THI THƯ LAN 2 Câu 1: Hỗn hợp X gồm propan, propen và propin có tỉ khối so với H2 là 21. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A. 18,96 gam. B. 18,60 gam. C. 16,80 gam. D. 20,40 gam. Câu 2: Cho 5,8 gam anđehit A tác dụng hết với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag. Tìm CTPT của A A. OHC-CHO. B. CH2=CHCHO. C. CH3CHO. D. HCHO. Câu 3: Dùng dung dịch brom có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây? A. Toluen và Stiren B. Metan và etan C. Etilen và Stiren D. Etilen và propilen Câu 4: Cracking 40 lít n-butan thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần n-butan chưa bị cracking (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên. Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là: A. 80%. B. 40%. C. 20%. D. 20%. Câu 5: Một chai đựng ancol etylic ghi 25o có nghĩa là: A. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. B. cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. C. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất. D. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất. Câu 6: Sản phẩm chính của phản ứng tách nước ở điều kiện 180oC với H2SO4 đậm đặc của (CH3)2CHCH(OH)CH3? A. 3-Metylbut-1-en B. 3-Metylbut-2-en C. 2-Metylbut-2-en D. 2-Metylbut-1-en Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là: A. 20%. B. 40%. C. 50%. D. 25%. Câu 8: Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit mạch hở ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng A. .anđehit đơn chức no B. .anđehit thơm . C. anđehit vòng no D. anđehit hai chức, no. Câu 9: Để phân biệt glixezol và butan-2-ol có thể dùng chất nào sau đây? A. HCl B. Cu(OH)2 C. NaOH D. CuO Câu 10: Cho 3.9 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dăy đồng đẳng tác dụng hết với 2.3 gam Na được 6,125 gam chất rắn. Đó là 2 ancol A. C2H5OH và C3H7OH. B. C3H7OH và C4H9OH. C. CH3OH và C2H5OH. D. C3H5OH và C4H7OH. Câu 11: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ? A. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt. B. Có 0,1% trong máu người. C. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây và trong quả chín. D. Còn có tên là đường nho. Câu 12: Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất . CTCT của X là: A. . CH3 – CH = C (CH3)2 B. CH2 = CH – CH2 – CH3 C. CH2 = C(CH3)2 D. CH3 – CH = CH – CH3 Câu 13: Ancol đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là: A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 Câu 14: Tên gọi nào sau đây của HCHO là sai: A. Andehit fomic B. Metanal C. Fomon D. Fomandehit Câu 15: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ? A. dd brom dư. B. dd KMnO4 dư. C. các cách trên đều đúng. D. dd AgNO3 /NH3 dư. Câu 16: Cracking m gam n-butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị cracking. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9 gam H2O và 17,6 gam CO2. Giá trị của m là : A. 5,8. B. 23,2. C. 11,6. D. 2,6. Câu 17: iso-propyl benzen còn gọi là: A. Xilen. B. Stiren. C. Toluen. D. Cumen. Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Ancol etylic tác dụng với natri nhưng không tác dụng với CuO đun nóng B. Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na C. Phenol tác dụng được với Na và với dung dịch HCl D. Etylen tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 Câu 19: Cho 18.6g hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 3.36 lít khí (ở đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được m gam hỗn hợp rắn . Gía trị của m là : A. 25g. B. 26.2g. C. 24,4g. D. 25.2g Câu 20: Cho các chất CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 (T). Dăy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là A. Z, T, Y, X. B. T, Z, Y, X. C. T, X, Y, Z. D. Y, T, Z, X. Câu 21: Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A. dd Brom. B. dd HCl. C. dd KMnO4. D. dd AgNO3/NH3. Câu 22: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là : A. anđehit fomic, axetilen, etilen B. anđehit axetic, butin-1, etilen C. axit fomic, vinylaxetilen, propin D. anđehit axetic, axetilen, butin-2 Câu 23: Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na thoát ra 1,68 lít khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm cuối cùng là A. 11,1 gam. B. 7,4 gam. C. 11,2 gam. D. 11,0 gam. Câu 24: Oxi hóa 17,4 gam một anđehit đơn chức được 16,65 gam axit tương ứng (H = 75%). Anđehit có công thức phân tử là A. CH2O. B. C2H4O. C. C3H6O. D. C3H4O. Câu 25: Cho 7.6 gam hỗn hợp X gồm HCHO và HCOOH tác dụng với lượng (dư) dung dịch AgNO3/NH3 được 64.8 gam bạc. % khối lượng HCHO trong hỗn hợp X là A. 64,28%. B. 54%. C. 69%. D. 39,47%. Câu 26: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là: A. 0,1 và 0,05. B. 0,05 và 0,1. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12. Câu 27: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là A. HCOOCH=CH2, CH3COOCH3. B. CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3. C. HCOOCH=CH2, CH3 CH2COOH. D. CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO. Câu 28: Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là: A. 2-metylbutan. B. 2,2-đimetylpropan. C. pentan. D. 2-đimetylpropan. Câu 29: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH2=CHCH2OH (4) ;(CH3)2CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là: A. (1), (2), (3), (4). B. (2), (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (4), (5). Câu 30: Cho axetilen sục vào dung dịch AgNO3/NH3 xảy ra hiện tượng nào? A. Xuất hiện kết tủa trắng B. Không có hiện tượng gì xảy ra. C. Xuất hiện kết tủa đen D. Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt Câu 31: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch A. NaOH (dư) B. HCl (dư) C. AgNO3 (dư) D. NH3 (dư) Câu 32: Cho 0,05 mol X chứa một loại nhóm chức phản ứng vừa hết với 0,15 mol NaOH thu được 0,05 mol ancol và 12,3 gam muối của axit hữu cơ đơn chức. X có CTCT là A. (HCOO)3C3H5 B. (CH3COO)2C2H4 C. C3H5 (COO CH3)3 D. (CH3COO)3C3H5 Câu 33: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của t là A. 0,8. B. 1,2. C. 1,0. D. 0,3. Câu 34: Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat? A. CH3COOH và CH3OH. B. HCOOH và C2H5OH. C. HCOOH và CH3OH. D. CH3COOH và C2H5OH Câu 35: Xà phòng hóa hoàn toàn một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 g glixerol và 91,8 g muối của một axit béo Y. Chất Y làA. axit oleic. B. axit axetic. C. axit panmitic. D. axit stearic. Câu 36: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần. B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện. C. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. D. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. Câu 37: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-). A. 4,48 gam. B. 5,60 gam. C. 3,36 gam. D. 2,24 gam. ` Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là A. C4H8O2 B. C2H4O2 C. C3H6O2 D. C2H4O4 Câu 39: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân. (C)Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ. Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc. (d) Glucozơ làm mất màu nước brom. Số phát biểu đúng làA. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 40: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là A. metyl axetat. B. metyl propionat. C. etyl axetat. D. propyl axetat. Câu 41: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và glixerol. B. C17H31COONa và glixerol. C. C17H33COONa và glixerol D. C17H33COOH và glixerol. Câu 42: Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá ? A. Tác dụng với H2 xúc tác Ni. B. Tác dụng với nước brom. C. Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, t0. D. Tráng gương. Câu 43: Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600ml dung dịch HNO3 1M đung nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,8816 lít (đktc) một chất khí thoát ra. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 5,92 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe. Biết trong quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO. Giá trị của m là: A. 9,760 B. 9,120 C. 11,712 D. 11,256 Câu 44: Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là A. tinh bột B. mantozơ C. xenlulozơ D. fructozơ Câu 45: Để thủy phân hết 9,25g một este đơn chức, no cần dùng 50ml dung dịch NaOH 2,5M. Tạo ra 10,25g muối khan. Công thức cấu tạo đúng của este là A. HCOOC3H7 B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. C2H5COOCH3. Câu 16: Câu 17: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là A. (3), (4), (5). B. (1), (2), (3), (5). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (3), (4). Câu 18: Cho 2,72 gam CH3COOC6H5 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá tri của m làA. 3,96. B. 1,64. C. 4,36. D. 2,84. Câu 19: : Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 20: Chất không tan trong nước lạnh là A. glucozo. B. tinh bột. C. saccarozo. D. fructozo. Câu 21: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là A. 25,00%. B. 50,00%. C. 36,67%. D. 20,75%. Câu 22: Cho một lượng tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Khối lượng tinh bột phải dùng là A. 949,219 gam. B. 378,000 gam. C. 950,515 gam. D. 759,375 gam. ------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn
Tài liệu đính kèm: