Đề thi chọn học sinh giỏi môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Hàn Thuyên (Có đáp án)

docx 8 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 02/01/2026 Lượt xem 20Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn học sinh giỏi môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Hàn Thuyên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi chọn học sinh giỏi môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Hàn Thuyên (Có đáp án)
PHềNG GD-ĐT TP NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THCS HÀN THUYấN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
MễN: HOÁ HỌC LỚP 9 
NĂM HỌC: 2016 - 2017
Thời gian làm bài: 150 phỳt
==================
 Đề thi gồm 02 trang
Cõu I: (3,0 điểm) 
1. Tỡm 6 chất rắn khỏc nhau mà khi cho 6 chất đú tỏc dụng với dung dịch HCl thỡ cú 8 chất khớ khỏc nhau thoỏt ra. Viết phương trỡnh hoỏ học minh họa.
2. Khớ A cú màu vàng lục, mựi hắc. Khớ A nặng gấp 2,4482 lần khụng khớ. Ở 200C một thể tớch nước hoà tan 2,5 lần thể tớch khớ A.
a. Viết phương trỡnh hoỏ học điều chế A trong phũng thớ nghiệm và trong cụng nghiệp.
b. Viết phương trỡnh hoỏ học khi cho A tỏc dụng với từng dung dịch chất sau: Fe, dung dich FeSO4, dung dịch NaOH (loóng nguội), dung dịch KI
Cõu II : (2 điểm)	Hoàn thành 5 phương trỡnh theo sơ đồ sau:
	A + ? Na2SO4 + ?
Biết 6 gam A tỏc dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 11,65 gam kết tủa. 
Cõu III: (3điểm) 
Cú 6 ống nghiệm được đỏnh số từ 1 đến 6 chứa cỏc dung dịch: NaOH, (NH4)2SO4, Na2CO3, Ba(NO3)2, Pb(NO3)2, CaCl2. Hóy cho biết ống nghiệm nào đựng chất nào? Biết rằng:
Dung dịch (2) cho kết tủa trắng với dung dịch (1), (3), (4).
Dung dich (5) cho kết tủa trắng với dung dịch (1), (3), (4).
Dung dịch (2) khụng tạo kết tủa với dung dịch (5).
Dung dịch (1) khụng tạo kết tủa với dung dịch (3), (4).
Dung dịch (6) khụng tạo phản ứng với dung dịch (5).
Dung dịch (6) bị trung hũa bởi dung dịch HCl.
Dung dịch (3) tạo kết tủa trắng với dung dịch HCl.
Cõu IV: (3,5 điểm)
Hợp chất X tạo bởi hai nguyờn tố A, B cú dạng cụng thức A2B. Trong phõn tử A2B cú tổng số proton là 30. Trong X nguyờn tố A chiếm 74,19% về khối lượng. Trong hạt nhõn nguyờn tử A cú số hạt khụng mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Trong hạt nhõn nguyờn tử B cú số hạt khụng mang điện bằng số hạt mang điện. 
1. Tỡm tờn nguyờn tử A, B và hợp chất X. Biết rằng khối lượng của 1 hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng của một hạt nơtron và xấp xỉ 1 đv.C. 
2. Cho hợp chất X vào nước được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tỏc dụng với P2O5. Viết cỏc phương trỡnh húa học cú thể xảy ra.
Cõu V: (3,0 điểm)
Thổi dũng khớ CO đi qua ống sứ chứa 6,1 gam hỗn hợp A gồm CuO, Al2O3 và một oxit của kim loại R đốt núng, tới khi phản ứng hoàn toàn thỡ chất rắn cũn lại trong ống cú khối lượng 4,82 gam. Toàn bộ lượng chất rắn này phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng thấy thoỏt ra 1,008 lớt khớ H2 (ở đktc) và cũn lại 1,28 gam chất rắn khụng tan. 
(a) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra.
(b) Xỏc định kim loại R và cụng thức oxit của R trong hỗn hợp A.
Cõu VI: (2,5 điểm)
Cho 5,53 gam một muối của axit cacbonic (A) vào dung dịch H2SO4 loóng vừa đủ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,62 gam muối sunfat trung hũa. Cho 15,8 gam A vào dung dịch HNO3 vừa đủ, rồi cụ cạn từ từ dung dịch sau phản ứng thu được 37,6 gam muối B. Xỏc định cụng thức húa học của B
Cõu VII: (3,0đ)
1. Hỗn hợp chất rắn Y gồm kim loại A (húa trị I) và oxit của nú. Cho 36 gam Y vào nước dư thỡ thu được dung dịch cú chứa 44,8 gam một bazơ . Xỏc định tờn kim loại A và viết cụng thức húa học oxit của nú.
2. Cho hỗn hợp A gồm Mg, Fe vào dung dịch B gồm Cu(NO3)2, AgNO3. Lắc đều cho phản ứng xong thu được hỗn hợp rắn C gồm 3 kim loại và dung dịch D gồm 2 muối. Trình bày phương pháp tách từng kim loại ra khỏi hỗn hợp C và tách riêng từng muối ra khỏi dung dịch D.
-----------------------------HẾT-----------------------------
PHềNG GD-ĐT TP NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THCS HÀN THUYấN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
MễN: HOÁ HỌC LỚP 9 
NĂM HỌC: 2016 - 2017
Thời gian làm bài: 150 phỳt
==================
CÂU
ĐÁP ÁN
THANG ĐIỂM
GHI CHÚ
Cõu I
(3 điểm)
1.Tỡm 6 chất khỏc nhau (1, 5 đ)
0,25 đx 6
2.Khớ A : Cl2
0,25 đ
Điều chế khớ Cl2 trong PTN
 Điều chế khớ Cl2 trong CN
0,25 đ
0,25 đ
b. Viết đỳng 3 pt
0,25 đx3
CÂU
ĐÁP ÁN
THANG ĐIỂM
GHI CHÚ
Cõu II
(2 điểm)
Biết 6 gam A tỏc dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 11,65 gam kết tủa. 
 M2(SO4)x + xBaCl2 xBaSO4$ + 2MClx 
0,25 đ
 M = 12x
0,25 đ
 A là MgSO4
0,25 đ
Hoàn thành 5 phương trỡnh theo sơ đồ sau:
 A + ? Na2SO4 + ?
MgSO4 + 2NaOH Na2SO4 + Mg(OH)2$
0,25 đ
MgSO4 + Na2SO3 Na2SO4 + MgSO3$
0,25 đ
MgSO4 + Na2CO3 Na2SO4 + MgCO3$ (*)
Hoặc: 
MgSO4+2Na2CO3+2H2OđMg(OH)2¯+Na2SO4+ 2NaHCO3
0,25 đ
MgSO4 + Na2SiO3 Na2SO4 + MgSiO3$
0,25 đ
 3MgSO4 + 2Na3PO4 3Na2SO4 + Mg3(PO4)2 $
0,25 đ
2
Câu III: (3 điểm)
NaOH
(NH4)2SO4
Na2CO3
Ba(NO3)2
Pb(NO3)2
CaCl2
NaOH
_
_
(NH4)2SO4
_
Trắng
Trắng
Trắng
Na2CO3
_
_
Trắng
Trắng
Trắng
Ba(NO3)2
_
Trắng
Trắng
_
_
Pb(NO3)2
Trắng
Trắng
_
Trắng
CaCl2
_
Trắng
Trắng
_
Trắng
D2 (2) (5) cho kết tủa trắng với d2 (1)(2)(3)
Qua bảng trên ta thấy d2(2), (5) là các d2 (NH4)2SO4 và Na2CO3
+ d2(1),(2),(3) là các d2 Ba(NO3)2 , Pb(NO3)2 và CaCl2.
- D2 (6) bị trung hòa bởi d2 HCl => (6) là NaOH
- D2 (6) không phản ứng với d2 (5) là d2 Na2CO3.
(2) là dung dịch (NH4)2SO4
- Dung dịch (3) tạo kết tủa trắng với HCl nên (3) là Pb(NO3)2, (1), (4) là Ba(NO3)2 và CaCl2
Mà (1) Không tạo kết tủa với (3), (4) nên (1) là Ba(NO3)2 và (4) là CaCl2
(NH4)2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2NH4NO3
(NH4)2SO4 + Pb(NO3)2 PbSO4 + 2NH4NO3
(NH4)2SO4 + CaCl2 CaSO4 + 2NH4Cl
Na2CO3 + Ba(NO3)2 BaCO3 + NaNO3
Na2CO3 + Pb(NO3)2 PbCO3 +2 NaNO3
Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + NaCl
NaOH + HCl NaCl + H2O
Pb(NO3)2 + 2HCl PbCl2 + 2HNO3 
Pb(NO3)2 + CaCl2 PbCl2 + Ca(NO3)2
2NaOH + NH4)2SO4 2NH3 + 2H2O + Na2SO4
Nhận được mỗi chất được 0,25 điểm, 6 chất x 0,25 đ = 1,5 đ
Viết đúng 10 PTHH: 10 x 0,15 đ = 1,5 đ
 2,0 đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Cõu IV
(3,5 đ)
Hợp chất X tạo bởi hai nguyờn tố A, B cú dạng cụng thức A2B. Trong phõn tử A2B cú tổng số proton là 30. Trong X nguyờn tố A chiếm 74,19% về khối lượng. Trong hạt nhõn nguyờn tử A cú số hạt khụng mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Trong hạt nhõn nguyờn tử B cú số hạt khụng mang điện bằng số hạt mang điện. 
1. Tỡm tờn nguyờn tử A, B và hợp chất X. Biết rằng khối lượng của 1 hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng của một hạt nơtron và xấp xỉ 1 đv.C. 
2. Cho hợp chất X vào nước được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tỏc dụng với P2O5. Viết cỏc phương trỡnh húa học cú thể xảy ra.
1. Gọi số hạt p trong hạt nhõn nguyờn tử A là a số n = a + 1
Gọi số hạt p trong hạt nhõn nguyờn tử B là B số n = b
Theo đề ra ta cú:
2a + b = 30 (I)
0,5 đ
NTK của A là: a.1+ (a+1).1 = 2a + 1
NTK của B là: b.1 + b.1 = 2b
PTK của A2B là 2(2a+1) + 2b = 4a+ 2b+ 2
 %A = (II)
0,5 đ
Kết hợp (I) và (II) ta cú a= 11; b= 8 
Cú giải hệ
0,5 đx2
A là Natri (Na)
B là Oxi (O)
X là natri oxit (Na2O)
0,5 đ
2. Viết PTHH
Na2O + H2O 2NaOH
6NaOH + P2O5 2Na3PO4 + 3H2O
4NaOH + P2O5 2Na2H PO4 + 2H2O
2NaOH + P2O5 + H2O 2 NaH2PO4
1,0 đ
Cõu V
(3điểm)
1/ (1 điểm) Gọi CuO cú a mol, FexOy cú b mol
CuO + CO Cu + CO2
 a mol a mol
0,25đ
FexOy + yCO xFe + yCO2
 b mol bx mol
0,25đ
Khối lượng hỗn hợp đầu: 80a +(56x + 16y)b = 1,2 gam (1)
0,25đ
Khối lựong chất rắn: 64a + 56bx = 0,88 gam (2)
0,25đ
Fe + 2HCl đ FeCl2 + H2 ư 
 bx mol bx mol
Số mol H2: bx = 0,224 : 22,4 = 0,01 mol (3)
0,25đ
Từ (1), (2), (3) ta được: by = 0,015 mol
0,25đ
Vậy bx : by = x : y = 0,01: 0,015 = 2 : 3
Cụng thức hoỏ học của oxit sắt là Fe2O3
0,25đ
0,25đ
Cõu VI
(2,5 điểm)
Cho 5,53 gam một muối của axit cacbonic (A) vào dung dịch H2SO4 loóng vừa đủ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,62 gam muối sunfat trung hũa. Cho 15,8 gam A vào dung dịch HNO3 vừa đủ, rồi cụ cạn từ từ dung dịch sau phản ứng thu được 37,6 gam muối B. Xỏc định cụng thức húa học của B.
