Đề thi thử THPT Quốc gia lần 6 môn Hóa học - Mã đề 121 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nông Cống I

pdf 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/01/2026 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia lần 6 môn Hóa học - Mã đề 121 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nông Cống I", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT Quốc gia lần 6 môn Hóa học - Mã đề 121 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nông Cống I
 Trang 1/4 - Mã đề thi 121 
SỞ GD&ĐT THANH HỐ 
TRƯỜNG THPT NƠNG CỐNG I 
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 6 
NĂM HỌC 2016 - 2017 
MƠN THI: HỐ HỌC 
(Thời gian làm bài 50 phút, khơng kể thời gian phát đề) 
 ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 121 
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD. 
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: 
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca 
= 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137; Cr = 52; Se = 79. 
Câu 41: Cĩ 6 lọ khơng nhãn riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4 
và Fe2(SO4)3. Chỉ dùng dung dịch NaOH thì nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch ? 
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. 
Câu 42: Hịa tan hết 1,68 gam kim loại M trong dd HNO3 lỗng dư thì thu được 0,672 ml NO (đktc), M là 
A. Mg B. Al C. Fe D. Zn 
Câu 43: Kim loại cĩ thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào ? 
A. Cu B. Al C. Mg D. Fe 
Câu 44: Khi hidro hĩa glucoz hoặc fructoz đều thu được s n ph m là 
A. mantoz . B. tinh b t. C. xenluloz . D. sorbitol. 
Câu 45: Ứng với CTPT C3H9N cĩ số đồng phân amin là : 
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. 
Câu 46: Xà phịng hĩa hồn tồn 17,6g CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH(vừa đủ), thu được dung dịch 
chứa m g muối. Giá trị của m là 
A. 16,4 B. 19,2 C. 9,6 D. 8,2 
Câu 47: Hịa tan hết 7,6 g hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thu c hai chu kì liên tiếp bằng lượng dư dung dịch 
HCl thì thu được 5,6 lít khí (đktc). Hai kim loại này là 
A. Ca và Sr B. Mg và Ca C. Sr và Ba D. Be và Mg 
Câu 48: Điện phân hồn tồn 33,3 gam muối clorua của m t kim lọai nhĩm IIA, người ta thu được 6,72 lít 
khí clo (đktc). Cơng thức hĩa học của muối clorua là cơng thức nào sau đây 
A. MgCl2 B. CaCl2 C. SrCl2 D. BaCl2 
Câu 49: Khi nung nĩng kim lọai Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II): 
A. S B. Cl2 C. dung dịch HNO3 D. O2 
Câu 50: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion kim 
lọai theo thứ tự nào ? (ion đặt trước sẽ bị khử trước) 
A. Ag
+
, Pb
2+
, Cu
2+
; B. Pb
2+
, Ag
+
, Cu
2+
; 
C. Cu
2+
, Ag
+
, Pb
2+
; D. Ag
+
, Cu
2+
, Pb
2+
; 
Câu 51: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đ n chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung 
dịch HCl 1M. Sau ph n ứng đem cơ cạn dd thu được 31,68 gam muối khan.Thể tích của dd HCl đã dùng là. 
A. 16 ml B. 32 ml C. 160 ml D. 320 ml 
Câu 52: T nilon – 6,6 được điều chế từ: 
A. Ph n ứng đồng trùng hợp axit adipic và hexametylendiamin 
B. Ph n ứng trùng ngưng axit adipic và hexametylendiamin 
C. Ph n ứng trùng ngưng axit adipic và glyxerol 
D. Ph n ứng đồng trùng hợp axit adipic và etylenglycol 
 Trang 2/4 - Mã đề thi 121 
Câu 53: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Quan sát thấy hiện tượng gì? 
A. Thanh Fe cĩ màu trắng, dung dịch nhạt dần màu xanh. 
B. Thanh Fe cĩ màu đỏ, dung dịch nhạt dần màu xanh. 
C. Thanh Fe cĩ màu trắng xám, dung dịch cĩ màu xanh đậm dần. 
D. Thanh Fe cĩ màu đỏ, dd cĩ màu xanh đậm dần 
Câu 54: Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Tồn b khí CO2 sinh ra được 
hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 80g kết tủa. Giá trị của m là: 
A. 74 B. 54 C. 108 D. 96 
Câu 55: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây? 
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOH 
Câu 56: Thủy phân hồn tồn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được 
dung dịch X. Cơ cạn tồn b dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là 
A. 1,22 B. 1,46 C. 1,36 D. 1,64 
Câu 57: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử ? 
A. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dd HCl 
B. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3 
C. Điện phân NaCl nĩng ch y 
D. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl 
Câu 58: Hịa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng thốt ra 0,4 mol khí , 
cịn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí. Tính m 
A. 13,7g B. 12,28g C. 11g D. 19,5g 
Câu 59: Dãy chất nào sau đây đều tan hết trong dung dịch HCl dư ? 
