GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆT NAM TRƯỜNG THPT BẮC ĐÔNG QUAN TÀI LIỆU CHÍNH THỨC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc &--------ÿ--------& HỌ VÀ TÊN HỌC TRÒ .......................................................................................... QUÊ HƯƠNG .......................................................................................... ĐỀ THI THPTQG NĂM 2O18 MÔN THI: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 9O phút FFF & EEE DÀNH CHO CÁC BẠN TRẺ LỚP 12 ĐỘ KHÓ CỦA ĐỀ ......................... HẠNG TRUNG .......................... HẠN SỬ DỤNG ................................. 3O-6-2O18 ............................... Mã đề: 132 Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; He=4; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K =39; Ca= 4O; Cr= 52; Mn= 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br=8O; Ag=1O8; Ba = 137; Au = 197; Sn = 119; Sr = 88; Cd=112; Hg=2OO; Pb=2O7; Ni=59; P=31. Số Avogađro: N= 6,O2.1O23 @CẢNH BÁO: ÿ Học trò không được sử dụng tài liệu liên quan đến môn thi (kể cả bảng tuần hoàn) Câu 1: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 tác dụng hết với 2OO ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 17,6. B. 9,2. C. 8, 2. D. 16,2. Câu 2: Khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được m gam Fe và 6,72 lít CO2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 5,6O. B. 2,8O. C. 16,8. D. 11,2. Câu 3: Điện phân dung dịch chứa 23,4 gam muối ăn (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) thu được 2,5 lít dung dịch có pH = 13. Phần trăm muối ăn bị điện phân là A. 65%. B. 7O%. C. 8O%. D. 62,5%. Câu 4: Tổng hợp polietilen từ etilen bằng phản ứng A. thủy phân. B. trùng hợp. C. trùng ngưng. D. crackinh. Câu 5: Oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo ra hỗn hợp axit? A. SO2. B. CrO3. C. SO3 . D. P2O5. Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là A. 3,36. B. 2,24. C. 6,72. D. 4,48. Câu 7: Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt, mất nhãn: NaCl, HCl, NaHSO4, Na2CO3 là A. NH4Cl. B. NaOH. C. KNO3 . D. BaCl2. Câu 8: Cho các chất: Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2. Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là A. 5. B. 4. C. 3. D. 6. Câu 9: Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 3OO ml dung dịch HCl xM, thu được dung dịch chứa 24,45 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là A. 1,O. B. O,5. C. 2, O. D. 1,4. Câu 1O: Có các phát biểu: (1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim. (2) Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa vàng. (3) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu. (4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure. (5) Protein đông tụ khi cho axit, bazơ vào hoặc khi đun nóng. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 11: Cho cân bằng hóa học (trong bình kín) sau: N2 (khí) + 3H2 (khí) 2NH3 (khí); DH = -92KJ / mol . Trong các yếu tố: (1) Thêm một lượng N2 hoặc H2. (2) Thêm một lượng NH3. (3) Tăng nhiệt độ của phản ứng. (4) Tăng áp suất của phản ứng. (5) Dùng thêm chất xúc tác. Có bao nhiêu yếu tố làm cho tỉ khối của hỗn hợp khí trong bình so với H2 tăng lên? A. 4. B. 5. C. 3. D. 2 . Câu 13: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là A. CnH2nO (n ≥3). B. CnH2n+2O (n ≥ 3). C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). Câu 14: Trong nhóm halogen theo chiều tăng của điện tích hạt nhân từ flo đến iot thì A. độ âm điện tăng dần. B. bán kính nguyên tử giảm dần. C. tính oxi hóa giảm dần. D. tính khử giảm dần. Câu 15: Chất nào trong các chất sau đây có lực bazơ lớn nhất? A. Anilin. B. Đimetylamin. C. Etylamin. D. Amoniac. Câu 16: Cặp chất có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là A. Br2 + dung dịch FeCl2. C. Fe2O3 + dung dịch HNO3 đặc, nóng. Câu 17: Ancol etylic và phenol đều có phản ứng với A. CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng). C. Na. B. KHSO4 + dung dịch BaCl2. D. Al(OH)3 + dung dịch H2SO4 đặc, nguội. B. Nước brom. D. NaOH. Câu 18: Hiđro hóa hoàn toàn 47,6 gam anđehit acrylic bằng H2 dư (có Ni xúc tác, đun nóng) thu được m gam ancol. Giá trị của m là A. 5O,6. B. 72,8. C. 51,O. D. 72,4. Câu 19: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường A. điện phân dung dịch AlCl3. B. điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit. C. cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng. D. cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3. Câu 2O: Từ ba α -amino axit: glyxin, alanin, valin có thể tạo ra mấy tripepit mạch hở trong đó có cả baα -amino axit? A. 3. B. 2. C. 6. D. 4. Câu 21: Polime nào sau đây là polime tổng hợp? A. Thủy tinh hữu cơ plexiglas. B. Tinh bột. C. Tơ visco. D. Tơ tằm. Câu 22: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa? A. AlCl3. B. HCl . C. CuCl2. D. NaCl. Câu 23: Trong các gluxit: glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ có bao nhiêu chất vừa có phản ứng tráng bạc vừa có khả năng làm mất màu nước brom? A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 24: Hợp chất X có các tính chất sau: (1) Là chất có tính lưỡng tính. (2) Bị phân hủy khi đun nóng. (3) Tác dụng với dung dịch NaHSO4 cho sản phẩm có chất kết tủa và chất khí. Vậy chất X là A. NaHS. B. KHCO3. C. Al(OH)3. D. Ba(HCO3)2. Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm X, Y (ở 2 chu kì kế tiếp, MX < MY) vào nước thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là A. 54,12%. B. 45,89%. C. 27,O5%. D. 72,95%. Câu 29: Cho các chất: C2H5OH, CH3COOC2H3, CH3COOH, C2H2, C2H4. Có bao nhiêu chất sinh ra từ CH3CHO bằng một phản ứng? A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 3O: Tiến hành các thí nghiệm: (1) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng. (2) Sục khí O3 vào dung dịch KI. (3) Cho Na vào dung dịch CuSO4. (4) Đun nóng dung dịch bão hòa của NaNO2 và NH4Cl. (5) Sục khí Cl2 vào dung dịch H2S. Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO3 và b mol Fe(NO3)2 trong bình chân không thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO3 và không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là A. b = 4a. B. b = 2a. C. a = 3b. D. a = 2b. Câu 34: Có 5 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra các chất tan tốt trong nước là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 35: X, Y là hai hợp chất hữu cơ đơn chức phân tử chỉ chứa C, H, O. Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau hoặc khối lượng bằng nhau đều thu được CO2 với tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2. Số cặp chất X, Y thỏa mãn là A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 36: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố R có tổng số electron trong các phân lớp p là 1O. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Hợp chất khí của R với hiđro có tính khử mạnh. B. Số oxi hóa cao nhất của R trong hợp chất là +6. C. R ở chu kì 2 nhóm VIA. D. Khi tham gia phản ứng R vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai anđehit Y và Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, MY < MZ. Oxi hóa 1O,2 gam X thu được hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức tương ứng. Để trung hòa hỗn hợp axit này cần vừa đủ 2OO ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của Z trong X là A. 56,86%. B. 43,1%. C. 4O,O%. D. 54,6%. Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được O,672 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam muối. Giá trị của V là A. O,72. B. O,65. C. O,86. D. O,7O. Câu 43: Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy đồng đẳng, có số mol bằng nhau, MX < MY) và một amino axit Z (phân tử có một nhóm -NH2). Đốt cháy hoàn toàn O,4 mol hỗn hợp M thu được khí N2; 14,56 lít CO2 (ở đktc) và 12,6 gam H2O. Cho O,3 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa x mol HCl. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Phần trăm khối lượng của Z trong M là 32,O5%. B. Phần trăm số mol của Y trong M là 5O%. C. X có phản ứng tráng bạc. D. Giá trị của x là O,O75. Câu 45: Cho m gam bột sắt vào dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi các phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được a gam kết tủa T gồm hai hiđroxit kim loại. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn. Biểu thức liên hệ giữa m, a, b có thể là A. m = 9b - 6,5a. B. m = 8,4 - 3a. C. m = 8,225b - 7a. D. m = 8,575b - 7a. Câu 47: Hỗn hợp X gồm glyxin và tyrosin. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 8,8) gam muối. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 1O,95) gam muối. Giá trị của m là A. 33,1. B. 46,3. C. 28,4. D. 31,7. Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch Y (không chứa NH +4 ) và V lít (ở đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ lệ mol 1 : 2. Cho 5OO ml dung dịch KOH 1,7 M vào Y thu được kết tủa D và dung dịch E. Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 26 gam chất rắn F. Cô cạn cẩn thận E thu được chất rắn G. Nung G đến khối lượng không đổi, thu được 69,35 gam chất rắn khan. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là A. 1O,O8. B. 11,2O. C. 13,44. D. 11,2O. Câu 49: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (biết Fe3O4 chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành 2 phần: - Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được O,15 mol H2, dung dịch Z và phần không tan T. Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được O,45 mol H2. - Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,2 mol H2. Giá trị của m là A. 144,9. B. 135,4. C. 164,6. D. 173,8. Câu 50:Đun nóng O,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) cần dùng 6OO ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin. Mặt khác đốt cháy 3O,73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69,31 gam. Giá trị a : b gần nhất với A. O,73O. B. O,81O. C. O,756. D. O,962. &--- HẾT ----ÿ Mã đề Câu hỏi Đáp án 132 1 D 132 2 D 132 3 D 132 4 B 132 5 B 132 6 C 132 7 D 132 8 A 132 9 A 132 1O A 132 11 D 132 12 A 132 13 C 132 14 C 132 15 B 132 16 A 132 17 C 132 18 C 132 19 B 132 2O C 132 21 A 132 22 A 132 23 B 132 24 D 132 25 B 132 26 B 132 27 D 132 28 A 132 29 C 132 3O A 132 31 B 132 32 C 132 33 B 132 34 D 132 35 D 132 36 C 132 37 A 132 38 A 132 39 A 132 4O A 132 41 D 132 42 C 132 43 B 132 44 B 132 45 D 132 46 C 132 47 A 132 48 A 132 49 A 132 5O A
Tài liệu đính kèm: