SỞ GD & ĐT TỈNH ............ TRƯỜNG THPT ..................... Mó đề : ............... ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC: 2017 - 2018 MễN HOÁ HỌC LỚP 10 Thời gian: 180 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề) Cõu I (4,0 điểm): Cho 2 nguyờn tố X và Y biết: X: 3 lớp e , cú số electron độc thõn tối đa. Y: cú 3 lớp e, cú 7 electron húa trị. a.Viết cấu hỡnh electron, xỏc định vị trớ của X,Y trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố. b.Trỡnh bày biến thiờn nhiệt độ sụi, tớnh axit của HR. Giải thớch? ( R là cỏc nguyờn tố cú trong nhúm của Y ) c. So sỏnh gúc liờn kết trong cỏc hợp chất giữa cỏc nguyờn tố trong nhúm của X với H . Giải thớch. 2. a. Cấu trỳc hỡnh học của XY3 ,XY5? Dạng lai húa của X. b. Viết phương trỡnh phản ứng của XY3 với O2; XY5 với nước. Cõu II (2,5 điểm): Hợp chất M cú cụng thức AB3. Tổng số hạt proton trong phõn tử M là 40. Trong thành phần hạt nhõn của A cũng như B đều cú số hạt proton bằng nơtron. A thuộc chu kỡ 3 trong bảng HTTH . Xỏc định A, B. Viết cấu hỡnh electron của A và B. Xỏc định cỏc loại liờn kết cú trong phõn tử AB3 . Mặt khỏc ta cũng cú ion AB32-. Trong cỏc phản ứng hoỏ học của AB3 chỉ thể hiện tớnh oxi húa cũn AB32- vừa thể hiện tớnh oxi húa, vừa thể hiện tớnh khử. Hóy giải thớch hiện tượng trờn. Cho vớ dụ minh họa. Cõu III (1,5 điểm): Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: Cõu IV (4,0 điểm): 1. Bằng phương phỏp hoỏ học hóy phõn biệt cỏc dung dịch đựng trong cỏc lọ mất nhón sau: NaCl, NaNO3, HCl, HBr, NaOH 2. Cõn bằng cỏc phản ứng húa học sau theo phương phỏp thăng bằng electron: a.Cu2S + HNO3 à Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O b.FeS + HNO3 à Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O c.CuS2 + HNO3 à Cu(NO3)2 + H2SO4 + N2O + H2O d.K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 à K2SO4 + MnSO4 + H2O Cõu V (4,0 điểm): Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyờn tố cú trong tự nhiờn, ở hai chu kỡ liờn tiếp thuộc nhúm VIIA, số hiệu nguyờn tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Xỏc định X, Y và tớnh % khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. Cho hỗn hợp X gồm 2 khớ A và B: - Nếu trộn cựng một thể tớch thỡ tỉ khối hơi của hỗn hợp so với Heli là 7,5 (d1) - Nếu trộn cựng một khối lượng thỡ tỉ khối hơi của hỗn hợp so với oxi là (d2) Xỏc định 2 khớ A và B biết rằng A cú thể tỏc dụng được với dung dịch Ba(AlO2)2 ; B cú thể phản ứng với Clo trong điều kiện cú ỏnh sỏng khuờch tỏn. Cõu VI (4,0 điểm): Thớ nghiệm 1: V lớt dung dịch KMnO4 0,5M tỏc dụng vừa đủ với a g dung dịch HCl x%. Lượng khớ sinh ra phản ứng vừa đủ với b g Fe thu được chất rắn D. Hũa tan chất rắn D vào vừa đủ 59,375g nước thu được dung dịch E (dung dịch E bóo hũa) . Thả thanh đồng vào dung dịch E. Dung dịch chuyển dần sang màu xanh nhạt. Thu được C%FeCl2=31,75%. Thớ nghiệm 2 : Để trung hũa dung dịch A gồm NaCl, NaBr,NaOH cần 0,25a g dung dịch HCl 20% được dung dịch B. Cho dung dịch B tỏc dụng với lượng dư AgNO3 thu được 82,875g kết tủa.Biết rằng khối lượng chất rắn A là 38,525 và %m NaCl trong A =22,78%.Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn ở cả hai thớ nghiệm.Tớnh a,V,b,x. -----Hết---- SỞ GD & ĐT TỈNH ............... TRƯỜNG THPT ............. Mó đề : .............. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM NĂM HỌC: 2017 - 2018 MễN HOÁ HỌC LỚP 10 Thời gian: 180 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề) Cõu Nội dung Thang điểm Cõu I 4,0 1/ (2.00) a. X chu kỡ 3, nhúm VA. Ychu kỡ 3, nhúm VIIA. 0,25 0,25 b.Dóy axit : HF HCl HBr HI Tớnh axit HR tăng do độ bền liờn kết giảm. Nhiệt độ sụi giảm từ HF xuống HCl sau đú tăng dần đến HI. Do HF tạo được liờn kết hidro . Từ HCl đến HI cú khối lượng phõn tử tăng, năng lượng tương tỏc khuếch tỏn tăng. 0,25 0,25 0,25 0,25 c.Gúc liờn kết tăng từ SbH3 NH3. Do độ õm điện càng lớn mật độ e liờn kết ở nguyờn tố trung tõm lớn tương tỏc đẩy mạnh gúc liờn kết lớn. 0,5 2/ (2.00) PCl3: thỏp tam giỏc lai húa sp3. Cl Cl Cl Cl Cl P Cl PCl5: hỡnh lưỡng thỏp tam giỏc lai húa sp3d. Cl Cl 0,75 0,75 2PCl3+O22POCl3 PCl5 + H2O POCl3 + 2HCl ( ớt nước) 0,25 0,25 Cõu II 2,5 a/ (1.50) Gọi ZA, ZB lần lượt là số đơn vị điện tớch hạt nhõn trong A, B Ta cú: ZA + 3ZB = 40 A thuộc chu kỳ 3 => 11 ZA 18 => 7,3 ZB 9,6 => ZB = 8; 9 ZB = 8 (O) => ZA = 16 (S) (chọn) ZB = 9 (F) => ZA = 13 (Al) (loại) vỡ trong nguyờn tử A, B số proton bằng số nơtron. Cấu hỡnh e của A và B A(Z = 8): 1s22s22p4 B (Z = 16): 1s22s22p63s23p4 1,0 0,5 b/ (0.50) Phõn tử AB3: SO3 CTCT: Trong phõn tử SO3 cú 2 liờn kết cộng húa trị (liờn kết đụi) được hỡnh thành bởi sự gúp chung e của S với O và 1 liờn kết cho nhận (được hỡnh thành bằng đụi e chỉ do S đúng gúp). 0,5 c/ (2.00) Lưu huỳnh cú cỏc mức oxh: -2; 0; +4; +6. Trong ion SO32-, S cú số oxi hoỏ +4 là mức oxh trung gian của S => trong cỏc pư SO32- vừa thể hiện tớnh khử, vừa thể hiện tớnh oxh: 1. Na2SO3 + Br2 + H2O -> Na2SO4 + 2HBr (S+4 -> S+6+ 2e : tớnh khử) 2. Na2SO3 + 6HI -> 2NaI + S + 2I2 + 3H2O (S+4 +4e-> S : tớnh oxh) Trong phõn tử SO3, S cú mức oxi hoỏ +6, là mức oxh cao nhất của S. Do đú trong cỏc pư SO3 chỉ thể hiện tớnh oxi húa: SO3 + NO -> SO2 + NO2 (S+6 + 2e-> S+4) 0,25 0,25 Cõu III 1,5 PTHH: (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Cõu III 4,0 1/ (2.00) + Lấy mẫu thử từ cỏc dung dịch trờn. + Dựng quỳ tớm: Dung dịch làm quỳ hoỏ xanh là NaOH Dung dịch làm quỳ hoỏ đỏ là: HCl; HBr (axit) Dung dịch khụng làm đổi màu quỳ là NaCl, NaNO3 (muối) + Nhận biết cỏc axit: dựng dung dịch AgNO3 Dung dịch cú tạo kết tủa trắng với AgNO3 là HCl Ptpư: HCl + AgNO3 AgCl + HNO3 Dung dịch cú tạo kết tủa vàng với AgNO3 là HBr Ptpư: HBr + AgNO3 AgBr + HNO3 + Nhận biết cỏc dung dịch muối: dựng dung dịch AgNO3: Dung dịch cú tạo kết tủa với AgNO3 là NaCl Ptpư: NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3 - Dung dịch cũn lại là NaNO3 0,5 0,5 0,5 0,5 2/ (2.00) 3Cu2S + 22HNO3 à 6Cu(NO3)2 + 3H2SO4 + 10NO + 8H2O Cu2S à 2Cu+2 + S+6 + 10e x 3 N+5 +3e à N+2 x 10 0,5 3FeS + 12HNO3 à Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + 9NO + 6H2O 3FeS à 3Fe+3 + 3S+6 + 27e x1 N+5 +3e à N+2 x9 0,5 4CuS2 + 22HNO3 à 4Cu(NO3)2 + 8H2SO4 + 7N2O + 3H2O CuS2 à Cu+2 + 2S+6 + 14e x4 2N+5 +8e à N2+2 x7 0,5 5K2SO3 + 2KMnO4 + aKHSO4 à bK2SO4 + 2MnSO4 + H2O S+4 à S+6 + 2e x5 Mn+7 +5e à Mn+2 x2 Theo bảo toàn nguyờn tố K và S ta cú: a + 12 = 2b; a+ 5 = b+ 2 5K2SO3 + 2KMnO4 + 6KHSO4 à 9K2SO4 + 2MnSO4 + 3H2O 0,5 Cõu IV 4,0 TH1: Nếu X là F; Y là Cl suy ra kết tủa là AgCl. Suy ra số mol AgCl là: 0,06 mol. Suy ra số mol NaCl = 0,06 mol. Suy ra khối lượng NaCl = 0,06.58,5 = 3,51 gam Suy ra % khối lượng của NaCl trong hỗn hợp là: Suy ra % khối lượng của NaF trong hỗn hợp là: 41,79% TH2: X khụng phải là F. Gọi là CTPT TB của hỗn hợp muối. Ta cú kết tủa là . Ta cú phương trỡnh: suy ra =175,66 suy ra trong hỗn hợp cú At (loại) 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Ta cú Cú Ta cú : TH1 : A=44 , B=16. Do A là chất khớ nờn A cú thể là CO2, C3H8,.... Do A cú thể tỏc dụng được với dung dịch Ba(AlO2)2 nờn A là CO2. PTHH Do B là chất khớ nờn B chỉ cú thể là CH4 mà CH4 lại cú thể tỏc dụng với clo dưới điều kiện ỏnh sỏng khuếch tỏn. PTHH TH2 : Hs tự lập luận vụ lớ để loại. 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 Cõu V 4,0 *Thớ nghiệm 2: Trung hũa A: HCl+ NaOHắđ NaCl + H2O y y y Gọi nHCl=y(mol);nNaBr=z(mol) nNaCl trong A=0,15(mol). m hỗn hợp = 38,525 g ắđ 103z + 40y + 0,15.58,5=38,525 ắđ 103z + 40x = 29,75 g (I) Cho B tỏc dụng với AgNO3 dư: NaCl + AgNO3 ắđ AgCl + NaNO3 (y+0,15) (y+0,15) NaBr + AgNO3 ắđ AgBr + NaNO3 z z m kết tủa = 82,875 g ắđ 143,5(y+0,15)+188z=82,875 (II) Giải (I) và (II) được z=0,25 ; y= 0,1 ắđmHCl=0,1.36,5=3,65(g) ắđmdd HCl= ắđ 0,25a=18,25ắđa=73(g) * Thớ nghiệm 1: 16HCl + 2KMnO4ắđ2KCl + 2MnCl2+ 5Cl2 + 8H2O Phản ứng của Fe với Cl2: 2Fe + 3Cl2ắđ 2FeCl3 Do phản ứng xảy ra hoàn toàn nờn ta cú nFe=nFeCl3=(mol) mdd FeCl3=.162,5+122(g). Thả Cu vào dd E : Cu + 2FeCl3ắđ 2FeCl2+CuCl2 Ta cú C% FeCl2 = ắđ b= 14(g) ắđnFe=0,25(mol) Ta cú n Cl2= 1,5 nFe=0,25.1,5=0,375(mol). n HCl= 3,2 nCl2=3,2.0,375=1,2(mol). ắđ x= n KMnO4= 0,4 nCl2=0,4.0,375=0,15(mol). ắđ V= 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Tài liệu đính kèm: