Đề ôn tập tổng hợp Hóa học 12 – Đề số 1

doc 5 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/05/2026 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập tổng hợp Hóa học 12 – Đề số 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn tập tổng hợp Hóa học 12 – Đề số 1
ÔN TẬP TỔNG HỢP – 1
Cho dãy các chất: Al2O3, NaHCO3, K2CO3, CrO3, AlCl3, Cr2O3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là 
A. 3. 	B. 5. 	C. 4. 	D. 6. 
Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HCl, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
	A. 4	B. 5	C. 3	D. 6
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
	A. 4.	B. 5.	C. 6.	D. 7.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
	A. 3. 	B. 6. 	C. 4. 	D. 5.
Cho các chất: Cu, Mg, FeCl2, Fe3O4. Có mấy chất trong số các chất đó tác dụng được với dd chứa hỗn hợp Mg(NO3)2 và H2SO4 loãng ?
	A. 1	B. 2	C. 4	D. 3
Đồng phân của glucozơ là:
 A. Xenlulozơ	B. Fructozơ	C. Saccarozơ	D. Sobitol
Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
	(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.	(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
	(c) Cho CaO vào nước.	(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
 Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
	A. 4.	B. 2.	C. 3.	D. 1.
Cho các phản ứng sau: 
	(1) Fe + Cl2 FeCl2 ; 
 	(2) 3Fe(dư) + 8HNO3 (loãng) 3Fe(NO2)2 + 2NO + 4H2O 
	(3)AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag ; 
 	(4) Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 (dư) 2CaCO3 + Mg(OH)2 + 2H2O 
 	(5) 2AlCl3 + 3Na2CO3 Al2(CO3)3 + 6NaCl ; 
	 (6) FeO + 2HNO3 (l) Fe(NO3)2 + H2O 
 	(7) 
Những phản ứng đúng là:
	A. (2), (3), (5), (7)	B. (1), (2), (4), (6), (7)	
	C. (1), (2), (3), (4), (7)	D. (2), (3), (4), (7)
Thực hiện các thí nghiệm sau:
	(a) Nung NaHCO3 (rắn) . (b) Cho FeO tác dụng với dd HCl loãng, dư
	(c) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl. (d) Sục khí CO2 vào dd Na2CO3 (dư).
	(e) Cho Al vào dung dịch NaOH.	 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
	h) Cho Cu vào dung dịch HCl (loãng). (i) Cho từ từ Na2CO3 vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
 	A. 3.	B. 4.	C. 5.	D. 6.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư. 	(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. 	(d) Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch KHSO4.
(e) Cho dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl dư. 	(f) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2.
Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp xuất hiện kết tủa là
 	A. 4. 	B. 2. 	C. 5. 	D. 3.
Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, etyl axetat, metyl acrylat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là:
 	A. 6	B. 5	C. 4	D. 3
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một đinh Fe vào dung dịch HCl. 
(2) Thả một đinh Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
(3) Thả một đinh Fe vào dung dịch FeCl3. 
 (4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm.
(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2. 
(6) Thả một đinh Fe vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên thì thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là
 	A. (2), (4), (6).	B. (1), (3), (5).	C. (1), (3), (4), (5).	D. (2), (3), (4), (6).
Phát biểu nào sau đây đúng?
	A. Sục khí Cl2 vào dung dịch chứa muối CrO2- trong môi trường kiềm tạo dung dịch có màu da cam.
	B. Trong môi trường axit, Zn có thể khử được Cr3+ thành Cr.
	C. Một số chất vô cơ và hữu cơ như S, P, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
	D. Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4, dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
A. CH3COONa và CH3OH.	B. HCOONa và C2H5OH.	
C. C2H5COONa và CH3OH.	D. CH3COONa và C2H5OH.	
 Chất nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
A. isoamyl axetat.	B. etyl axetat.	C. etyl fomat.	D. benzyl axetat.
Chất béo X có công thức (C17H35COO)3C3H5. Tên gọi của X là:
A. Tripanmitin.	B. Trilinolein.	C. Tristearin. 	D. Triolein.
Cho 17,6 gam một este đơn chức phản ứng hết với 200ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,4 gam muối khan. Tên gọi của este đó là:
A. metyl fomat.	B. metyl axetat.	C. etyl axetat.	D. propyl fomat.
Xà phòng hóa hoàn toàn 13,7 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 450 ml dung dịch NaOH 0,1M. Khối lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:
A. 14,12 g. 	B.17,80 g.	C.16,64 g.	D.16,88g.
Các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.	B. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.	D. Tinh bột, xenlulozơ,fructozơ.
Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là:
A. 10,8 gam.	B. 16,2 gam.	C. 21,6 gam.	D. 32,4 gam.	
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
A. CH3NHCH3.	B. H2N(CH2)6NH2.	B. C6H5NH2.	D. CH3CH(CH3)NH2.
Trong phân tử tetrapeptit: Ala - Gly - Val - Glu thì amino axit đầu N là:
A. Alanin.	B. Anilin.	C. Glucozơ.	D. Axit glutamic.
Hợp chất A có CTPT là C2H7O3N tác dụng với dung dịch NaOH và HCl đều giải phóng khí. Khi cho m gam A tác dụng với dung dịch HCl dư rồi hấp thụ hoàn toàn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa. Giá trị m là:
A. 9,1.	B. 9,3.	C. 9,5.	D. 9,4.	
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
A. HOOC-CH2CH(NH2)COOH. 	B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. H2N-CH2-COOH. 	D. H2N-CH2-CH2-COOH.
Dung dịch không có phản ứng màu biure là:
A. anbumin (lòng trắng trứng).	B. Gly - Vla.
C. Gly - Ala - Val.	D. Ala -Ala -Ala -Val.
 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tơ vicso và tơ xelulolozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
B. Tơ nilon - 6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
C. Poli etilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
D. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
Cho các mệnh đề sau:
(1) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(2) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.
(3) Trimetyl amin là một amin bậc ba.
(4) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala- Ala và Ala- Ala- Ala.
(5) Tơ nilon - 6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic.
(6) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn.
A. 5. 	B. 3.	C. 6.	D. 4.
Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thí nghiệm
Hiện tượng
X
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Có màu tím
Y
Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư) để nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Z
Đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.
Tạo kết tủa Ag
T
Tác dụng với dung dịch I2 loãng
Có màu xanh tím
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.
B. Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
C. Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
D. Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
 Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:
A. Manhetit.	B. Xiđerit.	C. Pirit.	D. Hematit.
Cho sơ đồ chuyển hóa: NaOH Fe(OH)2 Fe2(SO4)3 BaSO4. X, Y, Z lần lượt là:
A. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.	B. FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.	
C. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2.	D. FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2.	
Khử hoàn toàn Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là:
A. 5,6. 	B. 8,4. 	C. 16,8. 	D. 2,8. 
Cho m gam bột sắt vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ở đktc) và 2,5 gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 16,8. 	B. 8,4. 	C. 8,0. 	D. 10,9. 
Oxit axit X có tính oxi hóa mạnh, một số chất như: S, P, NH3, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với X. Công thức hóa học của X là: 
A. CrO3 .	B. Fe2O3.	C. FeO.	D. Cr2O3.
Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Cr.	B. Fe.	C. Cu.	D. Al.
Phản ứng nào sau đây là sai?
A. 2Fe + 3Cl22FeCl3.	B. 4CO + Fe3O43Fe + 4CO2.
C. Cr + 2HCl CrCl2 + H2.	D. 2Fe + 3H2SO4Fe2(SO4)3 + 3H2
Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3.
B. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
C. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(OH)3 
D. Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
. Hợp chất nào của canxi dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A. Vôi sống (CaO).	B. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
C. Đá vôi (CaCO3).	D. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Phương pháp thích hợp để điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là:
A. Điện phân MgCl2 nóng chảy.	B. Nhiệt phân MgCl2.
C. Dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.	D. Điện phân dung dịch MgCl2.
Dẫn 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5 M. Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 30. 	B. 20. 	C. 40. 	D. 25. 
 Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào 100 ml dung dịch FeCl3 aM và  AlCl3 bM, thấy xuất hiện kết tủa, khi kết tủa cực đại thì sau đó kết tủa bị hòa tan một phần. Đồ thi biểu diễn mối quan hệ giữa số mol kết tủa và số mol NaOH cho vào như hình vẽ:
Giá trị của a và b lần lượt là:
A. 0,10 và 0,05.	B. 0,10 và 0,30	C. 0,20 và 0,02.	D. 0,30 và 0,10
Hd: Kết tủa cực đại thu được gồm Fe(OH)3 : 0,1a mol và Al(OH)3 : 0,1b mol 
→ 0,1a + 0,1b = 0,04
Tại 0,15 mol NaOH xảy ra sự hoà tan hết kết tủa Al(OH)3,chỉ còn Fe(OH)3
→ nOH- = 3nFe(OH)3 + 4nAl3+ → 0,15 = 0,3a + 4.0,1b
Giải hệ → a =0,1 và b = 0,3
 Cho 4,6 gam Na tác dụng hết với nước thấy có V lít khí H2 (đktc) bay ra. Giá trị V là:
A. 5,6. 	B. 3,36. 	C. 4,48. 	D. 2,24. 
Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,45M sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,78 gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 0,945 gam.	B. 0,48 gam.	C. 0,81 gam.	D. 0,960 gam.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe vào dung dịch HCl.	
(b) Cho Cu vào dung dịch Al(NO3)3.
(c) Cho Na vào H2O.
(d) Cho Ag vào vào dung dịch H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:
A. 2. 	B. 3. 	C. 4. 	D. 1. 
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
(2) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và H2SO4 loãng.
(3) Cho lá Zn vào dung dịch HCl.
(4) Để miếng gang ngoài không khí ẩm.
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là:
A. 3. 	B. 4. 	C. 2. 	D. 1. 
Dẫn khí CO dư đi qua 23,2 g hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeCO3 nung nóngđến phản ứng hoàn toàn thu được Fe và hỗn hợp khí gồm CO2 và CO. Cho hỗn hợp khí này vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa. Đem hoà tan hoàn toàn lượng Fe thu được trong 400ml dd HNO3loãng,nóng dư thấy thoát ra 5,6 lít khí NO duy nhất(đktc). Giá trị m là:
A. 59,1. 	B. 68,95. 	C. 88,65. 	D. 78,8. 
Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó Oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với:
A. 23,7.	B. 27,3.	C. 10,4.	D.54,6. 
Giải. nO = 1,05 mol . Btoàn nguyên tố O => nAl2O3 = 0,35 mol. 
Btoàn nguyên tố H: nOH- = 2 nH2 = 2.0,6 = 1,2 mol , nH+ = 2,4 mol
Al2O3 + 2OH-à 2AlO2- Vậy OH-dư: 0,5 mol H+ + OH-à H2O
0,35 0,7 0,7 	0,5 0,5 
AlO2- + H+ + H2O à Al(OH)3 Al(OH)3 + 3H+à Al3+ + H2O
0,7 0,7 0,7 0,4 1,2 
m = 0,3.78 = 23,4 gam. 
 Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn 2,72 gam E cần vừa đủ 4,032 lít khíO2(đktc),thu được CO2 và 1,44 gam H2O. Mặt khác, cho 6,8gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH,thu được dung dịch T chứa7,74 gam hỗn hợp ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trongT là:
A.2,72 gam.	B. 0,82 gam.	C.5,76gam. D.3,40 gam.
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,03 mol Cu và 0,09 mol Mg vào dung dịch chứa 0,07 mol KNO3 và 0,16 mol H2SO4 loãng thì thu được dung dịch chỉ chứa các muối sunfat trung hòa và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm các oxit của nitơ có tỉ khối so với H2 là x. Giá trị của x là:
A. 20,1	B. 19,5	C. 19,6	D. 18,2
Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 0,896 lít khí (đktc) ở anot. Dung dịch X hòa tan tối đa 3,2 gam CuO. Giá trị của m là:
A. 5,97.	B.11,94	C. 9,6.	D. 6,4.
HD: Dung dịch X hòa tan được CuOX có H+.
	* Tại catot: 
	 Cu2+ + 2e Cu 
 0,060,12
Tại catot H2O ko điện phân .
	* Tại anot:
	2Cl-Cl2 + 2e 
	0,04 0,02 0,04
2H2O4H+ + O2 + 4e.
 0,08 0,020,08
2H+ + CuOCu2+ + H2O
 0,08 0,04.
Vậy : m = mCuSO4 + mNaCl = 0,06.160 + 0,04.58,5 = 11,94 gam.
Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít khí CO (đktc), sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 19. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)thu được dung dịch T và và 10,752 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịchT thu được chứa 5,184m gam muối khan. Giá trị của m gầnnhấtvới:
A. 57,645.	B.17,30.	C. 25,62.	D. 38,43.
HD:
Ta có ngay : 
Do CO pư + [O] CO2
 0,375 0,375
Ta có: = n e nhận = 3nNO + 2nO (dư) = 3.0,48 + 2 ()
Vậy m muối = mkl + = 0,7416m + 1,44.62 + 124 () = 5,184m m = 17,287 gam.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_on_tap_tong_hop_hoa_hoc_12_de_so_1.doc