Đề thi thử học kỳ II lần 1 môn Hóa học Lớp 11 - Mã đề 0702 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Vĩnh Long

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 11/01/2026 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử học kỳ II lần 1 môn Hóa học Lớp 11 - Mã đề 0702 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Vĩnh Long", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử học kỳ II lần 1 môn Hóa học Lớp 11 - Mã đề 0702 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Vĩnh Long
Trường THPT Vĩnh Long	Kỳ thi Học Kỳ II – Năm học 2016 – 2017 
	Lớp 11A7	 	 	Môn: Hóa 11
Đề thi thử
[ Lần 001 ]
	 (32 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận)
 Thời gian: 60 phút (không để thời gian giao đề)
 Ngày thi: 
Mã đề: 0702
Họ và tên học sinh:.. SBD:
Nguồn: Phan Anh Duy
Phần trắc nghiệm: (8đ): chọn phương án trả lời đúng nhất.
*Câu 1: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12
	A. 3 đồng phân.	B. 4 đồng phân.	C. 5 đồng phân.	D. 6 đồng phân
*Câu 2: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là
A. 1-clo-2-metylbutan.	B. 2-clo-2-metylbutan.
C. 2-clo-3-metylbutan.	D. 1-clo-3-metylbutan.
*Câu 3: Đốt cháy 1 hidrocacbon X mạch hở thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O. X là
A. Anken.	B. Ankin.
C. Ankan.	D. Ankađien
*Câu 4: Metanol có công thức là
A. CH3OH.	B. CH3CHO.
C. C2H5OH.	D. CH3COOH. 
*Câu 5: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào 
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.	
C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
B. Phản ứng trùng hợp của anken.
	D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng. 
*Câu 6: Số đồng phân có công thức phân tử là bao nhiêu ? ( không tính các đồng phân xicloankan).
	A. 7	B. 4	C. 6	D. 5
*Câu 7: Axit acrylic (CH2=CH−COOH) không tham gia phản ứng với.
	A. NaNO3.	B. H2/xt.	C. dung dịch Br2.	D. Na2CO3.
*Câu 8: Anken X có công thức cấu tạo CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
A. isohexan.	B. 3-metylpent-3-en.	C. 3-metylpent-2-en.	D. 2-etylbut-2-en.
*Câu 9: Phản ứng đime hóa axetylen thu được :
	A. benzen	B. PVC	C. vinyl axetylen	D. P.E 
*Câu 10 : Stiren không phản ứng được với 
	A. dung dịch Br2.	B. H2 ,Ni,to.	C. dung dịch KMnO4.	D. dung dịch NaOH.
*Câu 11 : Chất trùng hợp tạo ra cao su Buna là:
	A. Buta-1,4-dien.	B. Buta-1,3-dien.	C. Penta-1,3-dien.	D. Isopren.
*Câu 12: Ứng với công thức phân tử có bao nhiêu công thức cấu tạo có chứa vòng Benzen?
	A. 2	B. 3	C. 4	D. 5 
*Câu 13: Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
A. C6H5ONa + CO2 + H2O 	B. C6H5ONa + Br2 	C. C6H5OH + NaOH 	D. C6H5OH + Na
*Câu 14: Tổng số liên kết và liên kết trong phân tử iso–pent–1–en là bao nhiêu?
	A. 13	B. 14	C. 15	D. 16
*Câu 15: Cho các chất sau: phenol, etan, etanol và propan - 1- ol. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A. phenol.	B. etan.	C. etanol.	D. propan - 1 - ol.
*Câu 16 : Gọi tên hợp chất sau: 
A. 4-metylphenol
 B. 2-metylphenol
C. 5-metylphenol
 D. 3-metylphenol
*Câu 17 : Điều chế Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → PVC. Trong đó, X và Y lần lượt là:
A. C2H6, CH2=CHCl.	B. C3H4, CH3CH=CHCl.
	C. C2H2, CH2=CHCl.	D. C2H4, CH2=CHCl.
*Câu 18 : Tính chất nào sau đây không phải của Ankylbenzen ?
	A. Không màu sắc.	B. Không mùi vị.
	C. Không tan trong nước.	D. Tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
*Câu 19: Tính chất nào không phải của Benzen?
	A. Tác dụng với Brom (nhiệt độ, bột Sắt).	 B. Tác dụng với Axit Nitric đặc có Axit Sunfuric đặc. 
	C. Tác dụng với Thuốc Tím.	D. Tác dụng với Clo (có ánh sáng).
*Câu 20: Công thức cấu tạo đúng của 2,2- Đimetyl butanol-1 là:
A. (CH3)3C-CH2-CH2-OH 	B. CH3-CH2-C(CH3)2-CH2-OH
C. CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH 	D. CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH 
*Câu 21: Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1) , CH2=CHCHO (2) , CH3COCH3 (3) , CH2=CHCH2OH (4). Những chất tác dụng hoàn toàn với H2 dư ( Ni, to ) cho cùng một sản phẩm là:
	A. 2, 3, 4	B. 1, 2, 3	C. 1, 2, 4	D. 1, 2, 3, 4
*Câu 22: Hỗn hợp A gồm Hidro và các hidrocacbon no lẫn chưa no. Cho vào A xúc tác Niken, đun nóng một thời gian, ta thu được hỗn hợp B. Phát biểu nào sau đây sai?
	A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A, ta thu được số mol Cacbonic và số mol Nước luôn luôn bằng số mol Cacbonic và Nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B.
	B. Thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn A bằng với thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn B.
	C. Số mol A trừ Số mol B bằng với số mol Hidro tham gia phản ứng cộng.
D. Khối lượng phân tử trung bình của A bằng với khối lượng phân tử trung bình của B.
*Câu 23: Có bao nhiêu chất sau đây có thể có đồng phân cis – trans?
	(1). Penta – 1,4 – đien (2). (3). 	
	(4). 	 (5). CH3CH = C(CH3)2 	(6). 	 (7). Penta – 1,3 – đien	
	A. 1	B. 2	C. 3	D. 4 
*Câu 24: Để phản ứng este hoá có hiệu suất cao hơn (tạo ra nhiều este hơn), ta có thể dùng bao nhiêu biện pháp trong số các biện pháp sau.
	1) tăng nhiệt độ	 2) dùng H+ xúc tác	 3) tăng nồng độ axit (hay ancol).
	4) chưng cất dần este ra khỏi môi trường phản ứng.
	A. 1	B. 2	C. 3	D. 4
*Câu 25: Cho các phát biểu sau:
	(1). Nếu Cacbon của gốc Cabonyl gắn với 1 nguyên tử H và 1 nguyên tử C của nhóm Ankyl thì tạo thành nhóm chức Aldehyde.
	(2). Ketone (Xeton) là tất cả hợp chất hữu cơ có chứa liên kết C = O.
	(3). Dãy đồng đẳng của Ankin có công thức phân tử chung là .
	(4). Chỉ dùng một thuốc thử là Đồng (II) Hidroxit, có thể phân biệt được 3 lọ chứa Glixerol, Phenol và Etanol.
	(5). Benzen không phản ứng với dd Brom.
Có bao nhiêu phát biểu là đúng?
	A. 1	B. 2	C. 3	D. 4
*Câu 26: Hình vẽ sau mô tả quy trình điều chế khí metan (khí Y) trong phòng thí nghiệm. Vậy, hỗn hợp chất rắn X dùng ở đây là gì?
	A. Natriaxetat và Natrihidroxit	.	B. Natriaxetat và Cancacbonat.
	C. Natriaxetat, Natrihidroxit và Canxioxit..	D. Natriaxetat, Natrihidroxit và Canxicacbonat.
*Câu 27: Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:
	A. Quì tím, CuO.	B. quỳ tím, Na.
	C. Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3.	D. dung dịch AgNO3/NH3, CuO.
*Câu 28: Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là
	A. metyl phenyl xeton	B. propanal	C. metyl vinyl xeton	D. đimetyl xeton
*Câu 29: Trong công nghiệp anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ chất nào dưới đây?
	A. Cacbon.	B. Metyl axetat.	C. Metanol.	D. Etanol.
*Câu 30: Cho 17,92 lít hỗn hợp X gồm 3 hidrocacbon: ankan, anken và akin lấy theo tỉ lệ 1:1:2 lội qua bình đựng dd thuốc thử Tollens lấy dư (Bạc Nitrat trong Amoniac), thu được 96g kết tủa và hỗn hợp khí Y còn lại. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13,44 lít khí Cacbonic. Khối lượng của X là bao nhiêu? Biết các khí đo ở điều kiện chuẩn.
	A. 19,2 gam	B. 1,92 gam	C. 3,84 gam	D. 38,4 gam
*Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng Oxi không khí ( trong không khí thì Oxi nguyên chất chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 và 9,9 gam H2O. Thể tích không khí nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là bao nhiêu? Biết các khí đều được xác định ở đktc.
	A. 70 lít.	B. 78,4 lít.	C. 84 lít.	D. 56 lít.
*Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol một hỗn hợp X gồm 3 ancol, cần vừa đủ V lít khí Oxi, thu được Nước và 12,32 lít khí Cacbonic. Mặt khác, cho 0,5 mol X trên tác dụng hết với Na, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,32 lít khí Hidro. Các thể tích khí đều được đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Vậy, giá trị V gần nhất với giá trị nào sau đây?
	A. 12,31	B. 15,11	C. 17,91	D. 8,95
Phần tự luận: (2đ)
*Bài 1: (1đ). Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau.
C2H5Cl C2H4 C2H5OH CH3CHO C2H5OH CH3COOH.
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
*Bài 2: (1đ) Cho 4,4 gam một hợp chất hữu cơ X đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí Cacbonic và 7,2 gam Nước. 	
	a/. (0.5đ) Tìm công thức phân tử của A.
	b/. (0.25đ) Viết và gọi tên các đồng phân có thể có của A.
	c/. (0.25đ) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư. Hỏi khối lượng dd thay đổi thế nào?	 
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_hoc_ky_ii_lan_1_mon_hoa_hoc_lop_11_ma_de_0702_nam.doc