1000 Câu hỏi trắc nghiệm Hóa học tổng hợp

doc 85 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 22/04/2026 Lượt xem 21Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "1000 Câu hỏi trắc nghiệm Hóa học tổng hợp", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1000 Câu hỏi trắc nghiệm Hóa học tổng hợp
1000 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC TỔNG HỢP
*****
Câu 1: Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
A. CHCl=CHCl.	B. CH≡CH	C. CH2=CH2.	D. CH2=CHCl.
Câu 2: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảyra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là
A. Al, Cu, Ag.	B. Fe, Cu, Ag.	C. Al, Fe, Ag	D. Al, Fe, Cu.
Câu 3: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là
A. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2	B. Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2
C. Fe(NO3)2 và AgNO3	D. AgNO3 và Mg(NO3)2
Câu 4: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:
	(a) bông khô.	(b) bông có tẩm nước.
	(c) bông có tẩm nước vôi.	(d) bông có tẩm giấm ăn.
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
A. (b)	B. (d)	C. (c)	D. (a)
Câu 5: Phát biểu đúng là
A. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
B. phản ứng giữa axit và rượu khi đó có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
C. khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
D. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu Câu 6: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.
B. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
C. Đốt lá sắt trong khí Cl2.
D. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 7: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6	B. tơ visco và tơ nilon-6
C. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron	D. sợi bông và tơ visco
Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa
A. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2.	B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2
C. Fe(OH)2 và Cu(OH)2.	D. Fe(OH)3.
Câu 9: Cho phản ứng: FeO + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
A. 6.	B. 10.	C. 8.	D. 4.
Câu 10: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
A. Fe(NO3)2.	B. HNO3.	C. Fe(NO3)3.	D. Cu(NO3)2.
Câu 11: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH (đun nóng)	B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)	D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Câu 12: Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 13: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. Hoà tan Cu(OH)2.	B. thuỷ phân.	C. trùng ngưng.	D. tráng gương
Câu 14: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. SO2 và NO2	B. CO và CH4	C. CH4 và NH3 .	D. CO và CO2.
Câu 15: Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 là
A. . Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt
B. Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian sau đó giảm dần đến trong suốt.
C. Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó xuất hiện kết tủa và tan ngay.
D. Ban đầu không có hiện tượng gì đến một lúc nào đó dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt.
Câu 16: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 2	B. 3	C. 4	D. 5
Câu 17: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. T, Z, Y, X.	B. T, X, Y, Z.	C. Z, T, Y, X.	D. Y, T, X, Z.
Câu 18: Câu nào đúng.
A. Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
D. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Câu 19: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ
A. a: b = 1: 4.	B. a: b = 1: 5.	C. a: b > 1: 4.	D. a: b < 1: 4.
Câu 20: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
A. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3	B. NaOH, Na3PO4, Na2CO3.
C. HCl, NaOH, Na2CO3.	D. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH.
B. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO4-.
C. Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+.
D. CrO3 là một oxi axit.
Câu 22: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A. ampixilin, erythromixin, cafein	B. penixilin, paradol, cocain.
C. heroin, seduxen, erythromixin	D. cocain, seduxen, cafein.
Câu 23: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A. metylamin.	B. glyxin.	C. alanin.	D. axit axetic.
Câu 24: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 2	B. 4	C. 1	D. 3.
Câu 25: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A. (4), (2), (5), (1), (3).	B. (4), (2), (3), (1), (5).	
C. (3), (1), (5), (2), (4).	D. (4), (1), (5), (2), (3).
Câu 26: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là
A. (2), (1), (3)	B. (3), (1), (2)	C. (1), (2), (3)	D. (2) , (3) , (1)
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh .
Khi thoát vào khí quyển , freon phá hủy tần ozon
Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính.
Trong khí quyển , nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là
A. 4	B. 3	C. 2	D. 1
Câu 28: Một phân tử saccarozơ có:
A. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.	B. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.
C. hai gốc -glucozơ.	D. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
C. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
Câu 30: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A. CO2 và CH4.	B. CO2 và O2.	C. N2 và CO.	D. CH4 và H2O.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
	(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
	(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.
	(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.
	(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
	(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.
Số phát biểu đúng là
A. 4.	B. 5.	C. 3.	D. 2.
Câu 32: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
A. 1.	B. 3.	C. 4	D. 2.
Câu 33: Kim loại có tính dẻo nhất là
A. Au	B. Cu	C. Fe	D. Ag
Câu 34: Mệnh đề không đúng là
A. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.
B. Fe2+ oxi hoá được Cu.
C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.
D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.
Câu 35: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A. Amin	B. Xeton	C. Ancol	D. Anđehit
Câu 36: Phát biểu không đúng là
A. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.
B. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.
C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
D. Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit.
Câu 37: Công thức của quặng boxit là
A. Al2O3	B. Al2O3.H2O	C. Al2O3.2H2O	D. Al2O3.3H2O
Câu 38: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A. Manhetit Fe3O4	B. Xiđerit FeCO3.	C. Pirit sắt FeS2.	D. Hematit đỏ Fe2O3.
Câu 39: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A. HNO3 đặc, nóng, dư.	B. CuSO4.
C. MgSO4.	D. H2SO4 đặc, nóng, dư.
Câu 40: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O 
Tỉ lệ a: b là
A. 1: 2.	B. 1: 3.	C. 2: 3.	D. 2: 9
Câu 41: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A. axit ađipic và hexametylenđiamin	B. axit ađipic và glixerol
C. etylen glicol và hexametylenđiamin	D. axit ađipic và etylen glicol.
Câu 42: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp
chất nóng chảy của chúng, là
A. Fe, Ca, Al.	B. Na, Ca, Zn.	C. Na, Cu, Al.	D. Na, Ca, Al.
Câu 43: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 5.	B. 4.	C. 2.	D. 3.
Câu 44: Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là
A. [Ar]3d74s2và [Ar]3d3	B. [Ar]3d9và [Ar]3d3
C. [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2	D. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s
Câu 45: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A. 11.	B. 10.	C. 8.	D. 9.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
B. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.
D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
Câu 47: Khi điện phân NaCl nóng chảy ( điện cực trơ) tại catôt xảy ra:
A. Sự oxi hóa ion Cl-	B. Sự oxi hoá ion Na+	C. Sự khử ion Cl-	D. Sự khử ion Na+
Câu 48: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
A. 1	B. 3	C. 4	D. 2
Câu 49: Cho các phát biểu sau:
	(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
	(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
	(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
	(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
A. 1.	B. 4.	C. 3.	D. 2.
Câu 50: Chọn phát biểu đúng:
A. CrCl2 có tính khử mạnh và tính oxi hóa mạnh	B. CrO vừa có tính khử vừa có tính lưỡng tính
C. CrO3 có tính chất lưỡng tính	D. Cr(OH)2 vừa có tính khử vừa có tính bazo
Câu 51: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
A. Giấm ăn.	B. Nước vôi trong.	C. Muối ăn	D. Phèn chua.
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C. Saccarozơ làm mất màu nước brom
D. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 53: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
Glucozơ làm mất màu nước brom.
Số phát biểu đúng là
A. 4	B. 3	C. 2	D. 1
Câu 54: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau
2H2SO4 + C à 2SO2 + CO2 + 2H2O
H2SO4 + Fe(OH)2 à FeSO4 + 2H2O
4H2SO4 + 2FeO à Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
6H2SO4 + 2Fe à Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
A. (d)	B. (c)	C. (b)	D. (a)
Câu 55: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
A. 3	B. 6	C. 9	D. 4
Câu 56: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là
A. 1s22s22p53s2	B. 1s22s22p43s1	C. 1s22s22p63s2	D. 1s22s22p63s1
Câu 57: Người ta có thể dùng thùng nhôm đ ể đựng axit nào sau đây:
A. HNO3 loãng, nguội.	B. HNO3 đặc, nguội
C. HNO3 loãng, nóng.	D. HNO3 đặc nóng
Câu 58: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. chỉ có kết tủa keo trắng.	B. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
C. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.	D. không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 59: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 3	B. 1	C. 2	D. 4
Câu 60: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1: 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
A. Al, Fe và Al2O3.	B. Al2O3 và Fe.
C. Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3.	D. Al2O3, Fe và Fe3O4.
Câu 61: Nhận định nào sau đây là sai?
A. Crom còn được dùng để mạ thép.
B. Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang
C. Gang và thép đều là hợp kim.
D. Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.
B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
C. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 63: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
B. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
D. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
Câu 64: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. 2	B. 3	C. 4	D. 5
Câu 65: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 5.	B. 3.	C. 2.	D. 4.
Câu 66: Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A. 2	B. 1	C. 4	D. 3
Câu 67: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?
A. K	B. Ca	C. Na	D. Li.
Câu 68: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: , , , được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A. F, Li, O, Na.	B. F, O, Li, Na.	C. Li, Na, O, F.	D. F, Na, O, Li.
Câu 69: Phát biểu không đúng là
A. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước va có vị ngọt.
B. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (glixin).
C. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
D. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng làm mất màu dung dịch brom.
Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc b-glucozơ và a-fructozơ
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là
A. 1	B. 4	C. 2	D. 3
Câu 71: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?
A. CO	B. CH4	C. N2.	D. CO2.
Câu 72: Câu sai là
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.
Dung dịch NaHCO3 trong nước có phản ứng kiềm mạnh.
Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại.
Kim loại Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện
Câu 73: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là
A. Gly-Ala-Val-Val-Phe	B. Gly-Ala-Val-Phe-Gly
C. Val-Phe-Gly-Ala-Gly	D. Gly-Phe-Gly-Ala-Val
Câu 74: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A. Nilon – 6,6.	B. Polibutađien	C. Poli(vinyl cloruc).	D. Polietilen.
Câu 75: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
A. lưu huỳnh	B. cát.	C. vôi sống.	D. muối ăn.
Câu 76: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A. glucozo	B. saccarozo	C. tinh bột	D. xenlunozo
Câu 77: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh 	ngứa
B. Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.
C. Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.
D. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
Câu 78: Mệnh đề không đúng là
A. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
B. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
C. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
D. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
Câu 79: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
A. NaOH + HCl → NaCl + H2O.	B. CaO + CO2 → CaCO3
C. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.	D. 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O.
Câu 80: Cho các phát biểu sau:
	(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic 
	(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
	(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói	(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit 
	(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
	(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 5.	B. 3.	C. 2.	D. 4.
Câu 81: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
A. Cu, Fe, ZnO, MgO.	B. Cu, FeO, ZnO, MgO.
C. Cu, Fe, Zn, MgO.	D. Cu, Fe, Zn, Mg.
Câu 82: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
B. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
C. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
D. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
Câu 83: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Al	B. Mg.	C. Na.	D. Cu.
Câu 84: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
B. H2N-CH2-COOH, H2H-CH2-CH2-COOH.
C. H3N+-CH2-, H3N+-CH2-CH2-.
D. H3N+-CH2-, H3N+-CH(CH3)-.
Câu 85: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 1.	B. 2.	C. 3.	D. 0.
Câu 86: Cho glixerin trioleat ( hay triolein) lần ,lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A. 3.	B. 2.	C. 4.	D. 5.
Câu 87: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, C12H22O11 (saccarozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
A. 4	B. 6.	C. 5.	D. 3.
Câu 88: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe, Sn2+/Sn; Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat.
Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat.
Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat.
Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat.
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. (a) và (c)	B. (b) và (c)	C. (b) và (d)	D. (a) và (b)
Câu 89: Phát biểu đúng là
A. Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ.
B. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ.
C. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
D. Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các -aminoaxit.
Câu 90: Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch: 
2CrO42- + 2H+ D Cr2O72- + H2O
Hãy chọn phát biểu đúng:
A. dung dịch có màu da cam trong môi trường axi
B. ion CrO42- bền trong môi trường axit
C. ion Cr2O72- bền trong môi trường bazo
D. dung dịch có màu da cam trong môi trường bazo
Câu 91: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipi

Tài liệu đính kèm:

  • doc1000_cau_hoi_trac_nghiem_hoa_hoc_tong_hop.doc