Đề thi thử THPT Quốc gia lần 6 môn Hóa học

doc 3 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 29/05/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia lần 6 môn Hóa học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT Quốc gia lần 6 môn Hóa học
Câu 1: Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH=CH2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
X có thể làm mất màu nước brom.
X được điều chế từ ancol và axit tương ứng.
Xà phòng hóa cho sản phẩm là muối và ancol.
X là este no, đơn chức.
Câu 2: Chia m gam hỗn hợp X gồm Zn, Al, Mg thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1 cho vào dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít H2 (đktc).
Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn.Giá trị của m là
A. 4,16.	B. 2,56.	C. 2,08.	D. 5,12.
Câu 3: Cho bốn dung dịch muối Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2. Kim loại nào dưới đây tác dụng được với cả 4 dung dịch muối trênA. Pb.	B. Cu.	C. Al	D. Fe.
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.
Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.
Đa số polime đều tan trong các dung môi thông thường.
Số phát biểu đúng là : A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 5: Glucozơ và fructozơ đều :
có công thức phân tử C6H10O5.	B. có nhóm-CH=O trong phân tử.
C. thuộc loại đissaccarit.	D. có phản ứng tráng bạc.
Câu 6:Trong phân tử - amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?
A. glyxin.	B. lysin.	C. valin.	D. alanin.
Câu 7: Cho 6,000 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là
A. 10,840 gam.	B. 10,595 gam.	C. 10,867 gam.	D. 9,000 gam.
Câu 8: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
A. Lysin.	B. Alanin.	C. Axit glutamic.	D. Axit amino axetic.
Câu 9: Nếu đốt cháy hết m kg PE cần 6720 lít oxi (đktc). Giá trị m và hệ số trùng hợp polime lần lượt là:
A. 4,2 kg; 200.	B. 5,6 kg; 100.	C. 8,4 kg; 50.	D. 2,8 kg; 100.
Câu 10: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. poliacrilonitrin.	B. poli(metyl metacrylat).
C. poli(vinyl clorua).	D. polietilen.
Câu 11:Kim loại nào sau đây tan hết hết trong nước dư ở nhiệt độ thường? A.Mg.	B. Al.	C. Ba. D. Fe
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin. Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Ala-Gly và Val- Ala và Ala-Ala. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở peptit X lần lượt làA. Val, Gly.	B. Ala, Ala.	C. Gly, Val.	D. Ala, Val.
Câu 13: Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là A. metyl amin.	B. alanin.	C. axit glutamic.	D. lysin
Câu 14: Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :A. (2), (3), (5), (7).	B. (5), (6), (7).	C. (1), (2), (6).	D. (2), (3), (6).
Câu 15: Chất X có công thức: Muốn điều chế 20 kg xà phòng từ X thì cần dùng bao nhiêu kg chất béo này để tác dụng với dung dịch xút? Coi phản ứng xảy ra hoàn toàn.
A. 21,50 kg.	B. 20,54 kg.	C. 25,80 kg.	D. 19,39 kg.
Câu 16: Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. trao đổi.	B. trùng ngưng.	C. trùng hợp.	D. oxi hoá-khử.
Câu 17: Chất béo là tri este của axít béo với: A. Ancol etylic.	B. Etilen.C. Glixerol.D. Etylen glicol.
Câu 18: Chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch HCl và tác dụng với nước brom tạo kết tủa. Tên gọi của X là
A. alanin.	B. anilin.	C. etyl amin.	D. phenol.
Câu 19: Chất nào sau đây không phải là este ?A. HCOOH.	B. HCOOCH3.	C. CH3COOCH3.	D. HCOOC6H5.
Câu 20: Cho 12,15 gam kim loại M tác dụng hết với H2SO4 loãng dư thoát ra 15,12 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
Fe.	B. Mg.	C. Al.	D. Na.
Câu 21: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là
Al và Cu.	B. Ag và W.	C. Cu và Cr.	D. Ag và Cr.
Câu 22: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A. CH3COOC6H5 (phenylaxetat).	B. CH3OOC-COOCH3.
C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat).	D. CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam este X thu được 2,64 gam CO2 và 1,08 gam H2O. Công thức phân tử của X là:
A. C3H6O2.	B. C2H4O2.	C. C3H4O2.	D. C4H8O2.
Câu 24: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Nilon-6,6.	B. Polibutađien.	C. Polietilen.	D. Poli(vinyl clorua).
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit –CO-NH- được gọi là đipepit.
Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và b).
Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xt H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 4.	B. 2.	C. 3.	D. 1.
Câu 26: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% có D = 1,4 g/ml cần vừa đủ để sản xuất được 74,25 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 60% làA. 32,143 lít.	B. 29,762 lít.	C. 89,286 lít.	D. 10,714 lít.
Câu 27: Công thức phân tử của etylaxetat làA. C4H8O2.	B. C5H10O2.	C. C4H6O2.	D. C5H8O2.
Câu 28: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol 1 peptit X (mạch hở, được tạo bởi các - amino axit có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 52,7 gam. Số liên kết peptit trong X là A. 14.	B. 9.	C. 11.	D. 13.
Câu 29: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất chứa C, H, O, N. Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam X thu được 4,48 lít CO2, 7,2 gam H2O và 2,24 lít khí N2 (đktc). Nếu cho 0,1 mol chất X trên tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 5,7.	B. 12,5.	C. 21,8.	D. 15.
Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (MD < ME) và 2,24 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là: A. 6,14 gam.	B. 2,12 gam.	C. 2,68 gam.	D. 4,02 gam.
Câu 31: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z. Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1. Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O. Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là: A. 50,82%.	B. 8,88%.	C. 26,40%.	D. 13,90%.
Câu 32: Y và Z là các aminoaxit. Khi thủy phân hoàn toàn 4,06 gam peptit A thu được m gam Z (A bị thủy phân theo phương trình phản ứng A +2H2O ® 2Y+Z). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần vừa đủ 2,40 gam O2, thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc); 1,26 gam H2O và 0,28 gam khí N2. Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Tên gọi của Y làA. glyxin.	B. alanin.	C. lysin.	D. valin
Câu 33: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. CH3CHB.HCOOH.C.CH3COOH.D.C2H5OH
Câu 34: Este X có công thức phân tử C3H6O2. Xà phòng hóa X bằng NaOH thu được m gam muối và thoát ra 5,75 gam etanol. Giá trị của m làA. 6,8.	B. 8,5.	C. 7,6.	D. 7,2.
Câu 35: Cho 0,1 mol axit α-amino propionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m làA. 11,70.B. 18,75.	C. 11,10.	D. 16,95.
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
Protein có phản ứng màu biure. (b) Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
(c) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo. (d) Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu khôngđúng là A. 4.	B. 3.	C. 2.	D. 1
Câu 37: Trộn 13,35 gam H2NCH2COOCH3 với 200 gam dung dịch NaOH 4% rồi đun cho đến khô được m gam chất rắn khan. Gi á trị của m làA. 9,70.	B. 1,70.	C. 16,55.	D. 11,28.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m làA. 13,8.	B.12,0.	C. 13,1.	D. 16,0
Câu 39: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là : A. etyl propionat.	B. etyl fomat.	C. etyl axetat.	D. propyl axetat.
Câu 40: Một hỗn hợp kim loại gồm: Zn, Cu, Fe. Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại trên là
A. Dung dịch HCl đặc, dư.	B. Dung dịch FeCl3 
C. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dư.	D. Dung dịch NaOH đặc.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_6_mon_hoa_hoc.doc