Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 4 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)

doc 9 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 30/05/2026 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 4 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 4 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)
SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 4
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THƠNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Mơn: HĨA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; 
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Câu 1. Chọn định nghĩa đúng về este.
A. Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử cĩ nhĩm chức –COO- liên kết với c¸c gốc R và R’.
B. Este là hợp chất sinh ra khi thế nhĩm –OH trong nhãm COOH của phân tử axit bằng nhĩm OR.
C. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic
D. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit.
Câu 2. Tổng số chất hữu cơ mạch hở, cĩ cùng cơng thức phân tử C2H4O2 là
A. 3.	B. 1.	C. 2.	D. 4.
Câu 3. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là
 A. đều được lấy từ củ cải đường.	
 B. đều cĩ trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
 C. đều bị oxi hố bởi [Ag(NH3)2 ]OH.	
 D. đều hồ tan Cu(OH)2 ở t0 thường cho dung dịch màu xanh lam.
Câu 4. Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?
	 A. Glixinalaninglyxin.	B. Glixylalanylglyxin.	
	 C. Alaningyxylalanin.	D. Alanylglyxylglyxyl.
Câu 5. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ 
A. CH2=C(CH3)COOCH3. 	B. CH2 =CHCOOCH3.
C. C6H5CH=CH2. 	D. CH3COOCH=CH2.
Câu 6. Phản ứng khơng đúng là
A. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu.
B. Fe + 2FeCl3 3FeCl2.
C. Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2.
D. Fe + Cl2 FeCl2.
Câu 7. Cho cấu hình electron nguyên tử (ở trạng thái cơ bản) các nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p63s23p64s1 
(2) 1s22s22p63s23p3 
(3)1s22s22p63s23p1 
(4) 1s22s22p3 
(5) 1s22s22p63s2 
(6) 1s22s22p63s1
Các cấu hình electron khơng phải của kim loại là:
A. (2), (3), (4).	B. (2), (4).	C. (1), (2), (3), (4).	D. (2), (4), (5), (6).
Câu 8. Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 cĩ nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 lỗng;
- Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. 
Các thí nghiệm xuất hiện ăn mịn điện hố là:
A. (3), (4).	B. (2), (4).	C. (1), (2).	D. (2), (3).
Câu 9. Cho mợt mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xẩy ra là
A. cĩ khí thốt ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đĩ kết tủa tan.
B. cĩ khí thốt ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa khơng tan.
C. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.
D. dung dịch cĩ màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.
Câu 10. Cấu hình electron lớp ngồi cùng của kim loại kiềm thổ là (n là lớp electron ngồi cùng)
A. ns2np1.	B. ns1.	C. ns2np2.	D. ns2.
Câu 11. Nhơm cĩ thể phản ứng được với tất cả các dung dịch
A. HCl, H2SO4 đặc nguội, NaOH. 	B. H2SO4 lỗng, AgNO3, Ba(OH)2.
 C. Mg(NO3)2, CuSO4, KOH. 	D. ZnSO4, NaAlO2, NH3.
Câu 12. Sắt trong tự nhiên tồn tại dưới nhiều dạng quặng. Quặng giàu hàm lượng sắt nhất là
 A. hematit đỏ. 	 B. hematit nâu. 	 C. manhetit. D. pirit sắt.
Câu 13. Cho 7,8 gam kim loại crom phản ứng vừa đủ với V lít khí Cl2 (trong điều kiện thích hợp). Giá trị của V (đktc) là 
A. 3,36.	B. 10,08.	 C. 5,04.	D. 4,48.
Câu 14. Hỗn hợp A gồm Fe2O3, Al2O3 , SiO2. Để tách riêng Fe2O3 ra khổi hỗn hợp A, hố chất cần chọn là dung dịch
	A. NH3.	 B. HCl.	 C. NaOH. 	 D. HNO3.
Câu 15. Một este X cĩ cơng thức phân tử là C4H8O2. Khi thuỷ phân X trong mơi trường axit thu được axit propionic. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là
 	 A. CH2=CHCOOCH3. 	B. CH3COOC2H5.	 
C. CH3CH2COOC2H5. 	D. CH3CH2COOCH3.
Câu 16. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nĩng.
(c) Cho glucozơ tác dụng với H2, Ni, đun nĩng.
(d) Đun nĩng dung dịch saccarozơ cĩ axit vơ cơ làm xúc tác.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hĩa – khử là
A. 2.	 B. 1.	C. 3.	D. 4.
Câu 17. Thủy phân hồn tồn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân khơng hồn tồn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng khơng thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X cĩ cơng thức là
 A. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.	 B. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.	
 C. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.	 D. Gly-Ala-Val-Val-Phe.
Câu 18. X là a- aminoaxit no chỉ chứa một nhĩm -NH2 và một nhĩm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 18,75g muối của X. CTCT thu gọn của X là
 A. C6H5CH(NH2)COOH.	 B. CH3CH(H2N)COOH.
 C. CH3CH(H2N)CH2COOH. D. C3H7CH(NH2)COOH.
Câu 19. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80% thu được 44,8 lít khí CO2 (ở đktc) và V lít ancol etylic 23o (biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 gam/ml). Giá trị m và V lần lượt là
A. 225 và 0,5.	B. 225 và 0,32.	 C. 450 và 0,5.	 D. 144 và 0,32.
Câu 20. Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hố từ trái sang phải là
A. Cu2+, Mg2+, Fe2+.	B. Mg2+, Fe2+, Cu2+.	C. Mg2+, Cu2+, Fe2+.	D. Cu2+, Fe2+, Mg2+.
Câu 21. Người ta cĩ thể điều chế nhơm bằng cách
	A. điện phân dung dịch muối nhơm. B. điện phân nĩng chảy muối nhơm.
	C. điện phân nĩng chảy nhơm oxit. D. nhiệt luyện nhơm oxit bằng chất khử CO.
Câu 22. Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch gồm các chất (biết trong dãy điện hĩa của kim loại, cặp oxi hĩa – khử: Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp: Ag+/Ag):
A. Fe(NO3)2, AgNO3.	B. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
C. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.	D. Fe(NO3)3, AgNO3.
Câu 23. Cho Zn vào dung dịch AgNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X và phần khơng tan Y . Hai kim loại trong Y và muối trong X là
 A. Ag và Zn(NO3)2.	B. Zn và AgNO3.
 C. Zn, Ag và AgNO3.	D. Ag và Zn(NO3)2, AgNO3. 
Câu 24. Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 cĩ lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch
 A. NaCl.	B. CuCl2.	C. Ca(OH)2. 	 D. H2SO4.
Câu 25. Asen là một nguyên tố hĩa học cĩ ký hiệu As (cùng nhĩm với nguyên tố photpho, cĩ số hiệu là 33), là một á kim gây ngộ độc khét tiếng, ngộ độc asen sẽ dẫn đến ung thư da, ung thư phổi, ung thư thận và bàng quang; tuy nhiên asen hữu cơ lại ít độc hơn asen vơ cơ (thạch tín) rất nhiều (asen hữu cơ khơng tương tác với cơ thể người và thải ra theo đường bài tiết từ 1-2 ngày), cá biển và hải sản luơn cĩ lượng asen hữu cơ trong cơ thể vì thế trong nước mắm sản xuất truyền thống (lên men cá) luơn cĩ lượng asen hữu cơ nhất định (ít gây nguy hiểm). Cơng thức asen hữu cơ là
A. AsCl3.	B. H3AsO4.	C. As2S3. D. H2N-C6H4-AsO(OH)2.
Câu 26. Cĩ bốn dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn: AlCl3, NH4NO3, K2CO3, NH4HCO3. Cĩ thể dùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt bốn dung dịch trên. Dung dịch thuốc thử đĩ là
A. HCl.	B. quỳ tím.	C. AgNO3.	 D. Ba(OH)2. 
Câu 27. Cĩ 4 chất bột màu trắng: bột vơi sống, bột gạo, bột thạch cao và bột đá vơi. Để nhận biết ngay được bột gạo ta dùng dung dịch
A. H2SO4.	B. Br2.	C. HCl.	 D. I2. 
Câu 28. Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta cĩ thể dùng dung dịch 
A. xút.	B. xơ đa.	C. nước vơi trong.	D. giấm ăn. 
Câu 29. Sục từ từ đến dư CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2. KQ thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị như hình bên. Khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa đã xuất hiện là m gam. Giá trị của m là
A. 40 gam. 	B. 55 gam. C. 45 gam. D. 35 gam.
Câu 30. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
 A. 2,25 gam.	B. 1,80 gam.	C. 1,82 gam.	 D. 1,44 gam.
Câu 31. X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở cĩ 1 nhĩm -COOH và 1 nhĩm -NH2. Đốt cháy hồn tồn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O, N2. Vậy cơng thức của amino axit tạo nên X là
A. H2NC3H6COOH.	B. H2NC2H4COOH.	C. H2NCH2COOH.	D. H2N-COOH.
Câu 32. Cho các nhận xét sau: (1) Hàm lượng glucozơ khơng đổi trong máu người là khoảng 0,1%; (2) Cĩ thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương; (3) Thủy phân hồn tồn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại mono saccarit; (4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm; (5) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng khơng khĩi; (6) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I2 cho màu xanh tím; (7) Saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kỹ thuật tráng gương, tráng ruột phích. 
