Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2017 - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 18/06/2026 Lượt xem 28Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2017 - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2017 - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ
SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NAM
THPT HUỲNH NGỌC HUỆ
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Câu 1: Nhận định không đúng về Glucozơ và fructozo là .
A. Đều tham gia phản ứng với H2 cho cùng sản phẩm .
B. Đều tham gia phản ứng tráng bạc.
C. Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd xanh .
D. Đều làm mất màu dung dịch nước brom.
Câu 2: Cho 3 kim loại X, Y, Z. Một vài tính chất của chúng như sau:
- Y và Z đều tan được trong dung dịch H2SO4 loãng. - X không tan trong dung dịch H2SO4 loãng.
- Y tác dụng với dung dịch muối của Z sinh ra Z. Tính khử tăng dần của 3 kim loại đã cho là:
A. X, Y, Z	B. Y, Z, X	C. X, Z, Y	D. Z, Y, X
Câu 3: Đun 34 gam phenyl axetat trong một lượng dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 29.	B. 44.	C. 20,5.	D. 49,5.
Câu 4: Một hỗn hợp E gồm một ancol no đơn hở X và một axit đơn hở Y(số mol X = số mol của Y).Đốt a gam hỗn hợp E thu được b mol nước và b mol CO2 . X phản ứng este hoá với Y thu được este Z.Vậy Z là :
A. este chứa 2 liên kết pi	B. este chứa 3 liên kết pi
C. este no đơ hở	D. este hai chức no hở
Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. (n-1)dxnsy	B. ns1	C. ns2	D. ns2np1
Câu 6 Cho dãy các kim loại : Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
A. 6	B. 3	C. 5	D. 4
Câu 7 Quặng sắt manhetit có thành phần chính là:
A. Fe2O3.	B. Fe3O4.	C. FeCO3.	D. FeS2.
Câu 8: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A. màu da cam sang màu vàng.	B. không màu sang màu da cam.
C. không màu sang màu vàng.	D. màu vàng sang màu da cam.
Câu 9: Chất được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương là
A. CaSO4.2H2O	B. CaSO4.H2O	C. CaCO3.	D. CaSO4 khan
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam metyl axetat thu được 13,44 lít CO2 (đ,k.c) .Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp este trên là(H=100%)
A. 200 ml	B. 400 ml	C. 300 ml	D. 600 ml
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 1,36	B. 1,22	C. 1,46	D. 1,64
Câu 12: Tơ được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là:
A. Tơ visco	B. Tơ nilon-6,6	C. Tơ nilon-6,6	D. .Tơ nitron
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Tơ visco thuộc loại tơ hóa học
B. Tơ nitron là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
D. Tơ capron là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
Câu 14: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn hở thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là
A. etyl axetat.	B. metyl fomat.	C. metyl axetat.	D. propyl axetat.
Câu 15: Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOCH3	B. HCOOC3H7	C. HCOOC3H5.	D. CH3COOC2H5
Câu 16: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat.	B. metyl propionat.	C. metyl axetat.	D. propyl axetat.
Câu 17: Hai hợp chất hữu cơ đơn chức X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.	B. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.
C. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO.	D. C2H5COOH và HCOOC2H5.
Câu 18: Cho bảng mô tả khi tiến hành các thí nghiệm các chất: 
Chất
Tính tan
Dung dich brom
Dung dịch NaOH
X
Không tan
Không mất màu
Có phản ứng
Y
Ít tan
Mất màu
Không phản ứng
Z
Tan tốt
Không mất màu
Không phản ứng
T
Không tan
Mất màu
Có phản ứng
Vậy X, Y, Z, T lần lượt là:
A. etyl axetat, saccarozo, anilin, metyl acrylat B. etyl axetat, anilin, saccarozo, metyl acrylat 
C. etyl axetat, alanin, saccarozo, metyl acrylat D. saccarozo, anilin, metyl acrylat, etyl axetat,
Câu 19: Tri peptit tạo ra từ aminoaxit no hở chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH có công thức chung là:
A. C2nH4n-1 O3N3	B. C3nH6n -1 O3N3	C. C3nH6n-1 O4N3	D. C4nH8n-3 O9N4
Câu 20: T là tỉ lệ VCO2 :VH2O (các khí cùng điều kiện) khi đốt cháy amin no, đơn chức mạch hở . Vậy khi số nguyên tử cacbon trong amin tăng thì giá trị của T là:
 A. T →0,4	 B. T →1.	 C. T = 1,5.	 D. T = 0,4.
Câu 21: Clo hoá PVC thu được một polime X chứa 66,6% clo về khối lượng,biết rằng trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Vậy trung bình 6 mắt xích X có chứa số nguyên tử Clo là :
A. 9.	B. 8.	C. 3.	D. 6.
Câu 22: Sobitol là sản phẩm của phản ứng
A. Glucozơ và fructozo tác dụng với Cu(OH)2. B. Oxi hóa glucozơ và fructozo bằng [Ag(NH3)2]OH.
C. lên men rượu etylic. D. khử glucozơ và fructozo bằng H2/Ni, to.
Câu 23: Cho phản ứng: FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3+ K2SO4 + H2O. Hệ số của chất khử(là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là:
A. 6.	B. 27.	C. 25.	D. 1.
Câu 24: Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là
A. khí Cl2 và H2.	B. khí Cl2 và O2.	C. chỉ có khí O2.	D. chỉ có khí Cl2.
Câu 25: Cho 2,7 gam Al vào 200ml dung dịch NaOH 2,5 M sau phản ứng thu dung dịch X.Thể tích CO2(đ.k.c) cần làm kết tủa hết Al3+ có trong ½ lượng dung dịch X là:
A. 6,72 lít	B. 2,24 lít	C. 4,48 lít	D. 5,6 lít
Câu 26: Cho 0,1 mol tyrosin(OH-C6H4-CH2-CH(NH2)-COOH) phản ứng với 200ml dung dịch HCl 1 M sau phản ứng thu được dung dịch X. X phản ứng vừa hết với V ml dung dịch KOH 1M.Giá trị V là:
A. 250.	B. 100.	C. 400	D. 200.
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và metyl amin phản ứng hết với 100 ml dung dịch HCl 3M thu được dung dịch Y.Y phản ứng vừa đủ 500ml dung dịch NaOH 1M.Số mol axit glutamic trong X là:
A. 0,20	B. 0,25	C. 0,10	D. 0,05
Câu 28: Xà phòng hoá m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit thu đựoc a gam glixerol và hai muối của axit panmitic và axit oleic(H=100%) .Biết rằng đốt cháy hoàn toàn m gam X sau phản ứng thu 0,32 mol CO2 (đ.k.c) và 0,3 mol nước .Giá trị của a là: 
A. 0,368 gam	 B. 0,220 gam	 C. 0,506 gam	 D. 0,92 gam
Câu 29: Cho 14 gam bột sắt vào 400ml dung dịch X gồm: AgNO3 0,5M và Cu(NO3)2 xM. Khuấy nhẹ cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 30,4 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được kết tủa một hidroxit kim loại. Giá trị của x là ?
A. 0,1	B. 0,2	C. 0,15	D. 0,125
Câu 30: Nhiệt phân m gam hỗn hợp Z gồm :Mg(NO3)2 , Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2 sau một thời gian thu được 13,40 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí X . Hấp thụ hết X vào nước được 1 lít dung dịch có pH =2. Giá trị của m là:
A. 15,00	B. 13,56	C. 14,20	D. 13,94
Câu 31: Cho 0,1 mol chất X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, đun nóng thu được chất khí Y làm xanh giấy quỳ tím ướt và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 5,7.	B. 12,5.	C. 21,8.	D. 15.
Câu 32: Cho 7,68g hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tác dụng vừa hết với 260ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn, giá trị của m là: 
 A. 8g.	 B. 16g.	 C. 12g.	 D. 24g.
Câu 33: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư) thu được V lít khí H2 (đktc). Mặt khác cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư) thu được 7,6 gam oxit duy nhất. Giá trị của V là
A. 6,72	B. 4,48	C. 3,36	D. 2,24
Câu 34: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 150.	B. 100.	C. 200.	D. 300.
Câu 35: Điện phân 200 gam dung dịch X gồm: NaOH và NaCl có tỉ lệ mol 1:1 (có màng ngăn)bằng dòng điện I = 4,56 A trong thời gian t giây thì thu được 5,6 lít một chất khí Z (đ.k.c) ở anot. Mặt khác nếu điện phân X với dòng điện I = 9,12 A trong thời gian t giây (các điều kiện khác như trên) thì thu được 19,936 lít hỗn hợp khí (đ.k.c)ở hai điện cực và dung dịch Y. Nồng độ phần trăm của dung dịch Y gần với giá trị:
A. 42,10%	B. 33,25%	C. 25,51%	D. 22,85%
Câu 36: Oxi hoá 9,74 gam hỗn hợp Mg và Zn sau một thời gian thu được 10,14 gam hỗn hợp chất rắn Y.Hoà tan hết Y cần 400 ml dung dịch Z gồm HNO3 1 M, H2SO4 0,25 M .Sau phản ứng kết thúc thu được 0,1 mol khí NO và dung dịch E. Khối lượng muối có trong dung dịch E là: 
A. 37,28 gam	B. 22,82 gam	C. 34,43 gam	D. 36,21 gam
Câu 37: Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp X gồm a mol HCl và b mol Al2(SO4)3 , kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
số mol Al(OH)3
0,2
1,0
1,2
0,4
0
số mol NaOH
Nếu cho 1000 ml dung dịch Ba(OH)2 0,35 M vào dung dịch X, phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:.
A. 77,7 gam	B. 7,8 gam	C. 66,4 gam	D. 79,35 gam
Câu 38: Cho từ từ 200 ml dung dịch X gồm: NaHCO3 0,1M, Na2CO3 0,15M vào 500 ml dung dịch E gồm :NaHSO4 0,05 M và HCl 0,05 M thu được dung dịch A.Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch A thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần với giá trị:
A. 8,041 gam	B. 7,810 gam	C. 6,402 gam	D. 2,312 gam
Câu 39: Oxi hoá m1 gam Mg bằng oxi sau một thời gian thu được m2 gam hỗn hợp chất rắn Y.Hoà tan hết Y cần 500 ml dung dịch Z gồm NaNO3 0,4 M, H2SO4 1,8 M .Sau phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít(đ.k.c) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 8 và dung dịch T. Khối lượng muối trong dung dịch T là:
A. 18,8 gam	B. 19,6 gam	C. 106,4 gam	D. 110,8 gam
Câu 40: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A và một pentapeptit B (A và B mạch hở chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được ( m + 15,8) gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình. Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là
	A. 46,94%.	B. 60,92%	C. 58,92%	D. 35,37%. 
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
C
D
A
B
C
B
A
B
A
C
D
D
B
D
B
D
B
C
B
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
A
D
A
B
D
C
C
C
D
D
B
A
D
D
C
A
D
A
D
A

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_1_mon_hoa_hoc_nam_2017_truong_t.doc