu đƣợc CO2 và 
3,51 gam H2O. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M sau phản ứng không thu 
đƣợc kết tủa. Phần trăm khối lƣợng của Z trong A là 
A. 57,84%. B. 62,76%. C. 54,28%. D. 60,69%. 
Câu 47: Có hợp chất MX3. Cho biết? 
-Tổng số hạt p, n, e là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. 
- Nguyên tử khối của X nhiều hơn của M là 18. 
-Tổng 3 loại hạt trên trong ion X nhiều hơn trong ion M3+ là 16. 
Phân tử khối MX3 là 
A. 132. B. 133,5. C. 138. D. 135. 
Câu 48: Đun nóng 0,8 mol hỗn hợp A gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit z đều mạch hở bằng 
lƣợng vừa đủ dung dịch NaOH, thu đƣợc dung dịch chứa 1,0 mol muối của Glyxin; 0,8 mol muối của 
alanin và 0,4 mol muối của valin. Mặc khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu đƣợc hỗn hợp CO2, 
H2O và N2 trong đó tổng khối lƣợng của CO2 và H2O là 156,56 gam. Khối lƣợng m là 
A. 71,24 gam. B. 46,54 gam. C. 67,12 gam. D. 55,81 gam 
Câu 49: Cho các phát biểu sau 
1. Tinh bột gồm nhiều gốc β-glucozơ liên kết với nhau. 
2. Các triglixerit đều có phản ứng cộng hidro. 
3. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trƣờng kiềm là phản ứng một chiều. 
4. Nhúng quỳ tím vào dung dịch anilin quỳ tím không đổi màu. 
5. Aminoaxxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức. 
6. Các este thƣờng dễ tan trong nƣớc và có mùi thơm dễ chịu. 
Số phát biểu đúng là 
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. 
 Trang 5/17 - Mã đề thi 134 
Câu 50: Cho m gam Fe và FeS2 vào dung dịch HNO3 đặc nóng dƣ, đến phản ứng hoàn toàn thu đƣợc 
dung dịch A và 114,24 lít NO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc. Cô cạn A thu đƣợc 104,2 gam muối khan. 
Giá trị của m là 
A. 47,2. B. 52,1. C. 35,2. D. 17,5. 
----------- HẾT ---------- 
 Trang 6/17 - Mã đề thi 134 
HOÁ HỌC BOOKGOL 
Copyright © 2016 Nguyễn Công Kiệt 
BOOKGOL giữ bản quyền và phát hành ấn bản này. 
Các bài viết có thể sao chép, in ấn, photo copy. sử dụng vào mục đích giảng dạy, học tập nhưng cần phải chú 
thích rõ ràng về tác giả. 
Nhóm sƣu tầm và giải đề: 
Nguyễn Công Kiệt (https://www.facebook.com/nguyencongkietbk) 
Dƣơng Đức Mạnh (THPT Quỳnh Lƣu 1/ tỉnh Nghệ An, top 100 khối A 2016). 
Vũ Đình Mạnh (THPT Quỳnh Lƣu 1/ tỉnh Nghệ An, hiện học ở Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự). 
Bảng đáp án: 
1B 2B 3C 4A 5B 6A 7D 8D 9B 10B 
11D 12A 13C 14A 15B 16B 17D 18D 19A 20C 
21A 22D 23D 24C 25C 26B 27C 28B 29A 30C 
31D 32A 33B 34D 35C 36D 37B 38D 39C 40C 
41A 42B 43B 44A 45B 46D 47B 48C 49C 50A 
Hướng dẫn giải 
Câu 1: 
Loại C. anbumin tan trong nƣớc tạo thành dung dịch keo (SGK Hóa 12 nâng cao). 
Loại A, D. Anilin hầu nhƣ không tan trong nƣớc (nghi nghi đáp án A, B nhƣng thấy B chính xác hơn). 
Câu 2: 
Hóa trị trong hợp chất của oxi + hóa trị trong hợp chất với H là 8; nhƣ vậy B đúng. 
Lưu ý: Nếu R thuộc chu kì 2, nhóm VIIA thì R là F → Oxit cao nhất là R2O. 
Câu 3: 
Định nghĩa về hợp chất hữu cơ: hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO,CO2 , muối cacbonat, 
xianua, cacbua,...). 
, (NH2)2CO (urê),: Nó là chất hữu cơ đấy, không phải vô cơ đâu. 
, CH8O3N2 (NH4)2CO3 Loại vì nó là muối cacbonat 
, CHCl3 (từ CH4 mà ra) 
, C2H7N (amin) 
, HCN (axit vô cơ) (Loại Vì nó là hợp chất xianua) 
, CH3COONa (muối của axit axetic) 
; C12H22O11 (đường saccarozơ) 
, CH5NO3 ( NH4HCO3: amoni hiđro cabonat) (Loại vì nó là muối hiđro cacbonat) 
, Al4C3 ( nhôm cacbua) (Loại vì nó là hợp chất cacbua) 
, CH2O3 ( H2CO3) axit cacbonic thì là hợp chất vô cơ rõ ràng rồi. 
Câu 4: 
B sai. Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 thì Na phản ứng với nƣớc của dung dịch tạo NaOH, Cu
2+
 phản 
ứng với OH- tạo kết tủa. 
Na + 2H2O → NaOH + H2 
Cu
2+
 + 2OH
-
 → Cu(OH)2 
C sai. K phản ứng với H2O của dung dịch NaCl tạo KOH, còn KOH thì không phản ứng với NaCl 
D. sai. lí luận tƣơng tự câu B. 
Câu 5: 
Để có đồng phân hình học thì cần thỏa mãn 2 điều kiện sau: 
+ Có liên kết đôi abC=Ccd 
 Trang 7/17 - Mã đề thi 134 
+ a ≠ b và c ≠ d ( a, b, c, d là các nhóm hoặc H đính trực tiếp vào nối đôi). 
Chất có đồng phân hình học : CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3; 
CH2 CH CH2CH3
H
C C
H
CH2 CH 
CH2CH3
H
C C
H
cis- penta®ien-1,3 trans- penta®ien-1,3 
Xét thấy chỉ có B thỏa mãn. 
Câu 6: 
A. S
2-
 + 2H
+
 → H2S 
B. FeS + 2H
+→ Fe2+ + H2S. 
C. 2HSO4
- 
+ S
2-
 → H2S + 2SO4
2-
D. Ba
2+
 + S
2-
 + 2H
+
 + SO4
2-
 → BaSO4↓ + H2S. 
Lưu ý: H2S là chất điện ly yếu. Trong dung dịch không đƣợc viết là H
+
 + S
2-
 mà phải để dạng phân tử. 
Ở câu C phƣơng trình điện ly của HSO4
-
: HSO4
-
 + H2O  SO4
2-
 + H3O
+
Câu 7: 
Muối nitrat của kim loại (K → Ca) tạo muối nitrit và O2: 
2M(NO3)n 
ot
 2M(NO2)n + nO2 
Ví dụ: 
2KNO3 
ot
 2KNO2 + O2 
Ca(NO3)2 
ot
 Ca(NO2)2 + O2 
Muối nitrat của kim loại (Mg → Cu) tạo oxit, NO2 và O2: 
4M(NO3)n 
ot
 4M(NO2)n +4nNO2 + 2O2 
Ví dụ: 
2Mg(NO3)2 
ot
 2MgO + 4NO2 + O2 
4Fe(NO3)3 
ot
 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2. 
Muối nitrat của kim loại (sau Cu)Tạo kim loại, NO2 và O2: 
2M(NO3)3 
ot
2M + 2nNO2 + nO2 
Ví dụ: 
2AgNO3 
ot
2Ag + 2NO2 + O2 
Chú ý: 
 2Ba(NO3)2 
ot
2BaO + 4NO2 + O2 (vấn đề nhảy cảm, chƣa có sự thống nhất giữa các tài liệu). 
 4Fe(NO3)2 
ot
 2Fe2O3 + 8NO2 + O2 ( Nguyên nhân cũng tạo ra FeO nhƣng oxi sinh ra phản ứng 
với oxit này tạo Fe2O3. 
 Nhiệt phân hỗn hợp muối nitrat và kim loại thì oxi sinh ra có thể tác dụng với kim loại tạo ra oxit. 
 Nhiệt phân Hg(NO3)2 tạo ra thủy ngân kim loại thể lỏng (dễ bay hơi) chỗ này hay bị bẫy trong các bài 
tập. 
 Ở đây chỉ xét muối nitrat của kim loại, lƣu ý trƣờng hợp bẫy là NH4NO3 
Ví dụ: Nhiệt phân hỗn hợp KNO3 và Cu 
2KNO3 
ot
 2KNO2 + O2, O2 sinh ra phản ứng với Cu: 
Cu + O2 
ot
 CuO 
 Trang 8/17 - Mã đề thi 134 
Quay trở lại câu hỏi của bài: Ta loại các đáp án chứa KNO3 thôi. D đúng. 
Câu 8: 
Trong sự ăn mòn điện hóa: Kim loại mạnh hơn đóng vai trò là cực âm và bị ăn mòn trƣớc. Nếu sắt bị ăn 
mòn thì nó phải mạnh hơn (về tính khử) so với M. Chỉ có D thỏa mãn. 
Câu 9: 
Thấy ngay nó là este của phenol (CH3COOC6H5); phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2 nha. Tạo ra H2O ( 
0,1 mol). Dùng bảo toàn khối lƣợng cho nhanh ha: 
13,6 + 0,25.40 = m + 0,1.18 → m = 21,8 gam. 
Câu 10: 
Bẫy ở bài này là Glu có 2 nhóm -COOH nên nó thế 2Na. 
SOLVE
2GluNa : x 45,6 (147 2 23.2)x (89 22).x x 0,15
45,6
AlaNa : x Glu Ala : 0,15 a 0,15.(147 89 18) 32,7 gam
      

