phanquang.thptnghixuan@gmail.com Trang 1/4 - Mã đề thi 205 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang) KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ tên thí sinh: Số báo danh:. Mã đề thi 205 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. Câu 41: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là A. AgNO3. B. NaOH. C. H2S. D. NaCl. Câu 42: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa vừa có khí thoát ra? A. H2SO4. B. NaOH. C. HCl. D. Ca(OH)2. Câu 43: Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H? A. Poli(vinyl axetat). B. Poliacrilonitrin. C. Poli(vinyl clorua). D. polietilen. Câu 44: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Mg. B. Al. C. K. D. Fe. Câu 45: Tác nhân hóa học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước? A. Các anion: NO3 -, PO4 3-, SO4 2-. B. Các ion kim loại nặng: Hg2+, Pb2+. C. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón. D. Khí O2 hòa tan trong nước. Câu 46: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng? A. CaCl2. B. NaCl. C. Na2SO4. D. Ca(HCO3)2. Câu 47: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol? A. Glyxin. B. Tristearin. C. Metyl axetat. D. Glucozơ. Câu 48: Cho 2,7 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 6,72. B. 2,24. C. 4,48. D. 3,36. Câu 49: Oxit nào sau đây là oxit axit? A. Cr2O3. B. FeO. C. Fe2O3. D. CrO3. Câu 50: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm A. CHO. B. COOH. C. NH2. D. NO2. Câu 51: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là A. Ca. B. Mg. C. Na. D. Al. Câu 52: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây? A. Ancol etylic. B. Fructozơ. C. Glucozơ. D. Saccarozơ. Câu 53: Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là A. (b), (a), (c). B. (a), (b), (c). C. (c), (a), (b). D. (c), (b), (a). phanquang.thptnghixuan@gmail.com Trang 2/4 - Mã đề thi 205 Câu 54: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên. Phản ứng nào sau đây không áp dụng được cách thu này? A. NaCl(r) + H2SO4(đặc) HCl(k) + NaHSO4 B. 2KClO3 2KCl + O2(k) C. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2(k) D. CH3COONa(r) + NaOH(r) CH4(k) + Na2CO3 Câu 55: Cho 11,7 gam hỗn hợp Cr và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, đun nóng, thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối trong X là A. 29,45 gam. B. 25,90 gam. C. 18,60 gam. D. 33,00 gam. Câu 56: Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,15. B. 0,20. C. 0,12. D. 0,30. Câu 57: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 14,68. B. 19,04. C. 18,36. D. 19,12. Câu 58: Cho các chất sau: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 59: Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ) là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,3 mol CO2 và 6,3 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C2H7N. B. C4H9N. C. C3H9N. D. C3H7N. Câu 61: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít H2 (đktc). Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị của V là A. 0,448. B. 0,112. C. 0,896. D. 0,224. Câu 62: Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3 và Al2O3. Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 63: Cho 6,72 lít khí CO (đktc) phản ứng với CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 18. Khối lượng CuO đã phản ứng là A. 8 gam. B. 16 gam. C. 24 gam. D. 12 gam. Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai? A. Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat. B. Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2. C. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau. D. Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc. Câu 65: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2. (b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl. (c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. (d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Số thí nghiệm tạo ra chất khí là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Khí X Khí X Nước t0 MnO2, t 0 CaO, t0 phanquang.thptnghixuan@gmail.com Trang 3/4 - Mã đề thi 205 Câu 66: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X và 1,008 lít khí H2 (đktc). Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, số mol kết tủa Al(OH)3 (n mol) phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V lít) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của a là A. 7,95. B. 3,87. C. 2,43. D. 2,34. Câu 67: Kết quả thí nghiệm của các dung dich X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Chuyển màu xanh Y Dung dịch I2 Có màu xanh tím Z Cu(OH)2 Có màu tím T Nước brom Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: A. Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin. B. Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột. C. Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin. D. Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng. Câu 68: Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2. Tên gọi của X là A. metyl fomat. B. metyl axetat. C. etyl fomat. D. etyl axetat. Câu 69: Este X có công thức C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thõa mãn tính chất trên là A. 5. B. 4. C. 3. D. 6. Câu 70: Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là A. MgCO3. B. Mg(OH)2. C. Al(OH)3. D. CaCO3. Câu 71: Cho các phát biểu sau: (a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng. (b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ. (c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím. (d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t0). (e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ. (g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 72: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường: NaCl X Y Z T CuCl2 Hai chất X, T lần lượt là A. NaOH, FeCl3. B. NaOH, Fe(OH)3. C. Cl2, FeCl2. D. Cl2, FeCl3. Câu 73: Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2. Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối. Phân tử khối của Y là A. 75. B. 103. C. 117. D. 89. Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đun sôi nước cứng tạm thời. (b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2. (c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3. (d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. (e) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2. Điện phân dung dịch Màng ngăn + FeCl2 + O2 + H2O + HCl + Cu V 0 0,24 0,36 0,56 0,560 n phanquang.thptnghixuan@gmail.com Trang 4/4 - Mã đề thi 205 (g) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 75: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. B. Ala-Gly-Gly-Val-Gly. C. Gly-Gly-Ala-Gly-Val. D. Gly-Gly-Val-Gly-Ala. Câu 76: Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 0,5M và NaCl 0,6M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 0,5A trong thời gian t giây. Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 4,85 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của t là A. 14475. B. 15440. C. 13510. D. 17370. Câu 77: Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau. Hòa tan hết phần một trong dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 10 và dung dịch chứa m gam muối. Hòa tan hoàn toàn phần hai trong dung dịch chứa 0,57 mol HNO3, tạo ra 41,7 gam hỗn hợp muối (không có muối amoni) và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí (trong đó có khí NO). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 27. B. 25. C. 31. D. 29. Câu 78: Cho lượng dư Mg tác dụng với dung dịch gồm HCl, 0,1 mol KNO3 và 0,2 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 6,272 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Tỉ khối của Y so với H2 là 13. Giá trị của m là A. 83,16. B. 58,74. C. 84,76. D. 60,34. Câu 79: Thủy phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X (CxHyOzN3) và Y (CnHmO6Nt), thu được hỗn hợp gồm 0,07 mol glyxin và 0,12 mol alanin. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,1 mol Y trong dung dịch HCl dư, thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là A. 43,50. B. 47,40. C. 59,95. D. 63,50. Câu 80: Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat. Thủy phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 49,3. B. 38,4. C. 40,2. D. 42,0. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: