TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI (Đề thi có 4 trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017- LẦN 4 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 123 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Chất tham gia phản ứng cộng với hidro ở (điều kiện thích hợp) là: A. Tripanmitin B. Etyl axetat C. Tristearin D. Etyl acrylat Câu 2: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeCl3 ? A. Ag B. Fe C. Cu D. Ca Câu 3: Nhận xét nào sau đây sai Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể. Xenlulozơ có phản ứng màu với iot. Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm. Saccarozơ được sản xuất từ cây mía, củ cải đường hoặc hoa thốt nốt. Câu 4: Este CH2=CH-OOC-CH2-CH3 có tên gọi là: A. Vinyl acrylat B. Etyl acrylat C. Vinyl propionat D. Etyl propionate Câu 5: Theo y học cổ truyền thì phèn chua có nhiều tác dụng trong chữa bệnh và có bài thơ về phèn chua như sau: “Phèn chua, chua chát lạnh lùng Giải độc, táo thấp, sát trùng ngoài da Dạ dày, viêm ruột, thấp tà Dùng liều thật ít thuốc đà rất hay” Em hãy cho biết công thức của phèn chua là gì? A. Na2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O B. K2SO4. Al2(SO4)3. 12H2O C. Na2SO4. Al2(SO4)3. 12H2O D. K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O Câu 6: Điện phân một dung dịch muối thấy pH của dung dịch ở gần một điện cực tăng lên. Hãy chỉ rõ muối đem điện phân là muối nào trong số các muối sau : A. AgNO3 B. K2SO4 C. CuCl2 D. NaCl Câu 7: Nung nóng một hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe(OH)2 và 0,2 mol BaSO4 ngoài không khí tới khối lượng không đổi, thì số gam chất rắn còn lại là A. 78,6 gam B. 32 gam C. 75,4 gam D. 46,6gam Câu 8: Cr(OH)3 không phản ứng với ? A. Dung dịch brom trong NaOH B. Dung dịch H2SO4 loãng C. Dung dịch NH3 D. Dung dịch KOH dư. Câu 9: Một lượng lớn nước thải công nghiệp chưa qua xử lý đổ trực tiếp ra sông suối là nguyên nhân chính gây ô nhiễm nguồn nước tại nhiều khu vực hiện nay. Để xử lý sơ bộ mẫu nước thải chứa các ion Pb2+, Fe3+, Cu2+ , Hg2+ người ta có thể dùng ? A. H2SO4 B. NaCl C. Ca(OH)2 D. HCl Câu 10: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là: A. Ca B. Li C. Hg D. W Câu 11: Kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là A. Fe B. Ag C. Na D. Cu Câu 12: Tã lót trẻ em sau khi giặt thường vẫn còn sót lại một lượng nhỏ amoniac, dễ làm cho trẻ bị viêm da, thậm chí mẩn ngứa, tấy đỏ. Để khử sạch amoniac nên dùng chất gì sau đây cho vào nước xả cuối cùng để giặt ? A. Phèn chua B. Giấm ăn C. Muối ăn D. Gừng tươi Câu 13: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Thành phần chất rắn Y gồm ? A. Fe, CuO, Mg. B. FeO, CuO, Mg C. FeO, Cu, Mg. D. Fe, Cu, MgO. Câu 14: Cho các chất (C17H33COO)3C3H5, C3H5(COOC17H33)3, C17H33COOH, C17H33 (COOCH3)3. Chất trong dãy thuộc loại chất béo là: A. (C17H33COO)3C3H5 B. C17H33COOH C. C17H33 (COOCH3)3 D. C3H5(COOC17H33)3 Câu 15: Nicotin có nhiều trong thuốc lá. Trong khói thuốc lá có tới 22 chất độc có thể gây ung thư không những cho người hút mà cả những người xung quanh cũng bị ảnh hưởng. Nicotin thuộc loại chất hữu cơ nào: A. Anđehit B. Ankin C. Amin D. Aminoaxit Câu 16: Các kim loai ̣Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dich nào sau đây? A. Dung dich H2SO4 loãng ̣. B. Dung dich HNO3 đặc, nguộị. C. Dung dich HNO3 loãng. D. Dung dich H2SO4 đặc, nguộị. Câu 17: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Tinh bột. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ D. Glucozơ. Câu 18: Hai chất nào sau đây đều tan tốt trong nước A. CH3COOH và CH3NH2 B. CH3COOCH3 vàCH3OH C. HCOOH và Tinh bột D. C6H5NH2 và CH3COOH Câu 19: Chất X phản ứng với HCl, chất X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X là: A. NaHCO3 B. NaCl C. K2SO4 D. Ca(NO3)2 Câu 20: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm B A. Sắt. B. Bari. C. Kali. D. Nhôm. Câu 21: Khoáng chất nào chứa photpho, mà ở Lào Cai nước ta trữ lượng rất lớn lên đến hàng tỉ tấn. Khoáng này dùng làm nguyên liệu sản xuất phân lân, photpho (dùng trong quốc phòng, thuốc trừ sâu, làm diêm...), sản xuất axit photphoric A. Pirit B. Đolomit C. Xiđerit D. Apatit Câu 22: Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím A. CH3CH2NH2. B. C6H5NH2. C. NH3. D. CH3NHCH2CH3. Câu 23: Polime của loại vật liệu nào sau đây không chứa nguyên tố O ? A. Tơ axetat B. Tơ nitron. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ capron Câu 24: Công thức tổng quát của este không no (có 1 liên kết C=C trong phân tử), đơn chức, mạch hở là: A. CnH2n-2O2 (n ≥3) B. CnH2n-2O2 (n ≥2) C. CnH2nO2 (n ≥3) D. CnH2nO2 (n ≥2) Câu 25: Hòa tan 4,57 g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được 3,92 lít khí X (đktc), dung dịch Z và 1,27 g chất rắn Y. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng muối khan là: A. 19,025g B. 15,725g C. 16,075g D. 16,995g Câu 26: Ngâm thanh Fe vào dung dịch chứa 0,06 mol Cu(NO3)2 một thời gian, lấy thanh kim loại ra thấy trong dung dịch chỉ còn chứa 0,02 mol Cu(NO3)2. Giả sử kim loại sinh ra bám kết vào thanh Fe thì khối lượng thanh Fe thay đổi thế nào? tăng 0,16 gam B. Tăng 0,32 gam C. Giảm 0,16 gam D. Giảm 0,32 gam Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V lít khí H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của V là A. 4,48. B. 2,24. C. 6,72. D. 3,36. Câu 28: Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây NaCl. B. FeCl3. C. H2SO4. D. CuSO4. Câu 29: Cho các phát biểu sau : Các este đều điều chế từ axit cacboxylic và ancol. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit. Trong phân tử amilopectin các mắc xích α–glucôzơ chỉ được nối với nhau bởi liên kết α –1,6– glicôzit Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước. Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực. (6). Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac. Số nhận định không đúng là A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 30: Nung nóng hỗn hợp bột X gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản ứng bằng 50%, thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 5. Tỉ lệ a : b bằng A. 2 : 1. B. 1 : 1. C. 3 : 1. D. 3 : 2. Câu 31: Sục 0,01 mol Cl2 vào dung dịch chứa 0,04 mol FeCl2 thu được dung dịch A. Cho AgNO3 dư vào A thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 16,51 B. 18,67 C. 17,235 D. 15,62 Câu 32: Nhỏ rất từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol KOH, và b mol K2CO3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: nCO2 nHCl 0 0,3 0,4 Ciá trị của a là A. 0,1. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,4. Câu 33: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng A Nước Br2 Mất màu dung dịch nước Br2 B Qùy tím Hóa xanh C Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng D Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng Kết tủa Cu2O đỏ gạch E Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch xanh lam Dãy chất nào phù hợp nhất với thứ tự tương ứng của các chất A, B, C, D, E trên: Phenol, phenylamin, etanal, glucozơ, glixerol. Phenylamin, etyl amin, axit metanoic, fructozơ, saccazozơ. Metanal, metyl amin, metyl fomat, fructozơ, glucozơ. Etanal, axit etanoic, glucozơ, mEtyl axetat, phenol, etyl amin. Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 23,61 gam hỗn hợp A chứa Na, K, Ca, Ba và Al trong nước dư thu được dung dịch chứa 39,06 gam chất tan và 14,448 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X gần đúng là: A. 16% B. 17% C. 22% D. 21% Câu 35: Dung dịch X gồm 0,2 mol HCl và 0,02 mol Cu(NO3)2. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-) A. 6,72 gam. B. 5,60 gam. C. 8,40 gam. D. 4,48 gam. Câu 36: Đun nóng dung dịch chứa 0,3 mol hỗn hợp gồm glyxin và axit glutamic cần dùng 320 ml dung dịch NaOH 1,5 M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được lượng muối khan là A. 46,02 gam B. 54,48 gam C. 62,16 gam D. 53,52 gam Câu 37: Hỗn hợp X gồm axit axetic, anđehit acrylic và vinyl axetat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 5,4 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 2,268 gam. Giá trị của m là : A. 1,17 B. 0,924 C. 0,732 D. 1,212 Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO, Fe, Al2O3, Al. Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3,36 lít hỗn hợp khí N2O và N2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 50/3 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 186,9 gam muối khan. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 17,92 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 151,3 gam muối khan. Giá trị của m là A. 36,1 B. 39,0 C. 47,5 D. 42,5 Câu 39: Hỗn hợp A gồm Ala–Gly–Ala–Ala, Gly–Gly, Ala–Ala, Ala–Gly, Gly–Ala. Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp A thu được Alanin và Glyxin có tỉ lệ về khối lượng là Alanin : Glyxin=89:45. Đốt hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp A, toàn bộ sản phẩm cháy dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy bình tăng 128,4 gam. Phần trăm khối lượng Ala–Gly–Ala–Ala trong hỗn hợp A là: A. 42,64%. B. 41,12%. C. 49,66%. D. 44,08%. Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1). Cho AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 và HCl (2). Cho dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3. Cho phèn chua vào dung dịch sôđa Cho vôi sống vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. ----------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 123 1D 2A 3B 4C 5D 6D 7A 8C 9C 10C 11C 12B 13D 14A 15C 16C 17B 18A 19A 20A 21D 22B 23B 24A 25B 26B 27D 28D 29B 30A 31A 32C 33C 34D 35B 36A 37D 38D 39C 40B MÃ ĐỀ 209 1B 2A 3A 4A 5B 6B 7C 8B 9D 10C 11C 12D 13C 14D 15B 16D 17C 18D 19A 20D 21A 22B 23A 24A 25B 26D 27C 28C 29C 30D 31D 32B 33C 34C 35D 36B 37B 38A 39A 40A MÃ ĐỀ 257 1A 2B 3A 4C 5D 6C 7D 8A 9A 10B 11B 12C 13D 14A 15A 16B 17B 18B 19C 20D 21C 22D 23C 24A 25D 26C 27B 28D 29C 30B 31D 32A 33D 34C 35D 36B 37A 38A 39C 40B MÃ ĐỀ 485 1B 2D 3C 4A 5D 6D 7B 8B 9B 10B 11A 12D 13C 14A 15A 16B 17B 18D 19D 20C 21A 22C 23C 24A 25C 26A 27C 28D 29A 30D 31B 32C 33C 34D 35A 36B 37C 38A 39B 40D
Tài liệu đính kèm: