Đề ôn tập học kỳ 2 môn Hóa học 10 - Năm học 2016-2017

doc 3 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 16/01/2026 Lượt xem 23Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập học kỳ 2 môn Hóa học 10 - Năm học 2016-2017", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn tập học kỳ 2 môn Hóa học 10 - Năm học 2016-2017
ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN HOA 10 NĂM HỌC 2016-2017
A. NHẬN BIẾT DUNG DỊCH
a. KCl, K2CO3, MgSO4, Mg(NO3)2.
b. Na2SO3, Na2S, NaCl, NaNO3.
c. HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3.
d. Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, NaNO3, AgNO3.
 B. CHUỖI PHẢN ỨNG
a.FeS2 ® SO2 ® SO3 ® H2SO4 ® CuSO4 ® CuCl2 ® AgCl ® Cl2 ® Kaliclorat.
b.NaCl HCl FeCl2 FeCl3 AgCl Cl2 Clorua vôi
 c. KMnO4 ® Cl2 ® KClO3 ® KCl ® HCl ® CuCl2 ® AgCl ® Cl2 ® nước javen
 C. ĐIỀU CHẾ
a.Trình bày hai phương pháp điều chế Hidrôsufua từ các chất sau: S, Fe, axit HCl.
b.Từ quặng pyrit sắt, muối ăn, không khí, nước, không khí; hãy viết phương trình điều chế: Cl2, HCl, nước javen, H2SO4, Fe2(SO4)3, Na2SO4, Na2SO3, Fe(OH)3, Natriclorat, NaHSO3
	 D. CÁC PHẢN ỨNG CHÍNH TRONG CHƯƠNG HALOGEN
Na + Cl2
Fe + Cl2
Cu + Cl2
H2 + Cl2
H2O + Cl2
NaOH + Cl2
KOH + Cl2 (nhiệt độ)
NaBr	+Cl2	
SO2 + H2O +Cl2
FeCl2+ Cl2	
FeBr2 +Cl2	
Ca(OH)2+Cl2	
MnO2+HCl	
KMnO4+HCl	
KClO3+HCl	
Mg+HCl	
Fe+HCl	
CuO+HCl	
Fe3O4+HCl
FeO+HCl	
Fe2O3+HCl	
Fe3O4+HCl	
Mg(OH)2+HCl	
FexOy+HCl	
Fe(OH)3+HCl	
CaCO3+HCl	
FeS+HCl	
NaHSO3+HCl	
Na2SO3+HCl
AgNO3+HCl	
K2Cr2O7+HCl	
NaCltt+H2SO4	
NaClO + H2O +CO2	
CaOCl2+HCl	
CaOCl2 + H2O +CO2	
KClO3(t0,xt/ k xt)
F2+H2	
F2+H2O	
SiO2+HF	
Br2+H2	
I2+H2	
Br2+NaI	
Br2+ FeCl2
Br2+H2O	
AgNO3+NaI	
AgNO3+NaBr	
Br2+Al	
I2+Al	
Cl2+NaI	
NaHSO3 tạo Na2SO3
NaHSO3 tạo K2SO3
 E. CÁC PHẢN ỨNG CHÍNH TRONG CHƯƠNG OXI-LƯU HUỲNH
Na+O2	
Cu+O2	
H2+O2	
P+O2	
S+O2	
C+O2	
H2S+O2	
C2H5OH+O2	
H2S+O2	
FeS2+	O2	
KMnO4(nhiệt phân)
H2O(đpdd)
Ag+O3	
KI+ H2O +O3	
Na+S	
Fe+S	
Cu+S	
H2+S	
O2+S	
F2+S	
H2S + Cl2 + H2O	
SO2 + KMnO4 +H2O	
Na2SO3 +H2SO4	
NaHSO3+H2SO4	
SO2 + Br2 +H2O	
SO3 +H2O	
H2SO4 đđ+Fe	
H2SO4 đđ +Cu	
H2SO4 đđ+FeO	
H2SO4 đđ+Fe2O3	
H2SO4 đđ +Fe3O4	
H2SO4 đđ+FeS	
H2SO4 đđ +FeCO3
H2SO4 đđ+ Al
H2SO4 đđ+ Zn
H2SO4 đđ+Mg tạo ra S 
H2SO4 đđ+ Zn tạo ra H2S
H2SO4 đđ+S	
H2SO4 đđ+C	
H2SO4 đđ+ đường sacca
H2SO4 l+Fe
H2SO4 l+Al
H2SO4 l+CuO
H2SO4 l +Cu	
H2SO4 l+FeO	
H2SO4l+Fe2O3	
H2SO4l+Fe3O4	
H2SO4l+FeS	
H2SO4l+FeCl2	
H2SO4l+FeCO3
FexOy+ H2SO4l
FexOy+ H2SO4đ
F. GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG:
Câu 1: Dẩn khí SO2 vào dd brom màu nâu đỏ. Cho biết htượng xra viết phtrình giải thích?
Câu 2: Cho 1 mẫu giấy quì ướt vào bình chứa khí Clo. Cho biết htượng xảy ra viết phtrình giải thích?
Câu 3: Cho 1 mẫu giấy lọc tẩm dd Pb(NO3)2 vào bình chứa khí H2S. Cho biết htượng xra viết phtrình gthích?
