Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Sở GD & ĐT Long An (Có đáp án)

doc 8 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 01/01/2026 Lượt xem 32Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Sở GD & ĐT Long An (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Sở GD & ĐT Long An (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm cú 03 trang)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
MễN THI: HểA HỌC
NGÀY THI: 21/4/2017 
THỜI GIAN:150 PHÚT (khụng kể thời gian phỏt đề)
 Chỳ ý: Học sinh được phộp sử dụng bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học.
Cõu 1 (2,0 điểm).
	Hai nguyờn tố X và Y ở hai phõn nhúm chớnh liờn tiếp trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học. Y thuộc phõn nhúm chớnh nhúm V. Ở trạng thỏi đơn chất, X và Y khụng phản ứng được với nhau. Tổng số proton trong hạt nhõn nguyờn tử của X và Y là 23. 
	Xỏc định nguyờn tố X và Y.
Cõu 2 (6,0 điểm).
2.1 (2,0 điểm). Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) Oxit (X1) + dung dịch axit (X2) đặc X3 +..
(2) Oxit (Y1) + dung dịch bazơ (Y2) Y3+..
(3) Muối (Z1) X1+ Z2+
(4) Muối (Z1) + dung dịch axit (X2) đặc X3+.
Biết: 	
Khớ X3 cú màu vàng lục, muối Z1 màu tớm.
Khối lượng mol của cỏc chất thỏa món điều kiện:
Xỏc định cỏc chất X1, X2, X3, Y1, Y2, Y3, Z1, Z2. Viết cỏc phương trỡnh húa học minh họa.
●
●
0
VNaOH (ml)
180
340
2.2 (2,0 điểm). Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH 1M nhận thấy số mol kết tủa phụ thuộc vào thể tớch dung dịch NaOH theo đồ thị sau: 
Tớnh nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 trong thớ nghiệm trờn.
2.3 (2,0 điểm). Hoà tan a gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc, núng thấy thoỏt ra khớ SO2 là sản phẩm khử duy nhất. Mặt khỏc, khử a gam oxit sắt đú bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hoà tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc, núng thỡ thu được lượng khớ SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khớ SO2 ở thớ nghiệm trờn. Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn.
	Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra và xỏc định cụng thức của oxit sắt.
Cõu 3 (5,0 điểm).
3.1 (1,0 điểm). Trong thớ nghiệm ở hỡnh 2.9, người ta dẫn khớ clo ẩm vào bỡnh A cú đặt một miếng giấy quỡ tớm khụ. Dự đoỏn và giải thớch hiện tượng xảy ra trong hai trường hợp:
a) Đúng khúa K.
b) Mở khúa K.
Hỡnh 2.9.
H2SO4 đặc
K
A
Bụng tẩm dd NaOH
Cl2 ẩm
Quỡ tớm khụ
3.2 (2,0 điểm). Khớ hiđro và oxi cú thể phản ứng với nhau trong điều kiện thớch hợp tạo thành nước. Một học sinh cho hiđro và oxi phản ứng với những khối lượng khỏc nhau. 
Kết quả thớ nghiệm được ghi trong bảng sau:
Thớ nghiệm
Khối lượng ban đầu của hiđro (gam)
Khối lượng ban đầu của oxi (gam)
Khối lượng sau phản ứng của hiđro (gam)
Khối lượng sau phản ứng của oxi (gam)
1
10
90
0
10
2
20
80
10
0
3
40
60
32,5
0
Tớnh khối lượng nước được tạo thành trong thớ nghiệm số 3.	
Nếu cho 10 gam hiđro phản ứng với 64 gam oxi, thỡ khối lượng khớ dư sau khi kết thỳc phản ứng là bao nhiờu? 
3.3 (2,0 điểm). Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung núng sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4. Cho toàn bộ X phản ứng hết với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lớt H2 (đktc) và dung dịch Y. Cụ cạn Y được a gam muối khan. 
	Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra và tớnh giỏ trị của a.
Cõu 4 (3,0 điểm).
Cho 6,72 lớt hỗn hợp khớ X (đktc) gồm hai hiđrocacbon mạch hở: CnH2n và CmH2m-2. Chia X làm hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho qua dung dịch Br2 dư, thấy khối lượng dung dịch tăng x gam và lượng Br2 đó phản ứng là 32 gam (khụng cú khớ thoỏt ra khỏi dung dịch).
- Phần 2: Đem đốt chỏy hoàn toàn rồi dẫn toàn bộ sản phẩm chỏy lần lượt qua bỡnh 1 đựng P2O5 dư, bỡnh 2 đựng dung dịch KOH dư. Ta thấy bỡnh 1 tăng y gam, bỡnh 2 tăng 17,6 gam.
a) Tỡm cụng thức phõn tử của hai hiđrocacbon.
b) Tớnh x và y.
Cõu 5 (4,0 điểm).
5.1 (2,0 điểm). Cho 9 gam hỗn hợp gồm CH3COOH và C3H7OH tỏc dụng với Na dư thu được V lớt khớ khụng màu (đo ở điều kiện tiờu chuẩn). Toàn bộ khớ thu được dẫn qua 20 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO (vừa đủ) nung núng thu được m gam hỗn hợp rắn B và hơi của chất C. 
	Tớnh giỏ trị của m và V. Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn.
5.2 (2,0 điểm). Trộn 100 gam dung dịch chứa một loại muối sunfat của một kim loại kiềm nồng độ 13,2% (lấy dư) với 100 gam dung dịch NaHCO3 4,2%. Sau phản ứng, thu được dung dịch X cú khối lượng nhỏ hơn 200 gam. 
Cho 100 gam dung dịch BaCl2 20,8% vào dung dịch X, sau phản ứng người ta thu được dung dịch Y và kết tủa Z. Dung dịch Y vẫn cũn dư muối sunfat. 
Nếu thờm tiếp vào dung dịch Y 20 gam dung dịch BaCl2 20,8% nữa thỡ dung dịch sau phản ứng cú BaCl2 dư. 
Xỏc định cụng thức của loại muối sunfat kim loại kiềm ban đầu. Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn.
 HẾT 
Giỏm thị khụng giải thớch gỡ thờm.
Họ và tờn thớ sinh:......Số bỏo danh:............
Sưu tầm đề HSG tỉnh Long An mụn Húa học cỏc năm
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
HƯỚNG DẪN CHẤM 
CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
MễN THI: HểA HỌC
NGÀY THI: 21/04/2017 
THỜI GIAN: 150 PHÚT (khụng kể thời gian phỏt đề)
Cõu
Đỏp ỏn
Điểm
Cõu 1
(2,0 điểm)
Vỡ PX + PY = 23 
 X, Y thuộc chu kỡ nhỏ.	
0,25
Y thuộc phõn nhúm chớnh nhúm V Y cú thể là nitơ hoặc photpho.
0,25
TH1: Y là nitơ 
PX + PN =23
 PX + 7 =23
PX = 16 (lưu huỳnh)
0,25
Dạng đơn chất nitơ và lưu huỳnh khụng tỏc dụng với nhau
0,25
Y là nitơ; X là lưu huỳnh (nhận)
0,25
TH2: Y là photpho
PX + pP =23
PX +15 =23
PX= 8 (oxi)
0,25
Vỡ dạng đơn chất photpho và oxi tỏc dụng với nhau
0,25
Y là photpho; X là oxi (loại)
0,25
Cõu 2
(6,0 điểm)
2.1 (2,0 điểm) 
Muối Z1 cú màu tớm nờn chọn KMnO4
Khớ X3 màu vàng lục chọn Cl2
0,25
= 300 - 158 = 142 và Y1 là oxit
 Y1: P2O5 
0,25
X2: HCl; Y2: Ca(OH)2
Vỡ: – MHCl = 74- 36,5 = 37,5
0,25
X1 là MnO2; Y3 là Ca3(PO4)2; Z2 là O2
0,25
MnO2 + 4HCl đặc Cl2 + MnCl2 + 2H2O
0,25
P2O5 + 3Ca(OH)2 Ca3(PO4)2 + 3H2O
0,25
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
0,25
2KMnO4 + 16HCl đặc 5Cl2 + 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O
0,25
2.2 (2,0 điểm)
Gọi x là số mol của Al2(SO4)3 trong dung dịch ban đầu
Khi VNaOH = 180 ml ð nNaOH = 0,18 mol
Kết tủa Al(OH)3 chưa đạt cực đại
0,25
Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3↓ + 3Na2SO4
	0,18	0,06	(mol)
0,25
Khi VNaOH = 340ml ð nNaOH = 0,34 mol
Lỳc này, kết tủa Al(OH)3 đạt qua giai đoạn đạt cực đại và đang bị tan bớt một phần.
0,25
Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3↓ + 3Na2SO4
 x	6x	2x	(mol)
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
2x-0,06	2x-0,06	(mol)
0,25
∑nNaOH = 6x + 2x - 0,06 = 0,34
ð x = 0,05 mol
0,5
CM = M
0,5
2.3 (2,0 điểm)
Đặt cụng thức của oxit sắt là FexOy, số mol là n.
2FexOy +(6x -2y)H2SO4 đ xFe2(SO4)3 +(3x -2y)SO2 +(6x -2y) H2O
 n (mol) đ 
0,5
 FexOy + yCO xFe + yCO2 
 n (mol) đ nx (mol)
0,5
2Fe + 6H2SO4 (đ) Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 
 nx (mol) đ 	1,5nx (mol)
Vậy: 
0,5
Hay ð cụng thức của oxit là: Fe3O4
0,5
Cõu 3
 (5,0 điểm)
3.1 (1,0 điểm) 
a) Đúng khúa K: quỡ tớm khụng đổi màu 
0,25
vỡ H2SO4 đặc cú tớnh hỏo nước. Khớ vào bỡnh A là khớ clo khụ
0,25
b) Mở khúa K: quỡ tớm chuyển sang màu đỏ, sau đú mất màu 
0,25
do tỏc dụng oxi húa mạnh của axit hipoclorơ HClO.
Cl2 + H2O HCl + HClO
0,25
3.2 (2,0 điểm) 
a) 	2H2 + O2 2H2O
Ban đầu:	20	1,875	(mol)
Phản ứng:	3,75	1,875	 	3,75	(mol)
Sau phản ứng:	16,25	 0	 	3,75	(mol)
0,25
0,25
Khối lượng nước được tạo thành trong thớ nghiệm 3 là: 
3,75 ì 18 = 67,5 gam
0,5
b) 	2H2 + O2 2H2O
Ban đầu:	5	 2	(mol)
Phản ứng:	4	 2	 	4	(mol)
Sau phản ứng:	1	 0	 	4	(mol)
0,25
0,25
Khối lượng H2 dư: 1ì 2 = 2 gam
0,5
3.3 (2,0 điểm)
2Al + 3Fe3O4 Al2O3 + 9FeO
8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe
0,25
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
0,25
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
0,25
Bảo toàn nguyờn tố O: 
0,5
Bảo toàn nguyờn tố H: 
0,25
Ta cú: 
0,5
Cõu 4
(3,0 điểm)
a) Hỗn hợp X gồm CnH2n (a mol) và CmH2m-2 (b mol)
CnH2n + Br2 CnH2nBr2
a a 	(mol)
CmH2m-2 + 2Br2 CmH2m-2Br4 
b 2b 	(mol)
0,25
 a+ b= 0,15 	a = 0,1
 a + 2b = 0,2 	b= 0,05
0,5
CnH2n + n CO2 + nH2O
0,1 0,1n 	(mol) 
CmH2m-2 + m CO2 + (m-1) H2O
0,05 0,05m 	(mol) 
0,25
0,1n + 0,05m =
 2n+ m = 8
Điều kiện: 
0,25
0,25
n
2
3
4
m
4
2
0
Nhận
Nhận
Loại
X chứa C2H4 và C4H6
 hoặc C3H6 và C2H2
0,25
0,25
b) Khối lượng dung dịch tăng là khối lượng của hai hiđrocacbon
x = 14n. a + (14m -2).b
 = 14(na + mb) -2b
 = 14. 0,4 -2 . 0,05 = 5,5 (g)
0,5
Khối lượng bỡnh P2O5 tăng chớnh là khối lượng của H2O
CnH2n + n CO2 + n H2O
a an an 	(mol)
CmH2m-2 + m CO2 + (m-1) H2O
b mb (m-1)b 	(mol)
y = (an + (m-1) b ). 18
 = ( an + bm –b). 18
 = (0,4 – 0,05) . 18 = 6,3(g) 
0,5
Cõu 5
(4,0 điểm)
 5.1 (2,0 điểm)
Do khối lượng phõn tử như nhau ta cú = mol. 
0,5
 C3H7OH + C3H7ONa + (1)
 CH3COOH + Na CH3COONa + (2) 
0,25
0,25
Theo phương trỡnh (1), (2) ta cú = = x 0,15 = 0,075 mol
 V = 0,075 x 22,4 = 1,68 lớt
0,25
 + Khụng xảy ra
 + + 
0,25
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta cú: = 
 0,075 x 2 + 20 = m + 0,075 x 18 m = 18,8 gam.
0,5
5.2 (2,0 điểm) 
Trộn 100g dd muối sunfat + 100 g dd NaHCO3 được mdd X < 200 g 
 muối hiđrosunfat vỡ cú khớ thoỏt ra
0,25
(lần 1) =
(lần 2) =
Gọi ban đầu: x
2MHSO4 + 2NaHCO3 Na2SO4 +M2SO4 + 2CO2 + 2H2O
0,05 0,05 0,025 0,025 0,05	(mol)
0,25
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
0,025 0,025 	(mol)
0,25
M2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2MCl
0,025 0,025 	(mol)
0,25
MHSO4 + BaCl2 BaSO4 + MCl + HCl
(x-0,05) (x-0,05) 	(mol)
0,25
0,025 + 0,025 + x – 0,05 = x
Theo đề bài: x. (M+97) = 13,2
x=
0,1 < x < 0,12
0,1 < x= < 0,12
13 < M < 35
0,5
 M = 23 (Na) Muối sunfat: NaHSO4
0,25
 Chỳ ý: 
 Học sinh cú thể giải cỏch khỏc, đỳng vẫn hưởng trọn số điểm. 
---Hết---

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_chon_hoc_sinh_gioi_cap_tinh_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc.doc