*TH1: A là muối cacbonat trung hũa
Rx(CO3)y + y H2SO4 Rx(SO4)y + y CO2 + yH2O (1)
(mol)
= (mol)
0,25 đ
Theo pt (1): 
= 
Giải MR < 0 (loại)
0,25 đ
*TH2: A là muối cacbonat axit
xR(HCO3)2y/x + yH2SO4 Rx(SO4)y + 2y CO2 + 2y H2O (2)
= (mol)
= (mol)
0,25 đ
Theo (2): = 
= 
Giải và rỳt ra được:
MR = 18. 
0,5 đ
là húa trị của R trong muối nờn{1,2,3}. Xột: 
1
2
3
MR
18(nhận)
36
54
Vậy muối A là NH4HCO3
0,25 đ
NH4HCO3 + HNO3 NH4NO3 + CO2 + H2O (3)
Cú = = 0,2 (mol)
Theo (3): = = 0,2 (mol)
0,25đ
= 0,2.80 = 16 (g) < 37,6 g
A là muối ngậm nước
Gọi cụng thức muối ngậm nước B là: NH4NO3.tH2O
= 0,2 (mol)
= = 188(g/mol)
80 + 18t = 188 
t = 6
Vậy cụng thức muối B là NH4NO3.6H2O
0,25đ
0,25đ
0,25 đ
Cõu VII
(3,0 đ)
1.Biện luận xỏc định đỳng kim loại A
1,5 đ
2. Cho A vào B:
Mg + 2AgNO3 đ Mg(NO3)2 + 2Ag
Mg + Cu(NO3)2 đ Mg(NO3)2 + Cu
Fe + 2AgNO3 đ Fe(NO3)2 + 2Ag
Fe + Cu(NO3)2 đ Fe(NO3)2 + Cu
Chất rắn C: Ag, Cu, Fe dư
Dung dịch D: Mg(NO3)2 , Fe(NO3)2 
0,5 đ
+ Chất rắn C tác dụng với HCl dư:
 Fe + 2HCl đ FeCl2 + H2 
=> dung dịch thu được chứa FeCl2 và HCl dư, chất rắn gồm Cu, Ag.
Cho Cl2 dư đi qua dung dịch chứa FeCl2 và HCl:
 Cl2 + 2FeCl2 đ 2FeCl3 
Dung dịch thu được cho tác dụng với NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung kết tủa và dùng H2 dư khử thu được Fe: 
 HCl + NaOH đ NaCl + H2O
 FeCl3 + 3NaOH đ Fe(OH)3 + 3NaCl
 2Fe(OH)3 đ Fe2O3 + 3H2O
 Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O 
0,5 đ
Cho hỗn hợp chất rắn Cu, Ag tác dụng với oxi dư ở nhiệt độ cao:
 2Cu + O2 2CuO
Chất rắn thu được gồm CuO và Ag cho tác dụng với HCl dư thu được Ag không phản ứng.
CuO + 2HCl đ CuCl2 + H2O
Điện phân CuCl2 thu được Cu. ..............................................................................
+ Cho Mg dư tác dụng với dung dịch D:
	Mg + Fe(NO3)2 đ Mg(NO3)2 + Fe
Lọc lấy dung dịch và cô cạn thu được Mg(NO3)2 . 
Hỗn hợp rắn gồm Mg và Fe cho tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 để loại hết Mg
Cho Fe tác dụng với Fe(NO3)3 hoặc AgNO3 thu được Fe(NO3)2	
 Fe + 2 Fe(NO3)3 đ 3 Fe(NO3)2 
0,25 đ
0,25 đ
*Lưu ý: 
1. Cỏch giải khỏc với đỏp ỏn mà đỳng được điểm tương đương.
2. Đối với PTHH nếu viết sai một CTHH trở lờn thỡ khụng cho điểm; nếu cõn bằng sai hoặc thiếu thỡ được nửa số điểm của PT đú.
3. Điểm toàn bài là tổng điểm của từng cõu, từng phần, là bội số của 0,25. 

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_chon_hoc_sinh_gioi_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc_2016_201.docx