A. Cu, Ag, Fe; B. Al, Fe, Ag; 
C. Cu, Al, Fe; D. CuO, Al, Fe; 
Câu 60: Để điều chế etyl axetat trong phịng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau: 
Hĩa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là 
A. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc. B. CH3COOH và CH3OH. 
C. CH3COOH và C2H5OH. D. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc. 
Câu 61: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa X, nung X đến khối 
lượng khơng đổi được chất rắn Y. Cho luồng H2 dư đi qua Y nung nĩng đến khi ph n ứng x y ra hồn tồn 
được chất rắn Z. Z là: 
A. Al2O3 B. Zn và Al C. Zn và Al2O3 D. ZnO và Al2O3 
Câu 62: Cho 0,04 mol b t Fe vào dung dịch chứa 0,09 mol AgNO3. Khi ph n ứng hồn tồn thì chất rắn 
thu được cĩ khối lượng 
A. 1,12g B. 4,32g C. 8,64g D. 9,72g 
Câu 63: Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào ? 
A. Na
+
 và Mg
2+
 B. Ca
2+
 và Mg
2+
 C. K
+
 và Ba
2+
 D. Ba
2+
và Ca
2+
Câu 64: Cĩ ba chất : Mg , Al , Al2O3 . Cĩ thể phân biệt ba chất chỉ bằng m t thuốc thử là chất nào sau đây 
A. dd CuSO4 B. dd HNO3 C. dd HCl D. dd NaOH 
Câu 65: Cho s đồ chuyển hố: 
Triolein 
o
2
+H dư (Ni, t )X dungdịch NaOHdưdung dịch Y dungdịch HCl dư dung dịch Z. 
Các chất hữu c cĩ trong Z là 
A. axit stearic và glixerol. B. axit panmitic và glixerol. 
C. axit oleic và glixerol. D. axit stearic và natri glixerat. 
 Trang 3/4 - Mã đề thi 121 
Câu 66: Tiến hành thí nghiệm với 3 dung dịch đựng riêng biệt: saccaroz , glyxylalanin, anilin thì thu được 
kết qu sau: 
 DUNG DỊCH 
THUỐC THỬ (1) (2) (3) 
Cu(OH)2/OH
–
 (-) (-) Dung dịch màu xanh lam 
Nước brom Kết tủa trắng (-) (-) 
Lưu ý: (-) là khơng cĩ phản ứng hoặc phản ứng nhưng khơng cĩ hiện tượng. 
Các dung dịch đựng trong lọ (1), (2), (3) lần lượt là: 
A. Glyxylalanin, anilin, saccaroz . B. saccaroz , glyxylalanin, anilin. 
C. Anilin, saccaroz , glyxylalanin. D. Anilin, glyxylalanin, saccaroz . 
Câu 67: Thực hiện s đồ ph n ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất): 
(1) X + 2NaOH 
0t
 X1 + X2 + 2H2O (2) mX2 + mX5 
0xt, t
 T nilon-6,6 + 2mH2O 
(3) X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4 (4) X3 + X4 
0H , t
 X6 + 2H2O 
(5) nX3 + nX4 
0xt, t
 T lapsan + 2nH2O (6) X5 + X4 
0H , t
 X7 + H2O 
Nhận định sai là: 
A. Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X6 và X7 là 22. 
B. Chất X cĩ tính lưỡng tính. 
C. Tổng số liên kết pi trong phân tử X6 bằng 6. 
D. Trong phân tử X7 chứa hai nhĩm hiđroxyl (-OH). 
Câu 68: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4. Khối lượng Fe tối đa ph n ứng được với 
dung dịch X là (biết NO là s n ph m khử duy nhất của NO3
-
). 
A. 4,48 gam. B. 5,60 gam. C. 3,36 gam. D. 2,24 gam. ` 
Câu 69: Cho 2a mol b t Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi ph n ứng x y ra hồn tồn, thu 
được dung dịch gồm các chất. 
A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. 
C. Fe(NO3)2, AgNO3. D. Fe(NO3)3 và AgNO3. 
Câu 70: Hịa tan 1 mol Fe vào dung dịch chứa 0,5 mol FeCl3 và 1,5 mol HCl, sau khi ph n ứng hồn tồn 
thu được dung dịch X. Chất tan cĩ trong dung dịch X là 
A. FeCl2 và HCl. B. FeCl2. C. FeCl3 và HCl. D. FeCl2 và FeCl3. 
Câu 71: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol ZnCl2, kết 
qu thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đ n vị mol): 
Tổng giá trị của (a + b) là 
A. 1,4. B. 1,6. C. 1,2. D. 1,3. 
Câu 72: Phát biểu khơng đúng là: 
A. Nhơm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất. 
B. Trong tự nhiên, sắt chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất. 
C. Crom là kim loại màu trắng ánh bạc, cứng nhất trong các kim loại, cĩ thể rạch được thủy tinh. 
D. Dung dịch K2Cr2O7 cĩ màu da cam, dung dịch K2CrO4 cĩ màu vàng. 
0,4 
0,6 1,4 2,2 
nkt 
nOH
- 
 Trang 4/4 - Mã đề thi 121 
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau: 
 (1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư. 
 (2) Cho a mol b t Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3. 
 (3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3. 
 (4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4. 
 (5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3. 
 (6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4. 
Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là 
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 
Câu 74: Hỗn hợp X gồm hai este no, đ n chức, mạch hở và hai amin đ n chức cùng dãy đồng đẳng. Đốt 
cháy hồn tồn m gam X thu được khí N2, 0,63 mol CO2 và 0,69 mol H2O. Mặt khác m gam X ph n ứng 
vừa đủ với 70 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị lớn nhất của m là: 
A. 12,92. B. 11,74. C. 10,62. D. 12,86. 
Câu 75: Lên men m gam tinh b t thành ancol etylic với hiệu suất c quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra 
được hấp thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 60 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch 
NaOH 1M và X, thấy cĩ kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100ml dung dịch 
NaOH. Khối lượng ancol etylic thu được trong quá trình lên men là: 
A. 32,20 gam. B. 24,15 gam. C. 36,80 gam. D. 46,00 gam. 
Câu 76: Đốt cháy hồn tồn 12,42 gam tetrapeptit A được bởi từ m t α-aminoaxit X no, mạch hở chứa 1 
nhĩm -NH2 và 1 nhĩm -COOH thu được CO2, H2O và N2 trong đĩ tổng khối lượng CO2 và H2O là 36,66 
gam. Y và Z là đồng phân của X. Đun nĩng 41,652 gam hỗn hợp E chứa Y và Z bằng dung dịch NaOH vừa 
đủ thu được hỗn hợp F chứa 2 muối và 17,622 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp. Tỉ lệ mol của 2 
muối cĩ trong hỗn hợp F là 
A. 1 : 1. B. 2 : 1. C. 3 : 1. D. 3 : 2. 
Câu 77: Hịa tan hết 0,2 mol hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 trong dung dịch chứa NaHSO4, 
kết thúc ph n ứng thu được dung dịch Y và khí Z duy nhất. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y 
đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì đã dùng 120 ml. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được 19,36 
gam hỗn hợp các hiđroxit. Nếu cho 0,2 mol X vào lượng nước dư, thấy cịn lại m gam rắn khơng tan. Biết 
khí NO là s n ph m khử duy nhất của N+5. Giá trị của m là: 
A. 5,60 gam. B. 6,72 gam. C. 5,04 gam. D. 7,84 gam. 
Câu 78: Điện phân (với điện cực tr , màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (cĩ tỉ lệ mol tư ng 
ứng là 1 : 3) bằng dịng điện m t chiều cĩ cường đ 2,68A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa 
hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y gi m 27,525 gam so với dung dịch X . Cho b t nhơm dư vào 
dung dịch Y, sau khi các ph n ứng x y ra hồn tồn thu được 5,04 lít khí H2 (đktc). Giá trị của t gần nhất 
với 
A. 5,5 B. 4,5 C. 5,0 D. 6,5 
Câu 79: Thủy phân hồn tồn 7,612 gam hỗn hợp X gồm 2 este đ n chức và 2 este đa chức đều mạch hở 
cần 80 ml dung dịch NaOH a M. Sau ph n ứng, thu được hỗn hợp Y gồm ( muối của các axit cacboxylic và 
các ancol). Đốt cháy hồn tồn Y thu được 4,4352 lít CO2 (đktc) và 3,168 gam H2O. Giá trị của a là: 
A. 1,56 B. 1,65 C. 1,42 D. 1,95 
Câu 80: Cho 15,7 gam hỗn hợp gồm Al và Zn vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 x (mol/l) và AgNO3 y 
(mol/l). Sau khi kết thúc ph n ứng thu được dung dịch X chứa 2 muối và 45,2 gam hỗn hợp rắn Y. Cho dung 
dịch HCl vào Y khơng thấy khí thốt ra. Đế tác dụng tối đa với các muối trong dung dịch X cần dùng dung 
dịch chứa 1,2 mol NaOH. Tỉ lệ x : y là: 
A. 4 : 3 B. 2 : 3 C. 1 : 1 D. 2 : 1 
----------------------------------------------- 
----------- HẾT ---------- 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_6_mon_hoa_hoc_ma_de_121_nam_hoc.pdf