Đề ôn tập Chương 5, 6 môn Hóa học 10

docx 9 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 08/01/2026 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập Chương 5, 6 môn Hóa học 10", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn tập Chương 5, 6 môn Hóa học 10
CHƯƠNG 5: NHÓM HALOGEN
Fe + Cl2 
Cl2 (k) + H2 (k) 
Cl2 + H2O 
Cl2 + NaI 
Cl2 + FeCl2 
MnO2 + HCl (đ) 
KMnO4 + HCl (đ) 
NaCl + H2O 
 NaCl 
Al + HCl 
Fe + HCl 
CuO + HCl 
Cu(OH)2 + HCl 
Na2CO3 + HCl 
KClO3 + HCl 
NaCl (r) + H2SO4 (đ) 
 NaCl (r) + H2SO4 (đ) 
FLO
BROM
IOT
Trạng thái tự nhiên
- Dạng hợp chất: CaF2, Na3AlF6
- Lá mộ số cây, men răng
- Hợp chất
- Trong nước biển có chứa NaBr, NaI
Lý tính
Chất khí màu lục nhạt, độc
Chất lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi, độc
Chất rắn màu đen tím, có hiện tượng thăng hoa
Hoá tính
Tính oxi hoá giảm dần từ Flo đến Iot
Với KL
Tác dụng với tất cả KL tạo muối florua
Tác dụng với nhiều KL tạo muối bromua, iotua
Với hiđro
Phản ứng nổ ngay trong bóng tối
Axit HF (axit yếu) có khả năng ăn mòn thuỷ tinh
Với H2O
Với dung dịch muối
Flo không đẩy được halogen đứng sau vì:
Nhận biết iot:
Cl2 + NaOH 
Cl2 + Ca(OH)2 (r) 
F2 + H2 
F2 + H2O 
HF + SiO2 
 Br2 + NaI 
 Br2 + H2 
 Al + I2 
 I2 (r) + H2 (k) 
Cl2 + NaI 
CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH
C + O2 
S + O2 
C2H5OH + O2 
KMnO4 
KClO3 
H2O 
S + Fe 
S + Al 
S + H2 
S + F2	 
H2S + NaOH 
H2S + NaOH 
H2S + O2 (dư) 
H2S + O2 (thiếu) 
H2S + SO2 
H2S + Cl2 + H2O 
FeS + HCl 
SO2 + H2O 
SO2 + NaOH 
SO2 + NaOH	 
SO2 + O2 
SO2 + Br2 + H2O 
SO2 + KMnO4 + H2O 
FeS2 + O2 
Na2SO3 + H2SO4 
Fe + H2SO4 (loãng) 
FeO + H2SO4 (loãng) 
Fe(OH)3 + H2SO4 
Na2CO3 + H2SO4 
BaCl2 + H2SO4 
Fe + H2SO4 (đ) 
Cu + H2SO4 (đ) 
C + H2SO4 (đ) 
S + H2SO4 (đ) 
Fe3O4 + H2SO4 (đặc) 
FeO + H2SO4 (đặc) 
C12H2O11 
CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
1. KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
Các phản ứng:
	(n: số oxi hóa cao nhất của KL)
 	Đặc biệt: 
	(n: số oxi hóa thấp của KL)
Áp dụng: 
 + Bảo toàn electron (hay bảo toàn điện tích)
 hoặc 
hoặc 
	+ Bảo toàn khối lượng:
	mKL + mPK = m sản phẩm (oxit hoặc muối)
2. KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT HCl, H2SO4 loãng:
Kim loại tác dụng với dung dịch HCl hoặc H2SO4 loãng tạo muối và giải phóng H2
- Các quá trình oxi hóa và khử
n là số oxi hóa thấp của kim loại
- Sơ đồ phản ứng:
a. Kim loại (đứng trước H) + 2HCl Muối clorua + H2
b. Kim loại (đứng trước H) + H2SO4 loãng Muối sunfat + H2
3. KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT H2SO4 đặc:
Kim loại tác dụng với H2SO4 đặc tạo muối sunfat và sản phẩm khử (SO2, S hoặc H2S) và nước
- Các quá trình oxi hóa và khử
M là kim loại (trừ Au, Pt)
Nếu H2SO4 đặc, nguội trừ Al, Fe, Cr
Hoặc 
+ Biểu thức bảo toàn electron: nKL.hóa trị = 
+ Tính khối lượng muối sunfat:
Nếu sp khử là SO2: m muối = mKL + 96.
4. BÀI TOÁN SO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH NaOH HOẶC KOH
SO2 + NaOH ® NaHSO3 (1)
SO2 + 2NaOH ® Na2SO3 + H2O (2)
- Nếu : Tạo muối NaHSO3 (và SO2 dư)
(Viết phương trình 1, từ số mol NaOH tính số mol muối)
- Nếu : Tạo 2 muối NaHSO3 + Na2SO3
(Viết 2 phương trình, lập hệ phương trình 2 ẩn, tính số mol muối)
- Nếu : Tạo muối Na2SO3 (và NaOH dư)
(Viết phương trình 2, từ số mol NaOH tính số mol muối)
SO2 + Ca(OH)2 ® CaSO3 + H2O (SO2 làm vẩn đục nước vôi trong)
5. BÀI TOÁN H2S TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH NaOH HOẶC KOH (TƯƠNG TỰ)
6. BÀI TOÁN CÓ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG
a. Công thức tính: 
b. Tính khối lượng sản phẩm thu được khi có hiệu suất:
mB = mB (theo ptpư)
c. Tính khối lượng chất tham gia phản ứng khi có hiệu suất:
mA = mA (theo ptpư)

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_on_tap_chuong_5_6_mon_hoa_hoc_10.docx