Đề ôn thi Trung học phổ thông Quốc gia môn Hóa học - Đề 4

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 08/06/2026 Lượt xem 21Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi Trung học phổ thông Quốc gia môn Hóa học - Đề 4", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn thi Trung học phổ thông Quốc gia môn Hóa học - Đề 4
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲ HỢP 2
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 - 2017
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; 
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 10
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố theo đvC: C=12, O=16, H=1, Al=27, Mg=24, N=14, Fe=56, Cu=64, S=32, Ag=108, Na=23, K=39, Ba=137, Ca=40, Zn=65, Br=80, I=127, Cl=35,5; Mn=55; P=31; Pb=207; Cr = 52; Ni = 58, Rb=85,5; Cs=133, Li =7, F=19. 
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu ngay cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
Câu 1: Este C2H5OOC2H5 có tên gọi là:
A.Etyl propionat B. Metyl fomat C. Etyl fomat D. Propyl fomat
Câu 2: Tinh bột có công thức phân tử là:
A. (C6H10O5)n B. CH2O C. CH2O2 D. C2H6O
Câu 3: Chất nào sau đây không phải là amin :
A. CH3NH3Cl B. CH3NH2 C. CH3NHCH3 D. (CH3)3N 
Câu 4: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên:
Tơ nhện
Nilon-6
Cao su buna
Nilon-6,6
Câu 5 : Kim loại có khối lượng mol bằng 39 là : 
A. K B. Fe C. Hg D.Cu
Câu 6: Kim loại Crom có kí hiệu hóa học là : 
A. Cr B. Mg C. Fe D. Ag
Câu 7 : Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm thổ:
A. Be B. Ni C. Cl D. Cu
Câu 8: Trong các hợp chất kim loại kiềm có số oxihóa :
A. +1 B. +2 C. +3 D. +4
Câu 9: Crom là :
A. Kim loại nhóm B
B. Kim loại nhóm A
C. Phi kim nhóm VIIA
D. Phi kim nhóm VIA
Câu 10: Khẳng định nào sau đây về Cu là đúng:
A. Kim loại nhóm B 
B. Khử rất mạnh
C. Oxihóa rất mạnh 
D. Kim loại màu trắng
Câu 11: Một trong các phương pháp giảm thiểu tác hại làm suy giảm tầng ozon là: 
Trồng rừng B. Xây dựng nhà máy 
C. Xây thủy điện D. Tìm vật liệu thay thế
Câu 12: Tính chất nào sau đây là một trong các tính chất vật lý của kim loại: 
A. Dẻo B. Tính oxihóa C. Lưỡng tính D. Tính khử 
Câu 13: Hợp chất C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este?
A. 4 B .1 C.3 D. 2
Câu 14: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
B. phản ứng với dung dịch NaCl.
C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 15: Khẳng định nào sau đây về peptit không chính xác :
Tất cả các peptit đều bị thủy phân 
Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure
Tất cả các peptit đều chứa N
Tất cả các peptit đều cấu tạo từ các α-amino axit
Câu 16: Ứng dụng nào sau đây không phải của nilon-6,6:
Sản xuất thép
Sản xuất áo mưa
Sản xuất dây cáp 
Đan lưới đánh cá
Câu 17: Khi tiến hành chuyển đổi chất béo lỏng thành chất béo rắn thì người ta tiến hành phản ứng chất béo lỏng với? 
A. H2 B. Cl2 C. O2 D. Br2
Câu 18: Chất có phản ứng màu biure là: 
A. Lòng trắng trứng. B.Chất béo. C. Saccarozơ D. Tinh bột. 
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa 
	A. Fe(OH)3. 	B. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. 	
 C. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2. D. Fe(OH)3 và Zn(OH)2. 
Câu 20: Oxit cao nhất của nguyên tố X là XO2 . X có cấu hình e lớp ngoài cùng là
A. ns2 np2 B. ns2 np1 C. ns1 D. ns2 
Câu 21: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có là
A. Al2O3 B. Al(OH)3 C. AlCl3 D. Al2S3
Câu 22: Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 ( vừa đủ ) chỉ thu được dung dịch X. Tổng hệ số của phương trình phản ứng hóa học xảy ra là?
A. 22 B. 24 C. 26 D. 34
Câu 23: Số chất kết tủa thu được khi cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư?
A. 2
B. 0
C. 1
D. 3
Câu 24: Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu được số sản phẩm là
A. 3	B. 2	C. 1	D. 4 
Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 17,76 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 200ml dung dịch NaOH 1,2M (vừa đủ) thu được 16,32 gam một muối Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat	B. Etyl axetat	C. Metyl axetat	D. Propyl axetat
Câu 26 .Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 36g glucozơ.( Biết hiệu suất phản ứng tráng gương H=85%)
A. 36,72g	B. 18,36g	C. 5,4g	D. 2,16g
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0,6 mol CO2 và 1,05 mol H2O. Công thức phân tử của amin là
 A. C2H7N B. C4H7N C. C4H14N D. C2H5N
 Câu 28: Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
C2H5OH Buta−1,3−đien Cao su buna
 Tính khối lượng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế được 162 gam cao su buna
 theo sơ đồ trên? 
 A. 690 gam. 	 B. 92 gam 	C. 115 gam 	D. 184 gam 
Câu 29: X là một - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 93,6 gam X tác dụng với HCl dư thu được 122,8 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?
 A.CH3-CH(CH3)CH(NH2)COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH	 C. H2N-CH2-COOH	 D.H2N-CH2CH2-COOH 
Câu 30: Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 19 (biết có một amin có số mol bằng 0,9) tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa A. Đem nung A đến khối lượng không đổi thu được 48 gam chất rắn. Công thức của 2 amin là
A. CH3NH2 và C2H5NH2	B. CH3NH2 và C2H3NH2
C. C2H5NH2 và C2H3NH2	D. CH3NH2 và CH3NHCH3
 Câu 31: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và 2 oxit sắt cần vừa đủ 500ml dung dịch HCl 3,6 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 116,22 gam hỗn hợp hai muối khan . m nhận giá trị ?
A. 66,72 B. 24,72 C. 44,72 D. 42,4
 Câu 32: Cho 76,8 gam Cu tác dung hết với dung dịch HNO3,, khí NO thu được đem hấp thụ vào nước cùng với dòng oxi để chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:
 A- 13,44 lít B- 2,24 lít C- 4,48 lít D- 6,72 lít 
 Câu 33: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol NaOH và y mol NaAlO2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: 
 Tỉ lệ x : y là 
 A. 3 : 2.	 B. 2 : 3	.	 C. 3 : 4.	 D. 3 : 1.
 Câu 34 : Để hoà tan hỗn hợp gồm 38,4 gam Cu và 48 gam CuO cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp HCl 1,2M và NaNO3 0,12M (sản phẩm khử duy nhất là NO) ?
	A. 3333,3 ml.	B. 866 ml.	C. 6333,3 ml.	D. 766 ml.
 Câu 35: Dung dịch X chứa x mol Na2CO3 và y mol NaHCO3 với x:y=1:2. Dung dịch Y chứa z mol HCl. Thực hiện 2 thí nghiệm sau:
TN1: Cho từ từ đến hết X vào Y thấy thoát ra 50,4 lít CO2 ( đktc)
TN2: Cho từ từ đến hết Y vào X thấy thoát ra 16,8 lít CO2 ( đktc)
Tổng giá trị x+y là :
A . 6,75 B . 7,35 C. 2,35 D. 3,75
Câu 36: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,6M, sau một thời gian phản ứng thu được 23,28 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 17,55 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 31,59 gam chất rắn Z. Giá trị của m là : 
A.19,2. 	 B. 9,84. 	 C. 15,36 . 	D. 15,76.
Câu 37: Cho 36 gam hỗn hợp Fe , Cu tỷ lệ mol 1:1 vào 600ml dung dịch HCl 2M và HNO3 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A , khí NO và một phần kim loại không tan. Lấy toàn bộ dung dịch A cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa. ( Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 ). Xác định giá trị m?
 A. 180,3 B. 155,6 C. 174,5 D. 162,8
Câu 38 : Hòa tan hoàn toàn 3,84 gam Cu vào dung dịch chứa 0,36 mol HNO3 thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2. Cho X tác dụng hoàn toàn với 315 ml dung dịch KOH 1M , sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y1. Cô cạn Y1 được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi thu 26,34 gam chất rắn. Tỷ khối của Y so với He là?
 A. 9,5 B. 18 C. 15 D. 12
Câu 39: Cho 0,6 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch A. Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 101,7g muối. X có tên gọi là:
A. alanin	B.	glixin	C. valin 	D. axit glutamic
Câu 40: Đun nóng 1,6 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 2 mol muối của glyxin và 1,6 mol muối của alanin và 0,8 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 313,12 gam. Giá trị m gần nhất với
136.	B. 340.	C. 245.	D. 235.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_on_thi_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_mon_hoa_hoc_de_4.doc