Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Mức độ nhận biết

docx 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 08/06/2026 Lượt xem 20Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Mức độ nhận biết", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Mức độ nhận biết
CHUYÊN ĐỀ NHẬN BIẾT 2017
Câu 1: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
Y
Nước brom
Kết tủa màu trắng
Z
Dung dịch AgNO3/NH3
Kết tủa Ag trắng sáng
T
Cu(OH)2
Dung dịch có màu xanh lam
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Natri stearat, anilin, mantozo, saccaroz	B. Natri stearat, anilin, saccarozo, mantozo
C. Anilin, natri stearat, saccarozo, mantozo	D. Anilin, natri stearat, mantozo, saccarozo
Câu 2: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất (NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3. Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau:
Chất
X
Y
Z
T
Hiện tượng
Kết tủa trắng
Khí mùi khai
Không hiện tượng
Kết tủa trắng, khí mùi khai
Nhận xét nào sau đây đúng?
	A. Z là dung dịch NH4NO3	B. Y là dung dịch NaHCO3
	C. X là dung dịch NaNO3	D. T là dung dịch (NH4)2CO3
Câu 3: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ; fructozơ; glixerol; phenol. Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:
Chất
Y
Z
X
T
Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
Nước Br2
Nhạt màu
Xuất hiện kết tủa trắng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là.
A. fructozơ, glucozơ, glixerol, phenol.	B. phenol, glucozơ, glixerol, fructozơ.
C. glucozơ, fructozơ, phenol, glixerol.	 D. fructozơ, glucozơ, phenol, glixerol
Câu 4: Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn
+ X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện.	+ Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện.
+ X tác dụng với Z thì có khí bay ra.
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt chứa
A. AlCl3, AgNO3, KHSO4.	B. NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4.
C. KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4.	D. NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2.
Câu 5: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Dung dịch I2
Có màu xanh tím
Y
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Có màu tím
Z
Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
T
Nước Br2
Kết tủa trắng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.	B. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.
C. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ.	D. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
Câu 6: Các hiđroxit X, Y, Z, T có một số đặc điểm sau:
X
Y
Z
T
Tính tan (trong nước)
tan
không tan
không tan
tan
Phản ứng với dung dịch NaOH
không xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng
có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng
Phản ứng với dung dịch Na2SO4
không xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng
phản ứng tạo kết tủa trắng
X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, NaOH.	B. NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ba(OH)2.
C. Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, NaOH.	D. NaOH, Fe(OH)3, Al(OH)3, Ba(OH)2.
Câu 7: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
Y
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Dung dịch màu tím
Z
Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
Kết tủa Ag trắng
 Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. metyl amin, lòng trắng trứng, glucozơ.	B. metyl amin, glucozơ, lòng trắng trứng.
C. glucozơ, metyl amin, lòng trắng trứng.	D. glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin.
Câu 8: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
Dung dịch
(1)
(2)
(4)
(5)
(1)
khí thoát ra
có kết tủa
(2)
khí thoát ra
có kết tủa
có kết tủa
(4)
có kết tủa
có kết tủa
(5)
có kết tủa
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
A. H2SO4, NaOH, MgCl2. 	B. Na2CO3, NaOH, BaCl2.
C. H2SO4, MgCl2, BaCl2. 	D. Na2CO3, BaCl2, BaCl2
Câu 9: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni clorua, lysin và amoni clorua. Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau:
Thuốc thử
X
Y
Z
T
P
Quì tím.
hóa đỏ
hóa xanh
không đổi màu
hóa đỏ
hóa đỏ
Dung dịch NaOH, đun nóng.
khí thoát ra
dd trong suốt
dd trong suốt
dd phân lớp
dd trong suốt
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là.
A. amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic.
B. axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua.
C. amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic.
D. axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin
Câu 10: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau
Mẫu thử
Thí nghiệm
Hiện tượng
X hoặc T
Tác dụng với quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
Y
Tác dụng với dung dịch đun nóng
Có kết tủa Ag
Z
Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Không hiện tượng
Y hoặc Z
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Dung dịch xanh lam
T
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Có màu tím
Biết T là chất hữu cơ mạch hở. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.Anilin, glucozơ, saccarozơ, Lys – Gly- Ala	B.Etylamin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val- Ala
C.Etylamin, Glucozơ, Saccarozơ, Lys-Val	D.Etylamin, Fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala
Câu 11: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
T
Quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
Y
Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
X, Y
Cu(OH)2
Dung dịch xanh lam
Z
Nước brom
Kết tủa trắng
X, Y, Z, T lần lượt là: 
A. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin. 	B. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin. 
C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ. 	 D. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin
Câu 12. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau: 
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
T 
Quì tím 
Quì tím hóa đỏ 
X, Y 
Cu(OH)2 
Dung dịch xanh lam 
X 
Nước brom 
Mất màu nước brom 
Z 
Nước brom 
Kết tủa trắng 
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là 
A. glucozơ, glixerol, anilin, axit axetic. 	B. axit axetic, glucozơ, glixerol, anilin. 
C. axit axetic, glixerol, glucozơ, anilin. 	D. glixerol, glucozơ, anilin, axit axetic. 
Câu 13: Cho các dung dịch sau: Ba(HCO3 )2,NaOH,AlCl3,KHSO4 được đánh số ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Hóa chất
X
Y
Z
T
Quỳ tím
xanh
đỏ
xanh
đỏ
Dung dịch HCl
Khí bay ra
đồng nhất
Đồng nhất
Đồng nhất
Dung dịch Ba(OH)2
Kết tủa trắng
Kết tủa trắng
Đồng nhất
Kết tủa trắng, sau tan
Dung dịch chất Y là
A. KHSO4	B. NaOH	C. AlCl3	D. Ba(HCO3)2
Câu 14: Khi làm thí nghiệm với các chất sau X, Y, Z, T ở dạng dung dịch nước của chúng thấy có các hiện tượng sau:
-Chất X tan tốt trong dung dịch HCl và tạo kết tủa trắng với dung dịch brom.
-Chất Y và Z đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.
-Chất T và Y đều tạo kết tủa khi đun nóng với dung dịch AgNO3/NH3.
Các chất X, Y, Z, T đều không làm đổi mày quỳ tím.
A. anilin, fructozơ, glixerol, metanal 	B. phenol, fructozơ, etylen glicol, metanal.
C. anilin, glucozơ, etylen glicol, metanol. 	D. phenol, glucozơ, glixerol, etanal.
Câu 15: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:
Chất
Thuốc thử
X
Y
Z
T
Dung dịch HCl
có phản ứng
không phản ứng
có phản ứng
có phản ứng
Dung dịch NaOH
có phản ứng
không phản ứng
không phản ứng
có phản ứng
Dung dịch AgNO3/NH3
không phản ứng
có phản ứng
không phản ứng
không phản ứng
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
A. mononatri glutamat, glucozơ, saccarozơ, metyl acrylate	B. benzyl axetat, glucozơ, alanin, triolein.
C. lysin, frutozơ, triolein, metyl acrylat.	D. metyl fomat, fructozơ, glyxin, tristearin
Câu 16: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X, T
Quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
Y
Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
Y, Z
Cu(OH)2
Dung dịch xanh lam
X, T
Dung dịch FeCl3
Kết tủa đỏ nâu
X, Y, Z, T lần lượt là
A. etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin.	B. etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin.
C. anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.	D. etylamin, glucozơ, amilozơ, trimetylamin
Câu 17: Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3.
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3.
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây ?
A. BaCl2.	B. CuSO4.	C. Mg(NO3)2	D. FeCl2.
Câu 18: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
A
Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
B
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng
Kết tủa Cu2O đỏ gạch
C
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Dung dịch xanh lam
D
Nước Br2
Mất màu dung dịch Br2
E
Qùy tím
Hóa xanh
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là:
A. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin. 
B. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metyl amin.
C. Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin.
D. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ.
Câu 19: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất: (NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3. Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau:
Chất
X
Y
Z
T
Dung dịch Ba(OH)2
Kết tủa trắng
Khí mùi khai
Không hiện tượng
Kết tủa trắng,
khí mùi khai
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. T là dung dịch (NH4)2CO3	B. X là dung dịch NaNO3.
C. Z là dung dịch NH4NO3	D. Y là dung dịch NaHCO3
Câu 20: X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH. Thực hiện thí nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau:
Chất
X
Z
T
Y
dd Ba(OH)2, t0
Có kết tủa xuất hiện
Không hiện tượng
Kết tủa và khí thoát ra
Có khí thoát ra
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
	A. K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3	B. (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4
	C. KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4	D. K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_luyen_thi_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_nam_2017_muc_do_nhan.docx