TRƯỜNG THCS- THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA – ĐỀ 1 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Họ và tên :.....................................................................................lớp ............. Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng. B. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử . C. Nguyên tử kim loại bị khử thành ion dương . D. Ở điều kiện thường, các kim loại đều ở thể rắn ( trừ Hg) . Câu 2: Cho kim loại M phản ứng với Cl2 dư hay với dung dịch HCl dư đều thu được muối X. Nhỏ dung dịch NaOH đến dư vào muối X thu được kết tủa Y . Kim loại M là : A. Fe B. Mg C. Cu D. Al. Câu 3: Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí H2 thoát ra, sau đó thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào.Phát biểu nào sau đây sai ? A. tốc độ thoát khí H2 tăng . B. Có xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa. C. tốc độ thoát khí H2 giảm. D. Lá Al bị ăn mòn nhanh hơn . Câu 4: X là kim loại kiềm thổ phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường . Vậy X là : A. Na B. Mg C. Ba D. Be Câu 5: Oxit X thỏa mãn : (1) chất rắn ở điều kiện thường ; (2) là oxit axit; (3) tan được trong nước. Vậy X là : A. SO3. B. CaO. C. CrO3. D. SiO2. Câu 6: Cho các chất ; CaCO3, Fe(NO3)2, FeS, CuS, NaCl. Và các dd : HCl, H2SO4 loãng . Nếu cho lần lượt từng chất rắn vào từng dd ,thì số pứ xảy ra là : A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau : 1.Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường 2.Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư). 3.Cho NO2 vào dung dịch NaOH (dư). 4.Hòa tan hết hỗn hợp Cu và (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). 5. Cho dd Ca(HCO3)2 vào dd NaOH dư. Số thí nghiệm tạo ra hai muối là : A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 . Câu 8: Cho các phát biểu sau: (a). Al2O3, MgO, Na2O không phản ứng với CO ở nhiệt độ cao. (b) Các kim loại Ca, Mg, Al và Na điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy. (c) Các kim loại Mg, Cu và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag. (d) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư, thu được Fe. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, (dư), tạo ra 1 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là : A. FeO, Fe3O4 B. Fe3O4, Fe2O3 C. Fe, Fe2O3 D. Fe, FeO Câu 10: Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước: 1.Các ion kim loại nặng: Pb2+, Hg2+, Cd2+, Ni2+, Cu2+ 2. các anion: NO3-, PO43-, SO42- 3. thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học. A. 1,3 B. 1,3. C. 2,3 D. 1,2,3. Câu 11: Phát biểu đúng : A. Na2CO3, Na3PO4 ,Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước. B. CrO2- bị oxi hóa bởi Cl2 trong môi trừơng kiềm tạo CrO42-. C. Quặng giàu sắt nhưng hiếm có trong tự nhiên là quặng hematit . D. Hỗn hợp bột Al2O3 và bột sắt ( hỗn hợp tecmit) để hàn đường ray. Câu 12: Cho: Cr, Cr2O3, Cr(OH)3, CrO3. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là : A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 13: Ba dung dịch X, Y, Z, T thoả mãn các phản ứng sau ở nhiệt độ thường: - X tác dụng với Y thì có kết tủa . - X tác dụng với Z thì có khí thoát ra. - Y tác dụng với Z có kết tủa . -T tác dụng với X nhưng không tác dụng với Y. Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là. A. Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4, NaOH. B. NaHSO4, BaCl2, NaHCO3, NaOH. C. NaHSO4, BaCl2, Na2CO3, KOH. D. NaHCO3, Ba(OH)2, NaHSO4 , BaCl2. Câu 14: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch Y chứa ba chất tan. Trong các chất : NaNO3, CuO , NaHCO3, K2Cr2O7, Cl2 , NH3, Ag , số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch Y là : A. 5. B. 4 C. 7 D. 6 Câu 15: Cho 16,2 gam kim loại M (hóa trị n không đổi ) tác dụng với 0,3 mol O2. Hòa tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 0,075 mol H2 .Kim loại M là A. Mg B. Ca C. Al D. Ag Câu 16: Cho 0,5 mol khí CO qua ống sứ đựng 0,1 mol Fe2O3 và 0,1 MgO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Hòa tan X vào dd HCl dư có V lít khí đkc bay ra. Giá trị của V là : A. 4,48 B. 6,72 C. 2,24 D. 8,96. Câu 17: Nung nóng 8,96 gam bột Fe trong khí O2 một thời gian, thu được 11,2 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan hết X trong dung dịch hỗn hợp gồm a mol HNO3 và 0,06 mol H2SO4, thu được dung dịch Y (không chứa ) và 0,896 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của a là A. 0,32. B. 0,16. C. 0,04. D. 0,44. Câu 18: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO. Hòa tan hết 107,9 gam hỗn hợp X vào nước thu được 7,84 lít H2(đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH. Hấp thụ 17,92 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 130,2 gam B. 173,6 gam C. 108,5 gam D. 21,7 gam. Câu 19: Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là A. 25,2. B. 19,6. C. 22,4. D. 28,0. Câu 20: Điện phân dd chứa x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ có màng ngăn đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng lại.Thể tích khí ở anot gấp 2 lần thể tích khí ở catot (cùng điều kiện). Tỉ lệ x : y bằng A. 4 : 3 B. 3 :2 C. 3 :1 D. 4 :1 . Câu 21: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 9,66 gam hỗn hợp Al, FeO và Fe2O3, thu được rắn X. Cho X vào dd NaOH dư, thu được dd Y, chất không tan Z và 0,03 mol H2. Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dd H2SO4 , thu được dd chứa m gam muối sunfat và 0,11 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Giá trị của m là : A. 13,68 B. 23,6 C. 18 D. 15,65 Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO2 vào dung dịch X. Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau Giá trị của m và x lần lượt là A. 228,75 và 3,0 B. 228,75 và 3,25 C. 200,0 và 2,75 D. 200,0 và 3,25 Câu 23: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (Trong đó nguyên tố sắt chiếm 52,5% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M (dư) tới phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 141,6 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 36. B. 24. C. 32. D. 20. Câu 24: Thủy phân chất X trong môi trường axit, thu được hai chất hữu cơ Y và Z đều có phản ứng tráng bạc và đều tác dụng được với Na . Chất X là : A. HCOO-CH2CH2OH B. CH3COOCH2CHO C. HCOOCH=CH2 D. HCOO-CH=CH-CH2OH. Câu 25: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối? A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat). B. CH3COOC6H5 (phenyl axetat). C. ClCH2COOC2H5. D. C2H5OOC–COOCH3. Câu 26: Amin nào sau đây cùng bậc với ancol (CH3)2CHOH ? A. H2N-CH2-NH2. B. (CH3)2CHNH2. C. C2H5NHCH3 D. (CH3)3N . Câu 27: Thủy phân một tripeptit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối natri của alanin và glyxin (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1). Có bao nhiêu tripeptit X thỏa mãn tính chất trên? A. 2. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 28: Phát biểu nào sai ? A. Glucozơ và fructozơ đều không bị thủy phân . B. Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc. C. Glucozơ và fructozơ đều thuộc loại monosaccarit. D. Glucozơ và fructozơ đều có nhóm –CH=O trong phân tử. Câu 29: Ứng với công thức phân tử C3H9O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ? A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 30: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3OOCC6H4-COOC2H5. Có bao nhiêu chất trong dãy khi tác dụng với NaOH dư thì số mol H2O sinh ra = 2 số mol chất phản ứng ? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 31: Cho ba chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z, T có cùng CTPT C2H4O2. Biết: – X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng CO2. – Y vừa tác dụng được với Na vừa có phản ứng tráng bạc. – Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. B. Z có nhiệt độ sôi cao hơn X. C. Y là hợp chất hữu cơ đơn chức. D. Z tan tốt trong nước. Câu 32: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là: A. cao su, nilon-6,6, tơ nitron. B. nilon-6,6, tơ lapsan , nilon-6. C. nilon-6,6,tơ lapsan, PVC D. PVA, nilon-6, nilon-7 Câu 33: X có công thức phân tử C8H12O4 Khi đun nóng X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được ancol Y và hỗn hợp 2 muối natri của 2 axit hữu cơ đơn chức Z và T . Biết Z không tham gia phản ứng tráng gương. T không no có 1 liên kết đôi (C=C) và mạch cacbon phân nhánh. Chỉ ra phát biểu đúng A. Y là propan-1,2 điol. B. Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon C. T có đồng phân hình học. D. Hidrat hóa etylen thu được Y. Câu 34: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% khối lượng).Cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH dư, thu được 11,914 gam muối. Giá trị của m là: A. 7 B. 6 C. 6,55 D. 8 Câu 35: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ với tỉ lệ mol 1:1 trong lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn thu được 6,48 gam Ag. Giá trị của m là A. 10,44 B. 5,22 C. 15,66 D. 7,83. Câu 36: Hỗn hợp X gồm các amino axit no , trong đó tỉ lệ mO : mN = 20 : 7. Để tác dụng vừa đủ với 20 gam hỗn hợp X cần 250 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X cần 0,75 mol O2, thu được a mol CO2 . Tính a ? A. 0,7. B. 0,5 C. 0,65 . D. 0,6 Câu 37: Hỗn hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O4. Biết rằng khi đun X với dung dịch bazơ tạo ra hai muối và một ancol no đơn chức mạch hở. Cho 17,7 gam X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan là A. 28,9 gam B. 24,1 gam C. 24,4 gam D. 24,9 gam Câu 38: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 3,36. B. 3,12. C. 2,97. D. 2,76 Câu 39: Hỗn hợp X gồm 1 aminoaxit Y (chứa 1 nhóm NH2) và 1 este đơn chức mạch hở Z . Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X thu được N2 , 29,12 lít ( đkc) CO2 và 26,1 gam H2O. Nếu cho 0,35 mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thu được m gam muối là A. 32,83. B. 54,90 . C. 40,39 D. 38,43 Câu 40: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanin. Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Giá trị của m là A. 396,6. B. 409,2. C. 340,8. D. 399,4. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: