Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 13 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)

docx 9 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 30/05/2026 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 13 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 13 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)
SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 13
Bài thi: Khoa học tựnhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài. 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố.
H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Al=27;S=32;Cl=35,5;K=39;Fe=56;
Cu=64;Zn=65; Ag =108; Mg =24; Ca=30; Ba =137.
Câu 1 Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau. CH3-COO-CH3. Tên gọi đúng của X là
A. etylaxetat.	B. metylaxetat.	C. đimetylaxetat.	D. axeton.
Câu 2. Ở điều kiện thường chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Tristearin	B. Tripanmitin	C. Triolein	D. Glyxin.
Câu 3.Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam este. Giá trị của m là
A. 4,08.	B. 6,12.	C. 8,16.	D. 2,04.
Câu 4.Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. kim loại Na. 	B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. 	D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Câu 5.Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat.
	(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
	(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
	(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
	(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
	(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3thu được Ag.
	(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
	Số phát biểu đúng là
A. 6.	B. 3.	C. 4.	D. 5.
Câu 6.Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
	A. 60.	B. 24.	C. 36.	D. 40.
Câu 7. Chọn phát biểu không đúng
A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+−CH2-COO-.
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. 
C. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin). 
D. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. 
Câu 8. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là 
A. dung dịch NaOH.	B.Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. 
C. dung dịch NaCl.	D. dung dịch HCl.
Câu 9. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là
	A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.	B. Gly-Ala-Val-Val-Phe.
	C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.	D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
Câu 10.Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ ?
A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2	B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C. NH3, C6H5NH2, CH3NH2	D. C6H5NH2, CH3NH2, NH3
Câu 11.-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)
A. H2NCH2COOH. 	B. H2NCH2CH2COOH. 
C. CH3CH2CH(NH2)COOH. 	D. CH3CH(NH2)COOH.
Câu 12.X là một tetrapeptit cấu tạo từ Aminoaxit (A) no, mạch hở trong phân tử A có 1 nhóm (-NH2), 1 nhóm (-COOH). Trong A oxi chiếm 42,67% khối lượng. Thủy phân không hoàn toàn m gam X trong môi trường axit thì thu được 28,35 gam tripeptit, 79,2 gam đipeptit và 101,25 gam A. Giá trị của m là
A. 184,5        	B. 258,3        	C. 405,9       	D. 202,95
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng? 
A. Tơ visco là tơ tổng hợp. 
B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. 
C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit). 
D.Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. 
Câu 14.Cho các loại hợp chất. aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là 	
A. X, Y, Z, T. 	B. X, Y, T. 	C. X, Y, Z.	D. Y, Z, T.
Câu 15.Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A. 0,82 gam.	B. 0,68 gam.	C. 2,72 gam.	D. 3,40 gam.
Câu 16.Đốt cháyhoàn toàn m gam hỗn hợp Xgồmanđehit malonic, anđehitacrylic vàmột esteđơn chứcmạch hở cần 2128 ml O2(đktc) vàthu được2016ml CO2và1,08 gam H2O. Mặtkhác, mgam X tácdụngvừađủ với 150 ml dung dịch NaOH 0.1 M, thu đượcdungdịch Y (giả thiết chỉ xảyra phản ứngxàphònghóa). Cho Y tác dụngvớiAgNO3trongNH3, khối lượngAgtối đathu được
A.4,32 gam.B. 8,10 gam.	C.7,56 gam.	D. 10,8gam.
Câu 17.Kết quả thí nghiệm củacácdungdịchX,Y,Z,T vớicác thuốc thử được ghilại dưới bảngsau.
Mẫuthử
Thuốcthử
Hiện tượng
X
DungdịchI2
Có màu xanh tím
Y
Cu(OH)2trongmôi trườngkiềm
Có màu tím
Z
DungdịchAgNO3trongmôi trườngNH3đun nóng
Kết tủaAgtrắngsáng
T
Nước Br2
Kết tủatrắng
DungdịchX,Y,Z,Tlần lượt là
A. lòngtrắngtrứng, hồtinh bột,glucozo,anilin.
	B. hồ tinh bột, anilin, lòngtrắngtrứng,glucozơ.
	C. hồ tinh bột, lòngtrắngtrứng,glucozơ,anilin.
	D. hồ tinh bột; lòngtrắngtrứng;anilin.;glucozơ.
Câu 18.Khí CO và H2không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây ?
	A. Fe.	B. Cu.	C. Al.	D. Sn.
Câu 19.Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
	A. Cho kim loại Ag vào dung dịch HNO3.
	B. Cho kim loại Fe vào dung dịch FeCl3.
	C. Cho kim loại Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
	D. Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.
Câu 20.Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày ?
	A. Sắt bị ăn mòn.	B. Đồng bị ăn mòn. 
	C. Sắt và đồng đều bị ăn mòn.	D. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.
Câu 21.Một loại nước cứng có chứa các ion với nồng độ K+. 0,04 M ; Mg2+. 0,04 M; Ca2+.0,04M; Cl─.0,04M; SO42─.0,04M ; HCO3─. 0,08M. Có thể làm mềm loại nước cứng trên bằng cách
	A. đun nóng nước.	B. dùng dung dịch HCl.
	C. đun nóng hoặc dùng dung dịch Na2CO3.	D. dùng dung dịch Na2CO3.
Câu 22.Trong công nghiệp, Na được điều chế bằng cách
	A. điện phân nóng chảy NaCl.	B. điện phân dung dịch NaCl.
	C. cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2.	D. cho kim loại Na vào dung dịch FeSO4.
Câu 23.Cho 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa, lọc tách kết tủa và nung đến khối lượng không đổithu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
	A. 10,0 gam.	B. 20,0 gam.	C. 30,0 gam.	D. 15,0 gam.
Câu 24.Chọn phát biểu sai
	A. Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn Fe.	B. Cr(OH)3 là một bazơ.
	C. CrO3 có tính oxi hóa mạnh.	D. Cr2O3là oxit lưỡng tính.
Câu 25.Hiện tượng xảy ra khi ngâmđinh Fe trong dung dịch CuCl2là
	A. đồng đỏ bám lên đinh sắt, khí thoát ra có màu vàng lục.
	B. đồng đỏ bám lên đinh sắt, có tủa màu xanh lơ tạo thành.
	C. dung dịch màu xanh đậm dần, có đồng đỏ bám lên đinh sắt.
	D. dung dịch màu xanh nhạt dần, có đồng đỏ bám lên đinh sắt.
Câu 26.Cho dung dịch chứa FeCl2 và ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó thu lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn gồm
	A. Fe2O3. 	B. FeO.	C. FeO, ZnO. 	D. Fe2O3, ZnO.
Câu 27.Cho dãy các kim loại sau. Na, Fe, Cu, Zn, Al, Ag. Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH là
	A. 1. 	B. 2. 	C. 3. 	D. 4.
Câu 28.Chỉ dùng phenolphtalein có thể phân biệt được 3 dung dịch nào sau đây ?
	A. KOH, KCl, K2SO4. 	B. KOH, KCl, NaCl. 
	C. KOH, NaOH, H2SO4. 	D. KOH, KCl, H2SO4.
Câu 29.Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 vào V lit dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lit khí (đktc) và 5 gam kim loại không tan. Giá trị của V là
	A. 1,2 lit. 	B. 1,4 lit. 	C. 0,4 lit. 	D. 0,6 lit.
Câu 30.Cho hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với dung dịch HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan. Chất tan đó là
	A. Fe(NO3)3.	B. Cu(NO3)2. 	C. Fe(NO3)2. 	D. HNO3.
Câu 31.Trường hợp nào sau đây nước được coi là không bị ô nhiễm ?
A. Nước ruộng có chứa khoảng 1% thuốc trừ sâu và phân bón hóa học.
B. Nước sinh hoạt từ giếng khoan không chứa các độc tố như asen, sắt, quá mức cho phép.
C. Nước thải từ các bệnh viện, khu vệ sinh chứa vi khuẩn gây bệnh.
D. Nước thải từ nhà máy chứa ion kim loại nặng như Pb2+, Cd2+, Hg2+, Ni2+.
Câu 32.Cho 0,2 mol Mg và 0,3 mol Al vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)2 1,5 M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được chất rắn A có khối lượng là
	A. 29,6 gam.	B. 32,3 gam. 	C. 33,2 gam. 	D. 12,9 gam.
Câu 33.Trộn đều 6,102 gam hỗn hợp Al, Fe3O4, CuO (tỉ lệ mol 1.1.1) rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 thu được V(ml) đktc hỗn hợp khí NO2 và NO theo tỉ lệ mol tương ứng là 1.1 (sản phẩm khử chỉ có NO2 và NO). Giá trị của V là
	A. 800,40. 	B. 604,80.	C. 403,20. 	D. 645,12.
Câu 34.Hỗn hợp X gồm MgCO3, BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3 , CuO. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn X1.Cho X1 vào lượng dư nước, khuấy đều được dung dịch Y chứa 2 chất tan và hỗn hợp rắn X2.Cho lượng dư khí CO qua bình chứa X2 nung nóng thu được hỗn hợp rắn X3. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp rắn X3 gồm
	A. 1 đơn chất và 2 hợp chất. 	B. 3 đơn chất.
	C. 2 đơn chất và 1 hợp chất. 	D. 2 đơn chất và 2 hợp chất.
Câu 35.Cho hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước thu được dung dịch Y chứa hai chất tan có số mol bằng nhau và thấy thoát ra V (lit) H2 (đktc). Thêm 150 ml dung dịch H2SO4 1M vào dung dịch Y thu được 7,8 gam kết tủa và dung dịch sau phản ứng đổi màu quỳ tím sang xanh. Vậy giá trị của V tương ứng là
	A. 8,96 lit .	B. 7,84 lit. 	C. 13,44 lit. 	D. 11,2 lit.
Câu 36.Cho FeCO3 vào dung dịch HNO3 đặc, thu được hỗn hợp 2 khí, trong đó có 1 khí màu nâu. Sục hỗn hợp 2 khí này vào dung dịch NaOH sau phản ứng thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 , lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y.Làm khô dung dịch Y rồi nung chất rắn thu được đến khối lượng không đổi được chất rắn Z và hỗn hợp khí. Thành phần các khí trong Z là
	A. NaNO2,NaCl. 	B. NaNO2, NaCl, NaOH.
	C. Na2O, NaOH, NaCl.	D. NaNO2, NaCl, NaNO3.
Câu 37.Cho các phát biểu sau.
(a) Để điều chế Na, người ta điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
(b) Nhôm có thể làm dây dẫn điện thay cho đồng.
(c) Có thể làm mất tính cứng cứng toàn phần của nước bằng cách đun sôi.
(d) Khí CO2 thải ra nhiều là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính.
(e) Công thức phèn chua là KAl(SO4)2.12H2O.
Số phát biểu đúng là
	A. 2. 	B. 3. 	C. 4. 	D. 5.
Câu 38.Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn. Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được 1,344 lit (đktc) SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Thành phần phần trăm khối lượng của Mg trong X là
	A. 39,13 %. 	B. 52,17%. 	C. 28,15 %. 	D. 46,15 %.
Câu 39.Hòa tan hoàn toàn 17,88 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B và kim loại kiềm thổ M vào nước thu được dung dịch C và 0,24 mol khí H2 bay ra. Dung dịch D gồm H2SO4 và HCl trong đó số mol của HCl gấp 4 số mol của H2SO4. Để trung hòa ½ dung dịch C cần hết V lit dung dịch D. Tổng khối lượng muối tạo thành trong phản ứng trung hòa là 
	A. 18,46 gam. 	B. 27,40 gam. 	C. 36,92 gam. 	D. 16,84 gam.
Câu 40. Thực hiện thí nghiệm 
Khi nhỏ dung dịch Y vào dung dịch X thấy vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa tạo thành. Cặp dung dịch X,Y nào dưới đây thoả mãn điều kiện trên ?
(1) dung dịch (NH4)2CO3, dung dịch Ba(OH)2	
(2) dung dịch NaOH, dung dịch FeCl3	
(3) dung dịch KHSO4, dung dịch Na2CO3
(4) dung dịch NH4HCO3, dung dịch Ca(OH)2	
(5) dung dịch Ca(HCO3)2, dung dịch Ca(OH)2
(6) dung dịch AlCl3, dung dịch NH3
A. (1), (4), (6).	B. (2), (4), (6).	C. (2), (5), (6).	D. (1), (5), (6).
-----Hết-----
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 13
Câu 1. B
Câu 2. C
Câu 3. A
Axit no, đơn. CnH2nO2nCO2 + nH2O. mà 0,3 < 0,4 mol, do đó ancol đốt cháy là ancol no, đơn.
	Khi đó n ancol = 0,4 – 0,3 = 0,1 mol và số nguyên tử cacbon <. Ancol CH3OH hoặc C2H5OH
TH1. CH3OH (0,1 mol) và CnH2nO2 (x mol) 	`
	(tm)	
 TH2. C2H5OH (0,1 mol) và CnH2nO2 (x mol)
(loại)
	C4H8O2 + CH3OH C5H10O2 + H2O
	 0,05	0,1	80%.0,05 m = 80%.0,05.102 = 4,08 gam.
Câu 4. D
Câu 5. C
Câu 6. D
V = 53,46. 297. 3 . 63.0,945 . 1,5. 0,6 = 40 lit
Câu 7. C
Câu 8. B
Câu 9. C
Câu 10. A
Câu 11. C
Câu 12. A
%O = 16*2*100/MA = 42,67→ MA = 75 (Glyxin)
G-G-G-G → G-G-G + G-G + G
a mol 0,15 0,6 1,35
BT (Gly) 4a = 3*0,15 + 2*0,6 + 1,35 → a = 0,75
m = (75*4 − 3*18)*0,75 = 184,5
Câu 13. D
Câu 14. B
Câu 15. A
Theo đề bài thu được 3 muối có 1 este là este của phenol
Với ancol là CH3OH ta có.
 (loại)
Với ancol là C6H5CH2OH 
Câu 16. D
Andehyt malonic. OHC- CH2-CHO (a mol)
Andehyt acrylic. CH2=CH-CHO (b mol)
Este đơn chức. RCOOR1 
nO2=2,128/22,4= 0,095 mol ; nCO2 = 2,106/22,4 = 0,09 mol; nH2O = 1,08/18 = 0,06 mol
nX= 0,09 - 0,06 = 0,03 mol
Bảo toàn nguyên tố oxi trong X ta có.
nO(X) = 0,09.2 + 0,06 - 2.0,095 = 0,05 mol
 2a + b + 2. 0,015 = 0,05 => 2a + b = 0,02 mol
Số nguyên tử cacbon trung bình = 0,09/0,03= 3 ==> Este có 3 nguyên tử C
Số nguyên tử cacbon trung bình = 2.(0,06/0,03) ==> Este có 4 nguyên tử H
==> CTPT của este là C3H4O2 chỉ có công thức cấu tạo phù hợp là. HCOO-CH=CH2
HCOO-CH=CH2 + NaOH --> HCOONa + CH3-CHO
0,015 0,015 ---> 0,015 mol
mAg = (4a + 2b + 2.0,015 + 2. 0,015)108 = [2(2a + b) + 0,06]108 =10,80 gam 
Câu 17. C
Câu 18. C
Câu 19. C
Câu 20. A
Câu 21. D
Câu 22. A
Câu 23. B
Ta có sơ đồ.
2Fe → Fe2O3
0,2 0,1 mol
Mg → MgO
0,1 0,1 mol
mchất rắn = 0,1.160 + 0,1.40 = 20 gam.
Câu 24. B
Câu 25. D
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Câu 26. A
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
ZnCl2 + 4NaOH (dư) → Na2ZnO2 + 2NaCl + 2H2O
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O 
Câu 27. C
Các kim loại gồm. Na, Al, Zn.
Câu 28.D
- Phenolphtalein hóa hồng là KOH. Lấy dung dịch này tiếp tục cho tác dụng với 2 dung dịch còn lại.
+ Mất màu hồng là H2SO4.
+ Không mất màu hồng là KCl.
Câu 29. A
Khối lượng Fe và Fe3O4 phản ứng. m = 45 – 5 = 40 gam. Sắt dư 5 gam. Ta có.
Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + H2O
a 8a 2a a
2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
2a a
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
0,2 0,4 0,2
Ta có. 232a + 56a + 56a + 56.0,2 = 40
Suy ra . a = 0,1
nHCl = 8a + 0,4 = 1,2 mol
Vậy V = 1,2 lit
Câu 30. C
Câu 31. B
Câu 32. B
nCu(NO3)2 = 0,2 mol, n Fe(NO3)2 = 0,3 mol
Mg + Cu(NO3)2 → Mg(NO3)2 + Cu
2Al + 3Fe(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Fe
Như vậy Al dư = 0,1 mol
Suy ra. m rắn = mFe + mCu + mAl dư = 32,3 gam.
Câu 33. A
nAl= nFe3O4 = nCuO = 0,018 mol
=>n O2- = 0,018.4 + 0,018 = 0,09 mol
Bảo toàn e.
nenhường = 0,018.3 + 0,018.3 .3 + 0,018.2 = 0,252 mol
n e nhận = 0,09.2 + a + 3a
=> a = 0,018 mol
=> V = 0,018.2.22,4 = 800,4 ml.
Câu 34. C
Các chất gồm. MgO, Fe, Cu.
Câu 35. D
OH - + H+ → H2O
0,2 0,2 mol
AlO2- + H2O + H+ → Al(OH)3
 0,1 0,1 mol
Na + H2O → NaOH + ½ H2
 0,2+0,2 0,2
NaOH + H2O + Al → NaAlO2 + 3/2 H2
0,2 0,3
=> V = 11,2 lit.
Câu 36. D
Khí sinh ra là CO2 và NO2 sục vào dd NaOH có 2 trường hợp.
+ Trường hợp 1. NaNO2, NaNO3, NaOH có thể dư tác dụng với Ba(OH)2 vừa đủ.
Na2CO3 + BaCl2 → 2NaCl + BaCO3
Sản phẩm còn lại là. NaNO3, NaNO2, NaOH, NaCl.
Nhiệt phân. 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2
Vậy chỉ tạo ra oxi không phải hỗn hớp khí (loại)
+ Trường hợp 2. NaNO2, NaNO3, Na2CO3, NaHCO3 tác dụng với Ba(OH)2
Na2CO3 + BaCl2 → 2NaCl + BaCO3
Sản phẩm là NaNO3, NaNO2, NaHCO3, NaCl
Nhiệt phân . 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2
NaHCO3→ Na2CO3 + CO2 + H2O
Trường hợp 2 thỏa mãn nên chất rắn là NaNO2, NaNO3, NaCl.
Câu 37.B
Phát biểu đúng là b, d, e.
Câu 38. A
nO2 (nhiệt phân) = (50,56 – 46,72) . 32 = 0,12 mol
mMg, Fe = 13,04 – 0,12.32 = 9,2 gam
nSO2 = 0,06 mol
Ta có.
2a + 3b = 0,12.4 + 0,06.2
24a + 56b = 9,2
=> a = 0,15; b = 0,1
=> % Mg = 39,13 %
Câu 39. A
nOH-= 2nH2 = 0,24.2 = 0,48 mol
nH2SO4 = x mol thì nHCl = 4xmol
Trung hòa ½ C.
H+ + OH- → H2O
6x 0,24
=> x = 0,04 mol
mmuối = 1/2mKI + mCl- + mSO42- = 17,88.1/2 +0,16.35,5 + 0,04.96 = 18,46 gam 
Câu 40. A
..HẾT

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_tham_khao_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_nam_2017_de_so_13.docx