Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa hữu cơ

docx 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 09/06/2026 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa hữu cơ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa hữu cơ
Họ và tên: 
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
27.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
BÀI KIỂM TRA – 50 phút – 40 câu
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
2) Phân tử khối của một amino axit ( 1 nhóm – NH2, 1 nhóm – COOH) luôn luôn là một số lẻ.
3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thu được kim loại sau phản ứng.
5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Số phát biểu đúng là
	A. 4	B. 5	C. 2	D. 3
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH. Sau phản  ứng thu được glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat. Phân tử khối của X là
	A. 886	B. 888	C. 890	D. 884
Câu 3: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etylamin và propyl amin (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:1) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là
	A. 36,2 gam.	B. 39,12 gam.	C. 43,5 gam.	D. 40,58 gam.
Câu 4: Cho dung dịch chứa 27 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?
	A. 21,6.	B. 10,8.	C. 16,2.	D. 32,4.
Câu 5: Tơ visco không thuộc loại
	A. tơ nhân tạo.	B. tơ bán tổng hợp.	C. tơ hóa học.	D. tơ tổng hợp.
Câu 6: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, glucozơ, glyxylalanin (Gly-Ala). Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
	A. 4	B. 2	C. 3	D. 1
Câu 7: Đốt cháy 4,56 gam hỗn hợp E chứa metylamin, dimetylamin, trimetylamin cần dùng 0,36 mol O2. Mặt khác lấy 4,56 gam E tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được lượng muối là 
	A. 9,67 gam	B. 8,94 gam	C. 8,21 gam	D. 8,82 gam
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch:
Alanin X Y. (X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư). Công thức của Y là
	A. ClH3N-(CH2)2-COOH.	B. ClH3N-CH(CH3)-COOH.
	C. H2N-CH(CH3)-COONa.	D. ClH3N-CH(CH3)-COONa.
Câu 9: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng?
	A. Axitglutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
	B. Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
	C. Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là a-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống.
	D. Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7...) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
Câu 10: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2M thì thu được 18,504 gam muối. thể tích dung dịch HCl (lít) phải dùng l
	A. 0,4	B. 0,04	C. 0,08	D. 0,8
Câu 11: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là
	A. 297	B. 405	C. 486	D. 324
Câu 12: Cho m gam axit glutamic vào dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch X có chứa 21,51 gam chất tan. Cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa H2SO4 0,25M và HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 33,85 gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
	A. 16,17	B. 13,23	C. 14,70	D. 11,76
Câu 13: Có các amino axit: Glyxin (Gly), alanin (Ala) và valin (Val). Có thể điều chế được bao nhiêu tripeptit mà trong mỗi phân tử tripeptit đều chứa đồng thời cả 3 amino axit trên?
	A. 6	B. 3	C. 8	D. 4
Câu 14: Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng tristearin (tristearoyglixerol) trong NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,2 gam glixerol. Tính khối lượng xà phòng thu được?
	A. 91,8 gam	B. 61,2 gam	C. 30,6 gam	D. 122,4 gam
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?
	A. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylđiamin và axit axetic
	B. Tơ visco, tơ xenlulozo axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
	C. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
	D. Sợi bông, sợi tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
Câu 16: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
	A. 4	B. 3	C. 2	D. 5
Câu 17: Phát biểu không đúng là:
	A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
	B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
	C. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).
	D. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Câu 18: Trong số các chất : tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, tripeptit, glucozơ, amoniaxetat. Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân:
	A. 3	B. 5	C. 4	D. 6
Câu 19: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
	A. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.
	B. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.
	C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.
	D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
Câu 20: Số nhận xét đúng 
            1.Saccarozơ không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3
            2. Tơ poliamit kém bền trong các môi trường axit và bazơ
            3. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học .
