Đề kiểm tra môn Lịch sử 12

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 09/02/2026 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Lịch sử 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra môn Lịch sử 12
Câu 1: Hãy xác định nguyên nhân khách quan góp phần làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975)?
A. Hậu phương miền Bắc không ngừng lớn mạnh.
B. Phong trào nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới phản đối cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ.
C. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
D. Nhân dân ta giàu lòng yêu nước, đoàn kết nhất trí, lao động cần cù, chiến đấu dũng cảm.
Câu 2: Nội dung nào không phải là quyết định của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI?
A. Quốc huy mang dòng chữ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
B. Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Quốc kì là lá cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài Tiến quân ca.
D. Tuyên bố với quốc dân và thế giới Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa thành lập.
Câu 3: Cho các sự kiện sau:
1. Hiệp định là văn bản pháp lí quốc tế đầu tiên ghi nhận đầy đủ các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam, là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
2. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược, chấp nhận đến đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.
3. Cuộc cách mạng đã mở ra một bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta. Nó phá tan xiềng xích nô lệ của thực dân Pháp hơn 80 năm và ách thống trị của phát xít Nhật gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến.
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.
A. 3,2,1	B. 2,1,3	C. 3,1,2	D. 1,2,3
Câu 4: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936 xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Đông Dương là
A. giành độc lập dân tộc.
B. chống đế quốc và chống phong kiến.
C. khởi nghĩa giành chính quyền.
D. chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
Câu 5: Cho các sự kiện sau:
1. Chiến thắng của quân dân ta đã đập tan tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương của Pháp, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, buộc Pháp kí Hiệp định Giơ-ne-vơ.
2. Sự kiện mở ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam, là bước chuẩn bị đầu tiên cho những thắng lợi về sau của cách mạng Việt Nam.
3. Thắng lợi đã mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.
A. 3,2,1	B. 1,2,3	C. 2,1,3	D. 3,1,2
Câu 6: Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A. giặc dốt.	B. giặc ngoại xâm.	C. nạn đói.	D. tài chính.
Câu 7: Sự kiện nào đánh dấu mốc sụp đổ về cơ bản của chủ nghĩa thực dân cũ cùng hệ thống thuộc địa của nó ở châu Phi?
A. "Năm châu Phi" có 17 nước giành được độc lập.
B. Thắng lợi của nhân dân Môzămbich và Ănggôla.
C. Angiêri giành được độc lập.
D. Nenxơn Manđêla trở thành Tổng thống da đen đầu tiên ở Nam Phi.
Câu 8: Trong giai đoạn 1939-1945, ở Việt Nam xuất hiện thêm mâu thuẫn mới nào?
A. Nông dân với địa chủ phong kiến.	B. Dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.
C. Dân tộc Việt Nam với phát xít Nhật.	D. Công nhân với tư sản.
Câu 9: Sự kiện nào diễn ra lúc 10 giờ 45 phút ngày 30/4/1975?
A. Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào dinh Độc Lập.
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng
C. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc dinh Độc Lập
D. Dương Văn Minh lên làm Tổng thống Chính phủ Sài Gòn.
Câu 10: Cho các sự kiện sau
1. Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu.
2. Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực.
3. Nhóm năm nước sáng lập ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại.
	Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.
A. 3,2,1	B. 2,3,1	C. 1,2,3	D. 2,1,3
Câu 11: “Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ.” Câu văn trên trích trong văn bản nào?
A. Hịch Việt Minh.	B. Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng.
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.	D. Tuyên ngôn độc lập.
Câu 12: Cơ quan nào của tổ chức Liên hợp quốc giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình, an ninh thế giới?
A. Ban Thư kí.	B. Hội đồng Kinh tế và xã hội.
C. Đại hội đồng.	D. Hội đồng Bảo an.
Câu 13: Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A. Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa binh, an ninh thế giới.
B. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
C. Sự sáp nhập và hợp nhất của các công ti thành những tập đoàn lớn.
D. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
Câu 14: Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 – 1954), Đảng Lao động Việt Nam đã quyết định thành lập hình thức mặt trận nào?
A. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
B. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
C. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
D. Mặt trận Thống nhất Dân chủ Đông Dương
Câu 15: Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1954) đã đánh bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp?
A. Chiến cuộc đông – xuân 1953 – 1954.	B. Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947.
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.	D. Chiến dịch Biên giới năm 1950.
Câu 16: Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước, thực hiện nghĩa vụ hậu phương đối với miền Nam, nhân dân miền Bắc đã nêu khẩu hiệu nào dưới đây?
A. “Nhằm thẳng quân thù mà bắn”.
B. “Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người”.
C. “Tất đất, tất vàng”.
D. “Một tất không đi, một li không rời”.
Câu 17: Trong những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan làm cho nền kinh tế Nhật Bản phát triển?
A. Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
B. Các công ti năng động, có tầm nhìn xa, quản lí tốt.
C. Con người là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu.
D. Các cuộc chiến tranh ở Triều Tiên và Việt Nam.
Câu 18: Chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu sau "Chiến tranh lạnh" được điều chỉnh theo hướng
A. đối trọng với Mĩ trong nhiều vấn đề quốc tế quan trọng.
B. tiếp tục quan hệ chặt chẽ với Mĩ.
C. quan hệ ngoại giao với các nước trong hệ thống tư bản chủ nghĩa.
D. mở rộng quan hệ với hầu hết các nước trên thế giới.
Câu 19: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào cách mạng 1930 – 1931?
A. Quần chúng giác ngộ tham gia vào mặt trận dân tộc thống nhất.
B. Phong trào khẳng định đường lối đúng đắn của Đảng.
C. Khối liên minh công nông được hình thành.
D. Được đánh giá cao trong phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
Câu 20: Nội dung nào không phản ánh đúng âm mưu của Mĩ trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?
A. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta.
B. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
C. Dùng người Việt đánh người Việt để giảm xương máu của người Mĩ trên chiến trường.
D. Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng, công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.
Câu 21: Thành tựu khoa học-kĩ thuật nổi bật của Liên Xô - mở ra một kỉ nguyên mới cho nhân loại là
A. chế tạo thành công bom nguyên tử.
B. đưa con người lên Mặt Trăng.
C. phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
D. phóng thành công tàu vũ trụ, đưa con người vào không gian.
Câu 22: Mục đích sâu xa của Mỹ khi can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dương trong những năm 1950 – 1954 là
A. nhằm giúp đỡ Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.
B. nhằm ràng buộc chính phủ Bảo Đại.
C. nhằm từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.
D. nhằm giúp đỡ cho chính quyền tay sai của Mỹ ở Đông Dương.
Câu 23: Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu của Mĩ trong “Chiến lược toàn cầu”?
A. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
B. Ngăn chặn, đẩy lùi rồi tiến tới tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.
D. Sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác.
Câu 24: Từ đầu những năm 70 của thế kỉ XX, sự kiện nào chứng tỏ quan hệ quốc tế bắt đầu chuyển từ đối đầu sang đối thoại, hoà hoãn?
A. Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức.
B. 33 nước châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí kết Định ước Henxinki.
C. Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM).
D. Những cuộc gặp gỡ thương lượng giữa Liên Xô và Mĩ.
Câu 25: Nội dung nào dưới đây không phải là nhận định trong chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”?
A. Hình thức đấu tranh từ bất hợp tác, bãi công, bãi thị đến biểu tình, thị uy, vũ trang du kích và sẵn sàng chuyển sang tổng khởi nghĩa khi có điều kiện.
B. Xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa là đi từ khởi nghĩa từng phần lên tổng khởi nghĩa.
C. Cuộc đảo chính đã tạo nên sự khủng hoảng chính trị sâu sắc, song điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.
D. Kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương là phát xít Nhật. Khẩu hiệu “Đánh đuổi Pháp – Nhật” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật”.
Câu 26: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nghị quyết Đại hội VII Quốc tế Cộng sản (7/1935)?
A. Thành lập Mặt trận Đồng minh chống phát xít.
B. Mục tiêu đấu tranh là giành dân chủ, bảo vệ hòa bình.
C. Nhiệm vụ trước mắt của giai cấp công nhân là chống chủ nghĩa phát xít.
D. Xác định kẻ thù là chủ nghĩa phát xít.
Câu 27: Trong chiến đấu chống “Chiến tranh đặc biệt”, trên mặt trận quân sự, quân dân miền Nam đã giành thắng lợi mở đầu bằng trận thắng
A. An Lão(Bình Định)	B. Ấp Bắc( Mĩ Tho)
C. Bình Giã(Bà Rịa)	D. Đồng Xoài(Bình Phước)
Câu 28: Biến đổi lớn nhất của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Một số nước Đông Nam Á trở thành nước công nghiệp mới.