Số nhận xét đúng là
A. 5.	B. 6.	C. 7.	 D. 4.
Câu 33. Cho 18 gam hỗn hợp X gồm R2CO3 và NaHCO3 (cĩ số mol bằng nhau) vào dung dịch chứa HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Mặt khác nung nĩng 9 gam X đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
 A. 7,45.	 B. 2,65.	 C. 3,45.	 D. 6,25.
Câu 34. Trộn bột Al với bột Fe2O3 ( tỉ lệ mol 1 : 1 ) thu được m gam hỗn hợp X. Thực hiện phản ứng nhiệt nhơm hỗn hợp X trong điều kiện khơng cĩ khơng khí sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y. Hịa tan hết Y bằng axit nitric lỗng dư , thấy giải phĩng 0,448 lít khí NO ( đktc – sản phẩm khử duy nhất ). Giá trị của m là
	A.7,48. B.11,22. C.5,6. D.3,74.
Câu 35. Hịa tan hồn tồn 2,8 gam hỗn hợp FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y. Nung Y trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được 3 gam chất rắn. Giá trị của V là 
 A.87,5. B.125. C.62,5. D.175.
Câu 36. Hỗn hợp X gồm 2 este của 1 ancol no, đơn chức và 2 axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hịan tồn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2(đktc). Đun nĩng 0,1 mol X với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến phản ứng hịan tồn rồi cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
 	A. 1,35gam. 	 B. 7,5 gam.	 	 C. 15 gam.	 D. 37,5 gam. 
Câu 37. Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng: X + 2H2O à2Y + Z ( trong đĩ Y và Z là các amino axit) . Thủy phân hồn tồn 4,06 gam X thu được m gam Z. Đốt cháy hồn tồn m gam Z cần vừa đủ 1,68 lít khí O2 (đktc) thu được 2,64g CO2, 1,26g H2O và 224 ml N2 ( đktc). Biết Z cĩ cơng thức phân tử trùng với cơng thức đơn giản nhất. Tên gọi của Y là 
 A. alanin.	B. axit glutamic.	C. lysin.	D. glyxin.
Câu 38. Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng hồn tồn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 2,0% và KOH 2,8%, thu được 13,2 gam muối. Giá trị của m là
A. 8,4.	B. 7,2.	 C. 10,8.	 D. 9,6. 
Câu 39. Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là 
	 A. 1,59. 	 	B. 1,17. 	C. 1,71. 	D. 1,95. 
Câu 40. Hịa tan hết 8,72 gam hỗn hợp FeS2, FeS và Cu vào 400 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thốt ra. Nếu cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thì thu được 27,96 gam kết tủa, cịn nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thì thu được 36,92 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch X cĩ khả năng hịa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO. Giá trị của m là
 A. 32,96.	B. 9,92.	C. 30,72.	D. 15,68. 
	..HẾT.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 4
Câu 1. Chọn định nghĩa đúng về este.
A. Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử cĩ nhĩm chức –COO- liên kết với c¸c gốc R vµ R’.
B. Este là hỵp chÊt sinh ra khi thế nhĩm –OH trong nhãm COOH cđa phân tử axit bằng nhãm OR.
C. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic
D. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit.
Câu 2. Tổng số chất hữu cơ mạch hở, cĩ cùng cơng thức phân tử C2H4O2 là
A. 3.	B. 1.	C. 2.	D. 4.
Câu 3. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ 
 A. đều được lấy từ củ cải đường.	 B. đều cĩ trong biệt dược “huyết thanh ngọt”.
 C. đều bị oxi hố bởi [Ag(NH3)2 ]OH.	 D. đều hồ tan Cu(OH)2 ở t0 thường cho dung dịch màu xanh lam.
Câu 4. Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?
	A. Glixinalaninglyxin.	B. Glixylalanylglyxin.	
	C. Alaningyxylalanin.	D. Alanylglyxylglyxyl.
Câu 5. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ 
A. CH2=C(CH3)COOCH3. 	B. CH2 =CHCOOCH3.
C. C6H5CH=CH2. 	D. CH3COOCH=CH2.
Câu 6. Phản ứng khơng đúng là
A. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu.
