Bài tập Este - Lipit (Số 2)

doc 2 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 23/04/2026 Lượt xem 23Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Este - Lipit (Số 2)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập Este - Lipit (Số 2)
BÀI TẬP ESTE - LIPIT. (Số 2)
Câu 1: Este X có CTPT C4H8O2. Biết: X Y1 + Y2 và Y1 Y2. Tên gọi của X là
	A. isopropyl fomat.	B. etyl axetat.	C. metyl propionat.	D. n-propyl fomat.
Câu 2: Chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2, Biết rằng: 
X muối Y etilen. CTCT của X là:
	A. CH2=CH-CH2-COOH. B. CH2=CHCOOCH3. C. HCOOCH2–CH=CH2. D. CH3 COOCH=CH2.
Câu 3: Chất hữu cơ X có CTPT là C4H6O2Cl2. Khi cho X phản ứng với dd NaOH thu được CH2(OH)COONa, etylenglicol và NaCl. CTCT của X là
	A. CH2Cl-COO-CHCl-CH3.	B. CH3-COO-CHCl-CH2Cl.
	C. CHCl2-COO-CH2CH3.	D. CH2Cl-COO-CH2-CH2Cl.
Câu 4: Thủy phân 0,2 mol etyl axetat trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Khối lượng ancol tạo ra sau phản ứng có giá trị là
	A. 34,66 gam	B. 45,50 gam	C. 14,72 gam	D. 7,36 gam
Câu 5: Khi thuỷ phân trong môi trường axit, tristearin ta thu được sản phẩm là
	A. C15H31COONa và etanol. 	B. C17H35COOH và glixerol.
	C. C15H31COOH và glixerol. 	D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 6: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân. Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt cháy thì thu được 0,6 mol gồm CO2 và hơi nước. CTPT 2 este trên là
	A. C4H8O2.	B. C5H10O2.	C. C3H6O2.	D. C3H8O2.
Câu 7: Đun nóng 2 chất X, Y có cùng CTPT là C5H8O2 trong dd NaOH thu được hỗn hợp 2 muối natri của 2 axit C3H6O2 và C3H4O2 cùng 2 sản phẩm khác. X và Y thuộc chức hoá học
	A. este và axit.	B. axit đơn chức.	C. este đơn chức.	D. phenol và este.
Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn một trieste X bằng dd NaOH thu được 9,2 g glixerol và 83,4 g muối của một axit béo no B. Chất B là
 	A. axit axetic.	B. axit panmitic. 	 C. axit oleic.	D. axit stearic.
Câu 9: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
	A. 400 ml.	B. 300 ml.	C. 150 ml.	D. 200 ml.
Câu 10: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là
	A. 6,0 gam.	B. 4,4 gam.	C. 8,8 gam.	D. 5,2 gam.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam. Khối lượng kết tủa tạo ra là
	A. 12,40 gam	B. 10,00 gam	C. 20,00 gam	D. 28,18 gam
Câu 12: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
	A. 4.	B. 5.	C. 8.	D. 9.
Câu 13: Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và ancol etylic. Chất X là
	A. CH3COOCH2CH2Cl. 	B. CH3COOCH2CH3.	C. CH3COOCH(Cl)CH3. 	D. ClCH2COOC2H5.
Câu 14: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
	A. 31,25%. 	B. 40,00%. 	C. 62,50%. 	D. 50,00%.
Câu 15: Mệnh đề không đúng là:
	A. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2CHCOOCH3.
	B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
	C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
	D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
Câu 16: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
	A. C15H31COOH và C17H35COOH.	B. C17H33COOH và C15H31COOH.
	C. C17H31COOH và C17H33COOH.	D. C17H33COOH và C17H35COOH.
Câu 17: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
	A. 0,342.	B. 2,925.	C. 2,412.	D. 0,456
Câu 18: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là
	A. metyl propionat.	B. metyl axetat.	C. etyl axetat.	D. vinyl axetat.
Câu 19: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối. CTCT thu gọn của X là
	A. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5.	B. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5.
	C. CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5.	D. CH3OOC–CH2–COO–C3H7.
Câu 20: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
	A. 55%	B. 50%	C. 62,5%	D. 75%	
2
ĐÁP ÁN: 
Câu
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
1
2

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_este_lipit_so_2.doc