Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 22 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)

doc 11 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 30/05/2026 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 22 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 22 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)
SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 22
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài. 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho C = 12, H = 1, O = 16, Na = 23, K = 39, Ba = 137, Al = 27, 
Fe = 56, Cu= 64, Zn = 65, Cl = 35,5
Câu 1. Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?
	A. C2H5OH. 	B. C3H5OH. 	C. C2H4(OH)2.	D. C3H5(OH)3.
Câu 2. Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là
	A. dung dịch NaOH.	 B. dung dịch AgNO3/NH3. 
 C. Cu(OH)2. 	 D. dung dịch Br2.
Câu 3. Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là 
 	 A. 4. 	 B. 3. 	 C. 2. 	 D. 5.
Câu 4. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
 	A. CH3COOH. 	 B. H2NCH2COOH. 	 C. CH3CHO. 	D. CH3NH2.
Câu 5. Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng là 
 A. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều monome liên kết với nhau.
B. Đồng trùng hợp Buta-1,3- đien với Na tạo ra cao su buna.
C. Polime [-NH (CH2)5CO-]n chỉ tạo ra từ phản ứng trùng ngưng. 
D. Protein, tinh bột, xenlulozơ là polime thiên nhiên.
Câu 6. Dãy gồm các chất mà dung dịch của chúng đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là
A. etilen glycol, axit axetic, và gly-ala-gly. 	B. ancol etylic, fructozơ, và gly-ala-lys-val.
C. glixerol, glucozơ, và gly-ala.	D. ancol etylic, axit fomic, và lysin.
Câu 7. Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Câu 8. Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể dùng chất nào sau đây?
 	 A. HCl.	B. NaCl.	C. Na2CO3.	D. K2SO4.
Câu 9. Trong các quặng sau, loại quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là
A. pirit.	B. manhetit.	C. hematit.	D. xiđerit.
Câu 10. Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A. Mg.	B. Cu.	C. Fe.	D. Ag.
Câu 11. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ) , tại catot xảy ra 
A.sự khử ion Cl-.	B.sự oxi hóa ion Cl-.
C.sự oxi hóa ion Na+.	D.sự khử ion Na+.
Câu 12. Chỉ ra phát biểu đúng. 
A. Al là kim loại có tính khử mạnh. B. Al là kim loại có tính chất lưỡng tính. 
Al là kim loại có tính oxi hóa. D. Al là kim loại có tính khử yếu. 
Câu 13. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X gồm AlCl3 , ZnCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y. Nung kết tủa Y thu được chất rắn Z. Cho luồng khí H2 dư qua Z ( đun nóng ) thu được chất rắn T. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trong T có chứa 
A. Al2O3 , Zn. 	B. Al2O3 , Fe. 	C. Fe. 	D. Al2O3 , ZnO , Fe. 
Câu 14. Dung dịch muối K2Cr2O7 có màu
A. vàng.	B. da cam.	C. lục.	D. nâu đỏ.
Câu 15. Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2. A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1:1. A tác dụng với dung dịch xút cho một muối và một anđehit. B tác dụng với dung dịch xút dư cho 2 muối và nước, các muối có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của natri axetat. Công thức cấu tạo của A và B có thể là
A. HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5. 
B. C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH.
C. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5.   
D. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
 	 A. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị α-aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit.
 	 B. Tetra peptit có phản ứng màu biure.
 	 C. Phân tử có 2 nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, 3 nhóm -CO-NH- được gọi là tri peptit.
 	 D. Trong một phân tử hexapeptit có 5 liên kết peptit.
Câu 17. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
	A. Etylamin, amoniac, phenylamin.	B. Etylamin, phenylamin, amoniac.
	C. Phenylamin, etylamin, amoniac.	D. Phenylamin, amoniac, etylamin.
Câu 18. Cho một số tính chất . có dạng sợi (1) ; tan trong nước (2) ; phản ứng với HNO3 đặc ( xúc tác H2SO4 đặc ) (3) ; tham gia phản ứng tráng gương (4) ; bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (5) ; .Các tính chất của xenlulozơ là 
 A. 2, 3,4.	B. 1, 3, 5.	C. 1,2,3.	D. 3,4,5.
Câu 19 . Có 6 lọ riêng biệt đựng một trong các dung dịch sau . lòng trắng trứng , glucozơ, etylaxetat. Để phân biệt 3 dung dịch cần dùng một thuốc thử là 
 A. Cu(OH)2. B. Phenolphtalein. C. Quỳ tím. 	D. AgNO3/ NH3. 
Câu 20 . thực hiện các thí nghiệm sau.