B. Các nước Đông Nam Á đều gia nhập vào ASEAN.
C. Các nước Đông Nam Á đều giành được độc lập.
D. Các nước Đông Nam Á (trừ Thái Lan) đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch.
Câu 29: Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Đông Dương được xác định trong Luận cương chính trị tháng 10/1930 là
A. đánh đổ phong kiến và tư sản.	B. đánh đổ đế quốc và phong kiến.
C. đánh đổ tư sản và đế quốc.	D. đánh đổ phong kiến và đế quốc.
Câu 30: Đỉnh cao trong cuộc đấu tranh chống thực dân Pháp của Việt Nam Quốc Dân đảng là sự kiện nào?
A. Khởi nghĩa Yên Bái.	B. Thành lập Đảng.
C. Ám sát trùm mộ phu Ba-danh.	D. Công bố Bản chương trình hành động.
Câu 31: Chiến lược kinh tế của nhóm các nước sáng lập ASEAN sau khi giành độc lập là gì?
A. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.
B. Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.
C. Tập trung, quan liêu, bao cấp.
D. Thực hiện "mở cửa" nền kinh tế.
Câu 32: Năm 1948, ở khu vực Đông Bắc Á diễn ra biến động chính trị nào?
A. Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên.
B. Cách mạng Trung Quốc thắng lợi.
C. Chiến tranh giữa hai miền Triều Tiên bùng nổ.
D. Hai miền Triều Tiên ký Hiệp định đình chiến.
Câu 33: Có tinh thần dân tộc, dân chủ nhưng dễ thỏa hiệp, cải lương khi đế quốc mạnh. Đó là đặc điểm của
A. Tư sản dân tộc.	B. Tư sản mại bản.	C. Công nhân.	D. Tiểu tư sản.
Câu 34: Nội dung nào sau đây không được ghi nhận trong Hiệp định sơ bộ 6/3/1946?
A. Hai bên cùng ngừng bắn ở Nam Bộ.
B. Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên Hiệp Pháp.
C. Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế cho quân Trung Hoa dân quốc.
D. Nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá ở Việt Nam.
Câu 35: Chỉ thị của Đảng ta được đưa ra trong chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947 là
A. “Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp”.
B. “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”.
C. “Toàn dân kháng chiến”.
D. “Kháng chiến kiến quốc”.
Câu 36: Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong quá trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc?
A. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.
B. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
C. Đọc Luận cương của Lê-nin.
D. Gởi đến Hội nghị Véc-xai Bản yêu sách của nhân dân An Nam.
Câu 37: Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
A. Giải phóng dân tộc.	B. Giải phóng giai cấp.
C. Đoàn kết với vô sản thế giới.	D. Độc lập và tự do.
Câu 38: Đảng và Nhà nước ta tiến hành đổi mới đất nước nhằm
A. giải quyết khó khăn về tài chính.
B. hội nhập quốc tế.
C. khắc phục sai lầm, khuyết điểm, đưa đất nươc vượt qua khủng hoảng.
D. giải quyết nạn đói, nạn dốt.
Câu 39: Trong các nội dung sau, nội dung nào không được ghi nhận trong Hiệp định Giơ-ne-vơ về việc kết thúc chiến tranh lập lại hòa bình ở Đông Dương (21 – 7 – 1954)?
A. Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình.
B. Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7 – 1956.
C. Cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự, vũ khí nước ngoài vào các nước Đông Dương.
D. Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia.
Câu 40: “Lần đầu tiên trong lịch sử, một nước thuộc địa nhỏ yếu đã đánh thắng một nước thực dân hùng mạnh” đó là nhận định của Chủ tịch Hồ Chí Minh về thắng lợi nào?
A. Kháng chiến chống Mĩ (1954 – 1975).	B. Kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954).
C. Thắng lợi của chiến dịch Biên giới (1950).	D. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945).

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_mon_lich_su_12.doc