B. Fe + 2FeCl3 3FeCl2.
C. Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2.
D. Fe + Cl2 FeCl2.
Câu 7. Cho cấu hình electron nguyên tử (ở trạng thái cơ bản) các nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p63s23p64s1 
(2) 1s22s22p63s23p3 
(3)1s22s22p63s23p1 
(4) 1s22s22p3 
(5) 1s22s22p63s2 
(6) 1s22s22p63s1
Các cấu hình electron khơng phải của kim loại là:
A. (2), (3), (4).	B. (2), (4).	C. (1), (2), (3), (4).	D. (2), (4), (5), (6).
Câu 8. Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 cĩ nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 lỗng;
- Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. 
Các thí nghiệm xuất hiện ăn mịn điện hố là:
A. (3), (4).	B. (2), (4).	C. (1), (2).	D. (2), (3).
Câu 9. Cho mợt mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xẩy ra là
A. cĩ khí thốt ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đĩ kết tủa tan.
B. cĩ khí thốt ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa khơng tan.
C. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.
D. dung dịch cĩ màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.
Câu 10. Cấu hình electron lớp ngồi cùng của kim loại kiềm thổ là (n là lớp electron ngồi cùng)
A. ns2np1.	B. ns1.	C. ns2np2.	D. ns2.
Câu 11. Nhơm cĩ thể phản ứng được với tất cả các dung dịch
A. HCl, H2SO4 đặc nguội, NaOH. 
B. H2SO4lỗng, AgNO3, Ba(OH)2.
 C. Mg(NO3)2, CuSO4, KOH. 
 D. ZnSO4, NaAlO2, NH3.
Câu 12. Sắt trong tự nhiên tồn tại dưới nhiều dạng quặng. Quặng nào sau đây giàu hàm lượng sắt nhất?
	A. Hematit đỏ. 	 B. Hematit nâu. 	 C. Manhetit. D. Pirit sắt.
Câu 13. Cho 7,8 gam kim loại crom phản ứng vừa đủ với V lít khí Cl2 (trong điều kiện thích hợp). Giá trị của V (đktc) là (cho Cr =52)
A. 3,36.	B. 10,08.	C. 5,04.	D. 4,48.
Câu 14. Hỗn hợp A gồm Fe2O3, Al2O3 , SiO2. Để tách riêng Fe2O3 ra khổi hỗn hợp A, hố chất cần chọn là dung dịch
	A. NH3.	 B. HCl.	C. NaOH. 	 D. HNO3.
Câu 15. Một este X cĩ cơng thức phân tử là C4H8O2. Khi thuỷ phân X trong mơi trường axit thu được axit propionic. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là
 A. CH2=CHCOOCH3 B. CH3COOC2H5.	 C. CH3CH2COOC2H5. D. CH3CH2COOCH3
Câu 16. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nĩng.
(c) Cho glucozơ tác dụng với H2, Ni, đun nĩng.
(d) Đun nĩng dung dịch saccarozơ cĩ axit vơ cơ làm xúc tác.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hĩa – khử là
A. 2.	 B. 1.	C. 3.	D. 4.
Câu 17. Thủy phân hồn tồn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân khơng hồn tồn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng khơng thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X cĩ cơng thức là
 A. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.	 B. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.	
 C. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.	 D. Gly-Ala-Val-Val-Phe.S
Câu 18. X là a- aminoaxit no chỉ chứa một nhĩm -NH2 và một nhĩm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 18,75g muối của X. CTCT thu gọn của X là
 A. C6H5CH(NH2)COOH.	 	B. CH3CH(H2N)COOH.
 C. CH3CH(H2N)CH2COOH. 	D. C3H7CH(NH2)COOH.
Câu 19: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80% thu được 44,8 lít khí CO2 (ở đktc) và V lít ancol etylic 23o (biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 gam/ml). Giá trị m và V lần lượt là
A. 225 và 0,5.	 B. 225 và 0,32.	 C. 450 và 0,5.	 D. 144 và 0,32.
Câu 20. Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hố từ trái sang phải là
A. Cu2+, Mg2+, Fe2+	B. Mg2+, Fe2+, Cu2+	C. Mg2+, Cu2+, Fe2+	D. Cu2+, Fe2+, Mg2+
Câu 21. Người ta cĩ thể điều chế nhơm bằng cách...
	A.điện phân dung dịch muối nhơm. B.điện phân nĩng chảy muối nhom.
	C.điện phân nĩng chảy nhơm oxit. D.nhiệt luyện nhơm oxit bằng chất khử CO.
Câu 22. Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch gồm các chất (biết trong dãy điện hĩa của kim loại, cặp oxi hĩa – khử: Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp: Ag+/Ag)
A. Fe(NO3)2, AgNO3.	B. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
C. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.	D. Fe(NO3)3, AgNO3.
Câu 23: Cho Zn vào dung dịch AgNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X và phần khơng tan Y . Hai kim loại trong Y và muối trong X là
 A. Ag và Zn(NO3)2.	B. Zn và AgNO3.
 C. Zn, Ag và AgNO3.	D. Ag và Zn(NO3)2, AgNO3. 
Câu 24: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 cĩ lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch
 A. NaCl.	B. CuCl2.	C. Ca(OH)2. 	 D. H2SO4.
Câu 25. Asen là một nguyên tố hĩa học cĩ ký hiệu As (cùng nhĩm với nguyên tố photpho, cĩ số hiệu là 33), là một á kim gây ngộ độc khét tiếng, ngộ độc asen sẽ dẫn đến ung thư da, ung thư phổi, ung thư thận và bàng quang; tuy nhiên asen hữu cơ lại ít độc hơn asen vơ cơ (thạch tín) rất nhiều (asen hữu cơ khơng tương tác với cơ thể người và thải ra theo đường bài tiết từ 1-2 ngày), cá biển và hải sản luơn cĩ lượng asen hữu cơ trong cơ thể vì thế trong nước mắm sản xuất truyền thống (lên men cá) luơn cĩ lượng asen hữu cơ nhất định (ít gây nguy hiểm). Cơng thức nào dưới đây là asen hữu cơ?
A. AsCl3.	B. H3AsO4.	C. As2S3. D. H2N-C6H4-AsO(OH)2.
Câu 26. Cĩ bốn dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn: AlCl3, NH4NO3, K2CO3, NH4HCO3. Cĩ thể dùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt bốn dung dịch trên. Dung dịch thuốc thử đĩ là
A. HCl.	B. Quỳ tím.	C. AgNO3.	 D. Ba(OH)2. 
Câu 27. Cĩ 4 chất bột màu trắng: bột vơi sống, bột gạo, bột thạch cao và bột đá vơi. Để nhận biết ngay được bột gạo ta dùng dung dịch
A. H2SO4.	B. Br2	C. HCl.	 D. I2. 
Câu 28. Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta cĩ thể dùng dung dịch 
A. xút.	B. xơ đa.	C. nước vơi trong.	D. giấm ăn. 
Câu 29. Sục từ từ đến dư CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2. KQ thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị như hình bên. Khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa đã xuất hiện là m gam. Giá trị của m là
	A. 40 gam. B. 55 gam. C. 45 gam. D. 35 gam
Câu 30. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
 A. 2,25 gam	B. 1,80 gam	C. 1,82 gam	 D. 1,44 gam
Câu 31. X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở cĩ 1 nhĩm -COOH và 1 nhĩm -NH2. Đốt cháy hồn tồn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O, N2. Vậy cơng thức của amino axit tạo nên X là
A. H2NC3H6COOH.	B. H2NC2H4COOH.	C. H2NCH2COOH.	D. H2N-COOH.
Giải:
3CnH2n+1O2N - 2H2O C3nH6n-1O4N3 Û (4,5n – 9/4)O2 Þ n = 2 
Câu 32. Cho các nhận xét sau: (1) Hàm lượng glucozơ khơng đổi trong máu người là khoảng 0,1%; (2) Cĩ thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương; (3) Thủy phân hồn tồn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại mono saccarit; (4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm; (5) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng khơng khĩi; (6) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I2 cho màu xanh tím; (7) Saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kỹ thuật tráng gương, tráng ruột phích. 
Số nhận xét đúng là
A. 5.	B. 6.	C. 7.	D. 4.
Câu 33. Cho 18 gam hỗn hợp X gồm R2CO3 và NaHCO3 (cĩ số mol bằng nhau) vào dung dịch chứa HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Mặt khác nung nĩng 9 gam X đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
 A. 7,45.	 B. 2,65.	 C. 3,45.	 D. 6,25.
Giải
nCO2 = 0,2 Þ MTB = 90 Þ R2CO3 + NaHCO3 = 180 Þ R = 18 (NH4)

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_tham_khao_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_nam_2017_de_so_4.doc