Đề thi khảo sát chất lượng môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 135 - Năm học 2016-2017 - Sở GD & ĐT Hải Phòng

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 20/01/2026 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 135 - Năm học 2016-2017 - Sở GD & ĐT Hải Phòng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi khảo sát chất lượng môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 135 - Năm học 2016-2017 - Sở GD & ĐT Hải Phòng
 UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KHẢO SÁT
(Đề gồm 04 trang)
 KÌ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 
 NĂM HỌC 2016 - 2017
 Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề 
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
 135
 Họ và tên thí sinh:..Số báo danh:
Câu 41: Chất nào sau đây là este
A. CH3COOCH3	B. CH3-NH2
C. H2N-CH(CH3)-COOH	D. C6H5NH3Cl
Câu 42: Fe tác dụng với chất nào sau đây thu được muối Fe(III) ( điều kiện thích hợp)?
A. dung dịch HCl	B. Cl2	C. S (t0)	D. dung dịch CuSO4
Câu 43: Trong các polime sau, polime nào có cấu trúc không gian ?
A. Cao su lưu hóa	B. Tơ nilon-7	C. Amilopectin	D. Xenlulozơ
Câu 44: Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu
A. H2SO4	B. AgNO3	C. Na2CO3	D. BaCl2
Câu 45: Cấu hình electron của Cr (Z=24) ở trạng thái cơ bản là
A. [Ar] 3d54s1	B. [Ar] 3d6	C. [Ar] 4s13d5	D. [Ar] 3d44s2
Câu 46: Metyl amin tác dụng với
A. NaCl	B. HCl	C. K	D. NaOH
Câu 47: Polime được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng là
A. cao su Buna	B. PVC	C. PE	D. tơ nilon-6,6
Câu 48: Cho các phát biểu sau
1.Gang là hợp kim của Fe và C trong đó C chiếm 2 - 5 % khối lượng và một lượng nhỏ các nguyên tố Si,Mn,S......
2.Gang trắng dùng để luyện thép
3.Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng cromit
4.Điều chế các kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua tương ứng
5.Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4
Các phát biểu đúng là
A. 1,3,5	B. 2,4,5	C. 1,2,3	D. 1,2,5
Câu 49: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. Ag	B. Cr	C. Hg	D. W
Câu 50: Dãy các chất gây nghiện là
A. amphetanin, cafein, cocain	B. seduxen, cafein, glucozơ
C. nicotin, rượu, vitamin A	D. vitamin C, cafein, cocain
Câu 51: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử.
B. SO3 và CrO3 đều là oxit axit.
C. BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước.
D. Al2O3 và CrO đều là oxit lưỡng tính.
Câu 52: Công thức của etylaxetat là
A. CH3COOCH3	B. HCOOCH3	C. C2H5COOCH3	D. CH3COOC2H5
Câu 53: Chọn phát biểu sai
A. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
B. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ .
C. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.
D. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Câu 54: Ứng dụng nào sau đây sai
A. Na dùng làm tế bào quang điện
B. Na, K dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
C. Hợp kim Li dùng trong kỹ thuật hàng không
D. NaOH dùng để nấu xà phòng, tơ nhân tạo...
Câu 55: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3, không tác dụng với dung dịch HCl
A. Cu	B. Ag	C. Al	D. Fe
Câu 56: Số đồng phân cấu tạo của C3H9N là
A. 1	B. 3	C. 4	D. 2
Câu 57: Cho các chất sau: K2Cr2O7, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Cu, AgNO3, Fe(NO3)2, Al(OH)3. Số chất tác dụng với dung dịch HCl là (điều kiện thích hợp)
A. 7.	B. 4.	C. 6.	D. 5.
Câu 58: Chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2 ?
A. Ala-Gly -Ala	B. Glucozơ	C. Xenlulozơ	D. Saccarozơ
Câu 59: Hòa tan hết 14,5 gam hỗn hợp Zn,Fe,Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,6 gam H2. Khối lượng muối thu được là
A. 43,3 gam	B. 43,6 gam	C. 44,5 gam	D. 72,7 gam
Câu 60: Cho chuyển hóa sau : Tinh bột XYZT
Chọn phát biểu đúng
A. Z tác dụng được với phenol	B. T là etylaxetat
C. T là C2H5COOC2H5	D. Y,Z đều tác dụng với Na, dung dịch NaOH
Câu 61: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất rắn sau: Fe, Al2O3, Al dùng hóa chất nào sau đây
A. H2O	B. Dung dịch NaOH	C. Dung dịch NaCl	D. Dung dịch HCl
Câu 62: Cho các chất Ala-Gly, phenylamoniclorua, anilin, glucozơ, lysin, poli etilen, tơ nilon-6,6. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH (điều kiện thích hợp) là :
A. 5	B. 7	C. 4	D. 6
Câu 63: Hòa tan hết 4,68 gam K vào H2O thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 1,344	B. 2,24	C. 2,688	D. 5,376
Câu 64: Cho các phát biểu sau
	1.Nước Brom có thể dùng để phân biệt được glucozơ và fructozơ
2.Thủy phân hoàn toàn saccarozơ và tinh bột đều thu được một loại monoaccarit
3.Sobitol là sản phẩm của phản ứng glucozơ với dung dịch AgNO3 /NH3 dư
4.Fructozơ, glucozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
5.Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực trong y học
Số phát biểu đúng là :
A. 4	B. 2	C. 3	D. 5
Câu 65: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al và Na có tỉ lệ số mol là 1:2 vào H2O dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 11,2 lít khí H2 (ở đktc) và dung dịch Z. Cho từ từ đến hết 800 ml dung dịch HCl 0,65M vào Z thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 7,8	B. 6,24	C. 12,48	D. 37,44
Câu 66: Hòa tan hoàn toàn 34,1 gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl vào H2O thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X (với điện cực trơ, có màng ngăn), cường độ dòng điện bằng 3A đến khi 2 điện cực đều có khí thoát ra thấy hết t giây. Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,8 gam MgO. Giá trị của t là
A. 7720	B. 1287	C. 5790	D. 9764
Câu 67: Cho 6,72 gam Fe tác dụng hết với 800 ml dung dịch HNO3 0,5M thu được dung dịch X, khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối có trong X là
A. 26,56 gam	B. 29,04 gam	C. 25,32 gam	D. 24,2 gam
Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn 17,64 gam một triglixerit X bằng O2 dư thu được 25,536 lít CO2(đktc) và 18,36 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,01 mol X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 3,06 gam natri stearat và m gam muối natri của một axit béo Y. Giá trị của m là
A. 3,06	B. 5,56	C. 6,04	D. 6,12
Câu 69: Đem thủy phân hoàn toàn 32,55 gam một tripeptit Ala- Ala-Gly trong dung dịch HCl d, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 54,375 gam.	B. 37,95 gam.	C. 40,65 gam.	D. 48,9 gam.
Câu 70: Cho 0,1 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch HCl 3,65%, sau phản ứng hoàn toàn thu được 21,9 gam muối. Công thức của X là
A. H2NC3H6COOH.	B. (H2N)2C5H9COOH	.	C. H2NC3H5(COOH)2	.	D. (H2N)2C2H3COOH.
Câu 71: Cho từ từ CO2 vào 200 ml dung dịch gồm NaOH x M, Ba(OH)2 0,6M, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :
số mol 
BaCO3
0,1
0,36
số mol CO2
Giá trị của x là:
A. 1,1	B. 1,7	C. 0,7	D. 0,1
Câu 72: Đun nóng hoàn toàn 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 dư trong dung dịch NH3. Khối lượng Ag thu được sau khi phản ứng kết thúc là
A. 5,4 gam	B. 10,8 gam	C. 21,6 gam	D. 24 gam
Câu 73: Nung nóng 4,46 gam hỗn hợp X gồm Cu, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 5,42 gam hỗn hợp Y. Hoà tan hết Y bằng dung dịch HNO3 9,45% vừa đủ thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và m gam dung dịch Z. Giá trị của m là :
A. 245,42	B. 240	C. 243,62	D. 242,66
Câu 74: Lên men 60 gam glucozơ, toàn lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa. Hiệu suất quá trình lên men là
A. 75%	B. 67,5%.	C. 60%	D. 54%
Câu 75: Cho 6,48 gam kim loại X tác dụng với O2 thu được 11,28 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít khí H2( khí đo ở đktc). Kim loại X là
A. Mg	B. Al	C. Fe	D. Zn
Câu 76: Cho 10,56 gam một este đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được 8,16 gam muối. Công thức cấu tạo của este là
A. HCOOC3H7 .	B. HCOOC2H5.	C. CH3COOC2H5 .	D. CH3COOCH3.
Câu 77: Cho từ từ đến hết 250 ml dung dịch B gồm NaHCO3 1M và K2CO3 1M vào 120 ml dung dịch A chứa H2SO4 1M và HCl 1M, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 9,85 gam và 3,360 lit.	B. 79,18 gam và 5,376 lit.
C. 76,83 gam và 2,464 lit.	D. 49,25 gam và 3,360 lit.
Câu 78: Cho hỗn hợp X gồm một tetrapeptit và một tripeptit. Để thủy phân hoàn toàn 50,36 gam X cần dung dịch chứa 0,76 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được 76,8 gam hỗn hợp muối chỉ gồm a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol X bằng O2 dư thu được m gam CO2 . Giá trị của m là
A. 76,56	B. 16,72	C. 19,14	D. 38,28
Câu 79: Hợp chất hữu cơ X (chỉ chứa C,H,O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Cho 8,28 gam X tác dụng tối đa với dung dịch chứa a mol NaOH thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 13,32 gam chất rắn khan Z và phần hơi chỉ có H2O. Nung nóng Z trong O2 dư thu được 9,54 gam Na2CO3 và 7,392 lít CO2, 2,7 gam H2O (khí đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Cho các kết luận sau :
	1.X chỉ có 1 công thức cấu tạo
	2.Khối lượng muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là 18,48 gam
	3.Trong X nguyên tố O chiếm 26,23% theo khối lượng
	4.X là hợp chất hữu cơ tạp chức
	5.X tham gia phản ứng tráng gương
Số kết luận sai là :
A. 4	B. 1	C. 3	D. 2
Câu 80: Hòa tan hết 34,14 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe(NO3)2, Fe2O3 vào dung dịch chứa 1,62 mol KHSO4. Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat trung hòa và 4,48 lít hỗn hợp khí Z gồm 2 khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ lệ số mol là 2:3 (khí đo ở đktc). Tỉ khối Z so với H2 bằng 9,4. Khối lượng của Al trong X có giá trị gần nhất là
A. 13 gam.	B. 8 gam.	C. 11gam.	D. 16 gam.
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_khao_sat_chat_luong_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_135_nam.doc
  • pdfKHAO SAT LOP 12_HOA_135.pdf