      
Câu 11: 
Ankanal là anđehit no, đơn chức, mạch hở. Ankanol là ancol no, đơn chức, mạch hở (đều có 1O) 
2 2CO H O O hh
A B 3 6 3 8
8,8 0,45.12 0,5.2
n 0,45; n 0,5 n n 0,15 mol;
16
0,45
C C C 3 A : C H O; B: C H O
0,15
 
     
    
Câu 12: 
2
3
CO
6 2 3
6 5
 HBr
32a 94b 15,8CH OH : a a 0,2
n 0,8 molC H OHBr : 3b 48 /160C H OH : b b 0,1

   
       
Câu 13: 
OH2 2
2 7 2 4
H( m¯u da cam) (m¯u v¯ng)
Cr O H O 2CrO 2H


   
Thêm H
+ cân bằng chuyển dịch sang chiều có màu da cam. Đun nóng nhẹ: 
2K2Cr2O7
ot
 2Cr2O3 (lục sẫm) + 2K2O + 3O2↑ 
Câu 14: 
Dẫn khí NH3 vào bình chứa khí clo, NH3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có "khói" trắng. 
2NH3 + 3Cl2 
ot , xt
 N2 +6HCl 
"Khói" trắng là những hạt NH4Cl sinh ra do khí HCl vừa tạo thành hóa hợp với NH3. 
Câu 15: 
Theo tài liệu Nguyễn Đình Độ, Giải Quyết Nhanh Gọn Đề thi ĐH, nxb ĐHQG HN 2014, trang119: 
Ta có dãy điện hóa: 
2 3
2 2 2 2
2
I 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_lan_4_nam_2016_ma_de_13.pdf