(1) thả một viên Fe vào dung dịch HCl.
(2) thả một viện Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
(3) thả một viện Fe vào dung dịch FeCl3.
(4) nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm.
(5) đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.
(6) thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thới CuSO4 và H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên, thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa là 
A. (2), (3), (4), (6).	B. (1), (3), (4), (5).	
C. (2), (4), (6).	D. (1), (3), (5).
Câu 21 . Cho các thí nghiệm sau .
(1).Nhỏ tới dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3.
(2).Nhỏ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. 
(3).Nhỏ tới dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4].
(4).Sục tới dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4].
Các thí nghiệm thu được kết tủa là
A. (1), (4).	B. (1), (2).	C. (3), (4). 	D. (2), (4).
Câu 22 . Cho các chất sau . K , Fe , Ba , Cu , Na , Ca , Al , Li , Mg. Số chất tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là 
 A. 4.	B. 5.	C. 6.	D. 7.
Câu 23 .. Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
A. 26Fe . [Ar] 4s13d7. 	B. 26Fe2+ . [Ar] 4s23d4. 
C. 26Fe2+ . [Ar] 3d44s2. 	D. 26Fe3+ . [Ar] 3d5.
Câu 24. Cho các oxit . Al2O3 , Cr2O3 , CuO , CrO3 . Số oxit tan trong dung dịch HCl , không tan trong dung dịch NaOH là 
A. 2. 	B. 1. 	C. 4.	D. 3.
Câu 25 . Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Cu và Fe. Dùng dung dịch chứa chất nào sau đây có thể loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi khối lượng Ag?
A. FeCl2.	B. FeCl3.	C. CuCl2.	D. AgNO3.
Câu 26. Tác hại nào không phải của nước cứng trong thực tế?
A. Làm quần áo mau mục nát.	B. Đóng cặn ở đáy nồi gây lãng phí nhiên liệu.
C. Gây ngộ độc khi uống nước cứng.	D. Giảm mùi vị của thực phẩm.
Câu 27. Thép chứa nguyên tố nào sau đây sẽ rất cứng và không gỉ, được dùng làm dụng cụ gia đình và dụng cụ y tế
A. Cr, Ni.	B. W, Cr.	C. Mn, W.	D. Ni, Mn. 
Câu 28. Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi , rau sống được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 – 15 phút. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do 
dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử. 
B. dung dịch NaCl độc. 
C. vi khuẩn mất nước do thẩm thấu. 
D. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Na+ có tính oxi hóa. 
Câu 29. Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là
 A. 75.	B. 103.	C. 89.	D. 125.
Câu 30. Cho các dung dịch chứa các chất tan . glucozơ, fructozơ, saccarozơ, vinyl axetat. Số dung dịch tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
 A. 1.	B. 3.	C. 2.	D. 4.
Câu 31. Cho dẫy các chất . etylaxetat , metylamin, anilin, alanin . Số chất trong dãy vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là
 A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 32. Từ 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột sản xuất được 250 lít ancol etylic 400 . Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất bằng 0,8 g/ cm3 . Hiệu suất của quá trình sản xuất là 
 A. 70,43%. B. 78.2%. C. 88,04%. 	D. 90,86%.
Câu 33. Cho 5,5 gam hỗn hợp Al và Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 350 ml dung dịch AgNO3 1M. Khuấy kĩ cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu gam chất rắn?
 A. 39,2	B. 33,8	C. 8,1	D. 37,8
Câu 34. Hòa tan 5,34 gam AlCl3 vào V ml dung dịch NaOH 0,4M phản ứng xong thu được 1,56 gam kết tủa . Giá trị lớn nhất của V là 
A. 150. 	B. 300.	C. 350.	D. 450.
Câu 35. X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C và có tồn tại đồng phân hình học, MY < MZ). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng. Khối lượng m gam của muối có khối lượng phân tử lớn hơn trong hỗn hợp F là
A. 4,68.	B. 8,10.	C. 8,64.	D. 9,72.
Câu 36. Khi thủy phân hoàn toàn một peptit mạch hở X (M= 346) thu được hỗn hợp 3 amino axit là glyxin, alanin và axit glutamic. Cho 43,25 gam peptit X tác dụng với 600 ml dung dịch HCl 1M thu đuợc dung dịch Y. Để tác dụng hết với các chất trong Y dùng vừa đủ dung dịch chứa KOH thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được x gam muối. Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây? 
 	A. 118,46 gam. B. 118,77 gam. C. 119 gam. D. 70,675gam.
Câu 37. Cho m gam hỗn hợp X gồm một peptit A và một amino axit B ( MA > 4MB) được trộn theo tỉ lệ mol 1:1 tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin. Dung dịch Y phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch Z chứa 63,72 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kết luận nào sau đây đúng?
A. A có 5 liên kết peptit.
B. B có thành phần phần trăm khối lượng nitơ là 15,73%.
C. Tỉ lệ số phân tử glyxin và alanin trong phân tử A là 3:2.
D. A có thành phần trăm khối lượng nitơ là 20,29%.
 Câu 38. Hỗn hợp bột X gồm Al và Fe2O3. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,376 lít H2( đktc). Nếu nung nóng m gam hỗn hợp X để thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn Y. Hoà tan hết chất rắn Y với dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít H2 (đktc). Để hòa tan hết m gam hỗn hợp X cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M
A. 300ml. 	B. 450ml. 	C. 360ml. 	D. 600ml.
Câu 39. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được ( m + 31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan. Hòa tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z. Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 500ml dung dịch AlCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là 
A. 23,4 gam. 	B. 39,0 gam. 	C. 15,6 gam. 	D. 31,2 gam. 
Câu 40. Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2 (hay Ba[Al(OH)4]2) và b mol Ba(OH)2 . Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo sơ đồ sau . 
Tỉ lệ a:b là 
A. 7:4.	B. 4:7. 	C. 2:7.	D. 7:2.
HẾT.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 22
Câu 1. Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?
	A. C2H5OH. 	B. C3H5OH. 	C. C2H4(OH)2.	D. C3H5(OH)3.
HD. Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol C3H5(OH)3.
Câu 2. Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là
	A. dung dịch NaOH.	 B. dung dịch AgNO3/NH3. 
 C. Cu(OH)2. 	 D. dung dịch Br2.
HD. CH3COOCH=CH2 và CH3COOCH2CH3
Dùng Br2. CH3COOCH=CH2 làm mất màu nâu đỏ dung dịch Br2.
Câu 3. Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là 
 A. 4. 	B. 3. 	 C. 2. 	 	D. 5.
HD. Công thức tính số đồng phân amin. n < 5. 2n-1
Câu 4. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
 A. CH3COOH. 	 B. H2NCH2COOH. 	 C. CH3CHO. 	D. CH3NH2.
HD. Amino axit vừa tác dụng axit, vừa tác dụng bazơ.
Câu 5. Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng là 
 A.Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều monome liên kết với nhau.
B.Đồng trùng hợp Buta-1,3- đien với Na tạo ra cao su buna.
C.Polime [-NH (CH2)5CO-]n chỉ tạo ra từ phản ứng trùng ngưng. 
D.Protein, tinh bột, xenlulozơ là polime thiên nhiên.
Câu 6. Dãy gồm các chất mà dung dịch của chúng đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là
A. etilen glycol, axit axetic, và gly-ala-gly.
B. ancol etylic, fructozơ, và gly-ala-lys-val.
C. glixerol, glucozơ, và gly-ala.
D. ancol etylic, axit fomic, và lysin.
Câu 7. Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A.Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
B.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
C.Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
D.Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Câu 8. Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể dùng chất nào sau đây?
A. HCl.	B. NaCl.	C. Na2CO3.	D. K2SO4.
Câu 9. Trong các quặng sau, loại quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là
A. pirit.	B. manhetit.	C. hematit.	D. xiđerit.
Câu 10. Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A. Mg.	B. Cu.	C. Fe.	D. Ag.
Câu 11. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ) , tại catot xảy ra 
A.sự khử ion Cl-.
B.sự oxi hóa ion Cl-.
C.sự oxi hóa ion Na+.
D.sự khử ion Na+.
điện phân nóng chảy tại catot (cực âm). xảy ra quá trình khử ion dương
 tại anot (cực dương). xảy ra quá trính oxi hóa ion âm
Câu 12. Chỉ ra phát biểu đúng. 
A. Al là kim loại có tính khử mạnh. 	B. Al là kim loại có tính chất lưỡng tính. 
C. Al là kim loại có tính oxi hóa. D. Al là kim loại có tính khử yếu. 
Câu 13. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X gồm AlCl3 , ZnCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y. Nung kết tủa Y thu được chất rắn Z .Cho luồng khí H2 dư qua Z ( đun nóng ) thu được chất rắn T. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn .Trong T có chứa 
A. Al2O3 , Zn 	B. Al2O3 , Fe 	C. Fe 	D. Al2O3 , ZnO , Fe 
Câu 14. Dung dịch muối K2Cr2O7 có màu gì?
A. Vàng.	B. Da cam.	C. Lục.	D. Nâu đỏ.
Câu 15. Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2. A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 . 1. A tác dụng với dung dịch xút cho một muối và một anđehit. B tác dụng với dung dịch xút dư cho 2 muối và nước, các muối có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của natri axetat. Công thức cấu tạo của A và B có thể là
 A. HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5. 
 B. C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH.
 C. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5.   
 D. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5.
A + xút cho 1 muối và 1 andehit. loại A, C
B + xút dư cho 2 muối và H2O. Chọn D
C6H5COOCH=CH2 + NaOH C6H5COONa + CH3CHO
CH2=CH-COOC6H5 + 2NaOH CH2=CH-COONa + C6H5ONa + H2O
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
 A. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị α-aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit.
 B. Tetra peptit có phản ứng màu biure.
 C. Phân tử có 2 nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, 3 nhóm -CO-NH- được gọi là tri peptit
 D. Trong một phân tử hexapeptit có 5 liên kết peptit.
Câu 17. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
	A. Etylamin, amoniac, phenylamin.	B. Etylamin, phenylamin, amoniac.
	C. Phenylamin, etylamin, amoniac.	D. Phenylamin, amoniac, etylamin.
Tính bazơ. Amin thơm < NH3 < Amin béo
Câu 18. Cho một số tính chất . có dạng sợi (1) ; tan trong nước (2) ; phản ứng với HNO3 đặc ( xúc tác H2SO4 đặc ) (3) ; tham gia phản ứng tráng gương (4) ; bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (5). Các tính chất của xenlulozơ là 
 A. 2, 3,4.	B. 1, 3, 5.	C. 1,2,3.	D. 3,4,5.
Câu 19 . Có 6 lọ riêng biệt đựng một trong các dung dịch sau . lòng trắng trứng , glucozơ, etylaxetat. Để phân biệt 3 dung dịch cần dùng một thuốc thử là 
 A. Cu(OH)2. B. Phenolphtalein. C. Quỳ tím. D. AgNO3/ NH3. 
Câu 20 . thực hiện các thí nghiệm sau.
(1).thả một viên Fe vào dung dịch HCl.
(2).thả một viện Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
(3).thả một viện Fe vào dung dịch FeCl3.
(4).nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm.
(5).đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.
(6).thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thới CuSO4 và H2SO4 loãng.
trong các thí nghiệm trên, thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa là 
 A. (2), (3), (4), (6).	B. (1), (3), (4), (5).
 C. (2), (4), (6).	D. (1), (3), (5).
Câu 21 . Cho các thí nghiệm sau .
(1). Nhỏ tới dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
(2). Nhỏ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 
(3). Nhỏ tới dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4].
(4). Sục tới dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4].
Các thí nghiệm thu được kết tủa là
A. (1), (4).	B. (1), (2).	C. (3), (4). 	D. (2), (4).
dd NaOH tác dụng ddAlCl3 tạo Al(OH)3 tan trong ddNaOH dư 
ddHCl tác dụng ddNaAlO2 tạo Al(OH)3 tan trong dd HCl dư
 Al(OH)3 không tan trong ddNH3 dư , CO2 dư à chọn đáp án A 
 Câu 22 . Cho các chất sau . K , Fe , Ba , Cu , Na , Ca , Al , Li , Mg. Số chất tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là 
 A. 4.	B. 5.	 	C. 6.	D. 7.
Câu 23 .. Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
A. 26Fe . [Ar] 4s13d7. B. 26Fe2+ . [Ar] 4s23d4. C. 26Fe2+ . [Ar] 3d44s2. D. 26Fe3+ . [Ar] 3d5.
Fe3+ thì mất 2e ở phân lớp s và 1e ở phân lớp d 
Câu 24. Cho các oxit . Al2O3 , Cr2O3 , CuO , CrO3 . Số oxit tan trong dung dịch HCl , không tan trong dung dịch NaOH là 
 A. 2. 	B. 1. 	 C. 4.	 	D. 3.
Câu 25 . Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Cu và Fe. Dùng dung dịch chứa chất nào sau đây có thể loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi khối lượng Ag?
 A. FeCl2.	 B. FeCl3.	 C. CuCl2.	 D. AgNO3.
Cu + FeCl3 à CuCl2 + FeCl2
Fe + 2FeCl3 à 3FeCl2
Câu 26. Tác hại nào không phải của nước cứng trong thực tế?
A. Làm quần áo mau mục nát.
B. Đóng cặn ở đáy nồi gây lãng phí nhiên liệu.
C. Gây ngộ độc khi uống nước cứng.
D. Giảm mùi vị của thực phẩm.
Câu 27. Thép chứa nguyên tố nào sau đây sẽ rất cứng và không gỉ, được dùng làm dụng cụ gia đình và dụng cụ y tế
A. Cr, Ni.	B. W, Cr.	 C. Mn, W.	D. Ni, Mn. 
Câu 28. Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi , rau sống được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 – 15 phút. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do
A. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử. 
B. dung dịch NaCl độc. 
C. vi khuẩn mất nước do thẩm thấu. 
D. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Na+ có tính oxi hóa. 
Giải. Khi ngâm thực phẩm trong nước muối thì nồng độ muối NaCl trong dd nước muối và trong thực phẩm có sự chênh lệch .Do đó muối NaCl sẽ thẩm thấu vào thực phẩm và nước từ thực phẩm đi ra dd do chất tan dịch chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nồng độ thấp và nước đi từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ chất tan cao.
Khi đó vi khuẩn sẽ bị mất nước do thẩm thấu. 
Câu 29. Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là.
A. 75.	B. 103.	C. 89.	D. 125.
HD. nNaOH = naa = 0,08 Có 1 nhóm COOH
MMuối = 125 Maa = 125 – 22 = 103
Câu 30. Cho các dung dịch chứa các chất tan . glucozơ, fructozơ, saccarozơ, vinyl axeta. Số dung dịch tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A. 1.	B. 3.	C. 2.	D. 4.
saccarozơ, vinyl axetat, triolein bị thuỷ phân.
Câu 31. Cho dẫy các chất . etylaxetat , metylamin, anilin, alanin . Số chất trong dãy vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là
 A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Etylaxetat, alanin
Câu 32. Từ 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột sản xuất được 250 lít ancol etylic 400 . Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất bằng 0,8 g/ cm3 . Hiệu suất của quá trình sản xuất là 
 A. 70,43%. B. 78.2%. C. 88,04%. 	 D. 90,86%.
Đáp án . A m ancol theo lí thuyết = 113,6 kg m ancol thức tế = 80 kg H% = 70,43%
Câu 33. Cho 5,5 gam hỗn hợp Al và Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 350 ml dung dịch AgNO3 1M. Khuấy kĩ cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu gam chất rắn ?
 A. 39,2	B. 33,8	C. 8,1	D. 37,8
Đáp án. A
Al + 3AgNO3 à Al(NO3)3 + 3Ag
0,1 0,3 0,3
Fe + 2 AgNO3 à Fe(NO3)2 + 2Ag
0,025 0,05 0,05
Chất rắn thu được gồm Fe dư và Ag
m = 0,025 .56 + 0,35 . 108 = 39,2 gam
Câu 34. Hòa tan 5,34 gam AlCl3 vào V ml dung dịch NaOH 0,4M phản ứng xong thu được 1,56 gam kết tủa . Giá trị lớn nhất của V là 
A. 150. 	B. 300.	C. 350.	D. 450.
Giải. , 
V dd NaOH 
Câu 35. X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C và có tồn tại đồng phân hình học, MY < MZ). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng. Khối lượng m gam của muối có khối lượng phân 

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_tham_khao_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_nam_2017_de_so_22.doc