Đề kiểm tra học kỳ I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 252 - Năm học 2016-2017 - Sở GD & ĐT Đắk Lắk

docx 3 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/06/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 252 - Năm học 2016-2017 - Sở GD & ĐT Đắk Lắk", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kỳ I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 252 - Năm học 2016-2017 - Sở GD & ĐT Đắk Lắk
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐẮK LẮK
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này gồm có 3 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
Môn: HÓA HỌC 12
Mã đề: 252
Thời gian: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:	
H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Br = 80; Ag = 108; N = 14; K = 39; Fe = 56; Mg = 24; Al = 27; Cl=35,5.
Câu 1. Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?
Sắt bị ăn mòn. 	B. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.
Sắt và đồng đều bị ăn mòn.	D. Đồng bị ăn mòn.
Câu 2. Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng:
Với AgNO3 trong dung dịch NH3 	.	B. Thủy phân trong môi trường axit.
C. Với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. 	D. Với dung dịch NaCl.
Câu 3. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y,Z với thuốc thử được ghi ở bản sau:
 Mẩu thử
 Thuốc thử
 Hiện tượng
 X
 Dung dịch I2
 Có màu xanh tím
 Y
 Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
 Có màu tím
 Z
 Nước Br2
 Kết tủa trắng
Dung dịch X,Y,Z lần lượt là
	A. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin.	B. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng.
	C. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin.	D. Anilin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
Câu 4. Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?
	A. 3	B. 1	C. 4	D. 2
Câu 5. Công thức cấu tạo của acrilonitrin là:
	A. CH2=CH2	B. CH2=CH-CH3	C. CH2=CH-CN	D. CH2=CH-Cl
Câu 6. Dãy các kim loại nào sau đây tan hết trong nước ở điều kiện thường?
	A. Na, K,Ba.	B. Ca, Mg, K.	C. Na, K ,Be	D. Cs,Mg, K.
Câu 7. Từ H2N(CH2)6NH2 và một chất hữu cơ X có thể điều chế tơ nilon-6,6. X là:
	A. HCOOC(CH2)5COOH.	B. HCOOC(CH2)4COOH.
	C. HCOOC(CH2)3COOH.	D. HCOOC(CH2)6COOH.
Câu 8. Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag và đứng sau cặp Cu2+/Cu):
	A. Ag+, Fe3+, Cu2+,Fe2+.	B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
	C. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.	D. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khắc a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là
	A. 0,2.	B. 0,3. 	C. 0,18.	D.0,15.
Câu 10. Hòa toan hoàn toàn 20,75 gam hỗn hợp Fe và Al trong dung dịch HCl, thu được 1,25 gam khí H2. Khi cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?
	A. 68,125 g.	B. 67,125 g.	C. 66,125 g.	D.65,125 g.
Câu 11. Este X có công thức phân tử C4H8O2. Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:
	A. CH3COOCH2CH3.	B. HCOOCH2CH2CH3.
	C. HCOOCH(CH3)2.	D. CH3CH2COOCH3.
Câu 12. Khi bị ôm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dung dịch truyền là 
	A. Saccarrozơ.	B. Tinh bột.	C. Glucozơ. 	D. Fructozơ.
Câu 13. Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
	A. 4.	B. 2.	C. 3.	D. 1.	
Câu 14. Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
	A. 3.	B. 2.	C. 4.	D. 5.
Câu 15. Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (My < Mz ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn. Tỉ lệ a : b là
	A. 2 : 3.	B. 3 : 5.	C. 3 : 2.	D. 4 : 3.
Câu 16. Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là
	A. 2,88.	B. 2,16.	C. 4,32.	D. 5,04.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây sai?
	A. Polietilen là polime không dùng làm chất dẻo.
	B. PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, dùng làm vật liệt cách điện, ống dẫn nước,...
	C. Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền kém hơn cao su thiên nhiên.
	D. Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt độ tốt, nên thường được dùng để dệt vải may quần áo âm,...
Câu 18. Polime nào được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas?
	A. Polistiren.	B. Polietilen.	C. Poli(vinyl clorua).	D. Poli(metyl metactylat). 	
Câu 19. Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
	A. Propyl axetat.	B. Metyl axetat.	C. Metyl proppionat.	D. Etyl axetat.
Câu 20. Cho 100 ml dung dịch FeCl3 1,2M tác dụng với 200ml dung dịch AgNO3 2M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
	A. 12,96.	B. 47,4.	C.30,18.	D. 34,44.	
Câu 21. Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
	A. Glyxin.	B. Anilin.	C. Axit glutamic.	D. Metylamin.
Câu 22. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
	A. Etylamin, amoniac, phenylamin.	B. Etylamin, phenylamin, amoniac.
	C. Phenylamin, etylamin, amoniac.	D. Phenylamin, amoniac, etylamin.
Câu 23. Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan. Các muối trong dung dịch X là
	A. FeCl2, NaCl.	B. FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3. 
	C. Fe(NO3)3 , FeCl3, NaNO3, NaCl.	D. FeCl3, NaCl.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng?
	A. Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
	B. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
	C. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
	D. chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Câu 25. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
	A. 0,01 M.	B. 0,20 M.	C. 0,10 M.	D. 0,02 M.
Câu 26. Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng thế với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là
	A. 17,50.	B. 18,75.	C. 20,25.	D.21,75.
Câu 27. Cho các phát biểu sau:
	(1). Fructozơ và Glucozơ đều có khả năng tham gia vào phản ứng tráng bạc;
	(2). Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.
	(3). Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
	(4). Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại ddissaccarit.
Phát biểu đúng là:
	A. (3) và (4).	B. (2) và (4).	C. (1) và (3).	D. (1) và (2).
Câu 28. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
	Tinh bột à X à Y à Z àmetyl axetat. Các chất Y,Z trong sơ đồ trên lần lượt là
	A. C2H4, CH3COOH.	B. CH3COOH, C2H5OH.
	C. CH3COOH, CH3OH.	D. C2H5OH, CH3COOH.
Câu 29. Thể tích dung dịch axit nitric 63% (D= 1,4 g/ml) cần để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (biết hiệu xuất phản ứng hà 80%) là
	A. 42,86 lít.	B. 53,57 lít.	C. 34,29 lít.	D. 42,34 lít.
Câu 30. Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là
	A. Fe + dd HCl.	B. Fe + dd FeCl3.
	C. Cu + dd FeCl2.	D. Cu + dd FeCl3.
Câu 31. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
	A. Tơ tằm, tơ nitron.	B. tơ nilon-6,6, tơ capron.
	C. tơ visco, tơ xenlulozơ axetat.	D. tơ visco, tơ nilon-6,6.
Câu 32.Những tính chất vật lí chung cả kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên bởi 
	A. Khối lượng riêng của kim loại.
	B. Tính chất của kim loại.
	C. Sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
	D. Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.
Câu 33. Cho X là hexapaptit Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là
	A. 87,4.	B. 77,6.	C. 83,2.	D. 73,4.
Câu 34. Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
	A. Saccarozơ.	B. Xenlulozơ.	C. Glucozơ.	D. Tinh bột.
Câu 35. Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
	A. CH3-COO-CH=CH-CH3.	B. CH3-COO-C(CH3)=CH2.
	C. CH2=H-COO-CH2-CH3.	D. CH3-COO-CH2-CH=CH2.
Câu 36. Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
	A. 2.	B. 3.	C. 4.	D. 1.
Câu 37. Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là
	A. Zn.	B. Al. 	C. Ag.	D. Fe.
Câu 38. Axit nào sau đây là axit béo?
	A. Axit stearic.	B. Axit axetic.	C. Axit ađipic.	D. Axit glutamic.
Câu 39. Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu đươc sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thoat mãn tính chất trên của X là
	A. 3.	B. 1.	C. 2.	D. 4.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây là sai?
	A. Protein đơn giản được cấu tạo thành từ các gốc a-amino axit.
	B. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
	C. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
	D. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
----------HẾT----------
Học sinh không được sử dụng tài liệu.
Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh: ................................................................. Số báo danh......................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_252_nam_hoc_20.docx