            4. Sản phẩm của sự thủy phân tính bột luôn là glucozơ
            5. Dung dịch thu được khi thủy phân tinh bột hoàn toàn luôn có phản ứng tráng bạc
            6. Xenlulozơ không tạo hợp chất màu xanh tím với iot
            7. Quá trình quang hợp cây xanh có tạo thành glucozơ 
	A. 7	B. 5	C. 4	D. 8
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol một este X ( không chứa nhóm chức khác) cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 18%, thu được một ancol và 36,9 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Công thức phân tử của hai axit là:
	A. CH3COOH và C2H5COOH.	B. HCOOH và C3H7COOH.
	C. C2H5COOH và C3H7COOH.	D. HCOOH và C2H5COOH.
Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
	A. 43,20 gam.	B. 21,60 gam.	C. 2,16 gam.	D. 4,32 gam.
Câu 23: Este đơn chức X có tỷ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:
	A. CH3CH2COOCH=CH2	B. CH2=CHCOOCH2CH3
	C. CH2=CHCH2COOCH3	D. CH3COOCH=CHCH3
Câu 24: Cho các polime sau đây : tơ lapsan, tơ nilon – 6, poli(vinyl axetat) và polietilen. Số chất bị thủy phân trong môi trường HCl là :
	A. 1	B. 2	C. 3	D. 4
Câu 25: Xenlulozo tác dụng với HNO3 đặc xúc tác là axit H2SO4 đặc tạo ra 62,1 gam sản phẩm hữu cơ Z và 5,4 gam H2O. Tên của X là:
	A. Xenlulozo đinitrat	B. Xenlulozo trinitrat	
	C. Xenlulozo mononitrat	D. A hoặc B đều đúng
Câu 26: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm :
C6H5COOCH3, HCOOCH=CH-CH3, CH3COOCH=CH2, C6H5OOCCH=CH2, HCOOCH=CH2, C6H5OOCCH3, HCOOC2H5, C2H5OOCCH3. Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol
	A. 3	B. 4	C. 5	D. 6
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?
	A. Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc aminoaxit được gọi là polipeptit.
	B. Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước.
	C. Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α – aminoaxit được gọi là đipeptit
	D. Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit – CO – NH – được gọi là đipeptit
Câu 28: Cho 4,48 gam hỗn hợp etyl axetat và phenyl axetat (có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng hết với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
	A. 5,6	B. 4,88	C. 3,28 	D. 6,4
Câu 29: Đipeptit X có công thức: NH2CH2CONHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là:
	A. Alanylglixyl	B. Alanylglixin	C. Glyxylalanin 	D. Glyxylalanyl
Câu 30: Hợp chất nào sau đây vừa chứa nhóm chức este vừa chứa vòng benzen trong phân tử?
	A. Phenyl axetat	B. phenyl amoniclorua	C. Anilin	D. Axit benzoic
Câu 31: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100 ml dd NaOH 0,8M và KOH 0,5M, đun nóng. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là:
	A. 8,32 gam	B. 10,2 gam	C. 9,30 gam	D. 8,52 gam
Câu 32: Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol etylic có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công thức phân tử C5H8O2. Tên gọi của X là.
	A. etyl acrylat.	B. vinyl propionat.	C. propyl axetat.	D. etyl propionat
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của V là
	A. 26,88 lít.	B. 4,48 lít.	C. 6,72 lít.	D. 13,44 lít.
Câu 34: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
	A. Anilin	B. Alanin	C. Metylamin	D. Phenol
Câu 35: Cho 8,85 gam một amin đơn chức X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 14,325 gam muối. Số đồng phân của X là
	A. 2	B. 4	C. 3	D. 8
Câu 36: Cho dãy các chất: glucozơ, Gly-Gly-Gly, metyl axetat, saccarozơ, Ala-Ala. Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam là
	A. 5	B. 2	C. 4	D. 3
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:
	A. 7,612 gam	B. 7,512 gam	C. 7,412 gam	D. 7,312 gam
Câu 38: Cho các polime sau 
(1)Poliacrilonitrin; 	(2)Policaproamit 
(3)Poli(metyl metacrylat); 	(4)Poli(ure-formandehit) 
(5)Poli(etylen-terephatalat); 	(6)Poli (hexametylen ađipamit) 
(7)Tơ tằm; 	(8) Tơ axetat 
Số polime có thể dùng làm tơ hóa học là
	A. 5	B. 4	C. 6	D. 7
Câu 39: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
	A. 14,80	B. 10,20	C. 12,30	D. 8,20
Câu 40: Cho 15,94 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Cho 450 ml dung dịch HCl 0,8M vào dung dịch X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là
	A. 32,75 gam	B. 23,48 gam	C. 27,64 gam	D. 33,91 gam

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_luyen_thi_thpt_quoc_gia_mon_hoa_huu_co.docx