Câu 4: Dẩn khí ozon vào dd KI rồi cho vào dd thu được 1 mẫu giấy quì tim. Cho biết hiện tượng xảy ra viết phương trình giải thích
Câu 5: Cho dung dịch HCl đậm đặc vào lọ chứa mangan đioxit rồi đun nhẹ thu được khí A. Dùng một miếng giấy lọc tẩm dung dịch muối kali halogenua và hồ tinh bột tiếp xúc với khí A thì thấy giấy từ màu trắng chuyển sang màu xanh tím.Giải thích htượng trên bằng phản ứng hóa học và gọi tên muối kali halogenua .
G. TRẮC NGHIỆM
Caâu 1: Axit HCl coù theå phaûn öùng ñöôïc vôùi nhöõng chaát naøo trong soá caùc chaát sau?
Cu, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, CO2	B. NO, AgNO3, CuO, quyø tím, Zn
C. Quyø tím, Ba(OH)2, CuO, CO	D. AgNO3, CuO, Ba(OH)2, Zn, quyø tím
Caâu 2:Noàng ñoä mol/l cuûa dung dòch hình thaønh khi ngöôøi ta troän laãn 200ml dung dòch HCl 2M vaø 300ml dung dòch HCl 4M laø: A.3.0	B. 3.2	C. 5.0	D. 6.0
Caâu 3 Khi cho 15,8 gam kali permanganat (KMnO4) tác dụng với axit clohiđric đậm đặc thì thể tích khí clo (đktc) thu được là 	A. 5,0 lít.	B. 5,6 lít.	C. 11,2 lít.	D. 8,4 lít.
Caâu 4. Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch HCl đã dùng là 	A. 2,0 lít.	B. 4,2 lít.	C. 4,0 lít.	D. 14,2 lít.
Caâu 5. Hoà tan 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc) và m gam một chất rắn không tan. Giá trị của m là
 	A. 5,6 gam.	B. 6,5 gam.	C. 6,4 gam.	D. 4,6 gam.
Caâu 6. Trộn 30ml dd H2SO4 0,25 M với 40ml dd NaOH 0,2 M. Nồng độ của dd Na2SO4 trong dd thu được là
A. 0,107M B. 0,057M C. 0,285M D. 0,357M
Caâu 7. Cho chuỗi phản ứng sau: FeS2 A­ B ACD
 	A, B, C, D lần lượt là:
A. SO2, Na2SO3, H2S, FeS B. SO2, Na2SO3, S, FeS C. SO2, NaHSO3, SO3, FeSO4 D. S, Na2S, H2S, FeS
Caâu 8. Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với S?
A. O2, Fe, H2, H2SO4 đặc 	B. O2, Zn, CuO, H2S C. H2O, HCl, Mg, H2SO4 D. Cu, Zn, H2, HCl
Caâu 9. Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2S?
A. O2, Cl2, S, HCl 	B. O2, CuO, SO2, NaOH 	 
C. Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, NaOH, O2	D. Pb(NO3)2, NaNO3, SO2, FeCl3
Caâu 10. Hấp thụ hoàn toàn 12,8 g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1,0M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là A. 15,6g, 5,3g	B. 18g, 6,3g	C. 15,6g, 6,3g	D. Kết quả khác
Caâu 11. Trộn 2 thể tích H2SO4 0,2M với 3 thể tích H2SO4 0,5M được dung dịch H2SO4 có nồng độ là
A. 0,38M 	B. 0,4M 	C. 0,25M 	D. 0,15M 
Caâu 12. Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5,0 lit dung dịch H2SO4 2,0 M là
A. 10 mol 	B. 5 mol 	C. 20 mol 	D. 2,5 mol 
Caâu 13. Cho 3,9g kim loại X hoá trị II vào 250 ml H2SO4 loãng 0,3M, để trung hoà lượng axit dư cần dùng 60ml dd KOH 0,5M. Kim loại X là A. Mg 	B. Zn 	C. Mn 	D. Al
Caâu 14. Cho một lượng dư khí H2S (đktc) vào dung dịch CuSO4 dư, thu được 1,92 gam kết tủa. Thể tích khí H2S cần dùng là A. 0,448 lít.	B. 0,224 lít.	C. 0,672 lít.	D. 0,896 lít.
Caâu 15. Hoà tan hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch KOH 3,5M. Muối tạo thành sau phản ứng là A. K2SO3.	B. KHSO3.	C. K2SO3 và KHSO3.	D. kết quả khác.
Caâu 16. Cho V ml SO2 (đktc) sục vào dung dịch Br2 tới khi mất màu hoàn toàn dung dịch brom thì dừng lại, sau đó thêm dung dịch BaCl2 dư vào thì thu được 2,33 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 112 ml.	B. 224 ml.	C. 1,12 ml.	D. 4,48 ml.
Caâu 17. Để phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch BaCl2 2M cần phải dùng 500ml dung dịch Na2SO4 với nồng độ bao nhiêu? A. 0,1M.	B. 0,4M.	C. 1,4M.	D. 0,2M.
Caâu 18. Để trung hoà 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,5M? A. 200ml.	B. 300ml.	C. 500ml.	D. 700ml.
Caâu 19. Hoà tan hoàn toàn 13 gam một kim loại M có hoá trị II vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là A. Mg.	B. Zn.	C. Cu.	D. Fe.
Caâu 20. Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn bột gồm hai kim loại Mg và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 28,0 gam.	B. 29,1 gam.	C. 29,0 gam.	D. 28,1 gam.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_on_tap_hoc_ky_2_mon_hoa_hoc_10_nam_hoc_2016_2017.doc