Đề kiểm tra kiến thức hè môn Hóa học 12 - Mã đề 01

doc 12 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 09/05/2026 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra kiến thức hè môn Hóa học 12 - Mã đề 01", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra kiến thức hè môn Hóa học 12 - Mã đề 01
 TRUNG TÂM MINH HIẾU 
 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HÈ MÔN HÓA - Thời gian :50 phút 
 MÃ ĐẾ 01 
HỌ VÀ TÊN : 
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
	A. valin.	B. lysin.	C. alanin. 	D. glyxin.	
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
	A. Glyxin.	B. Metylamin.	C. Anilin.	D. Glucozơ.
Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
	A. 4.	B. 2.	C. 1.	D. 3.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là 	A. 3.	B. 4.	C. 2. 	D. 1.
Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là
	A. 16,6.	B. 17,9.	C. 19,4.	D. 9,2.
Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối. Công thức phân tử của hai amin là
	A. C3H9N và C4H11N.	B. C3H7N và C4H9N.	
C. CH5N và C2H7N.	D. C2H7N và C3H9N.
 Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
	A. 55,600.	B. 53,775.	C. 61,000.	D. 32,250.
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Quỳ tím
Chuyển màu hồng
Y
Dung dịch I2
Có màu xanh tím
Z
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Kết tủa Ag
T
Nước brom
Kết tủa trắng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
	A. axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.	B. axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
	C. axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin.	D. anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.
Câu 49:Cho 30 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 160.	B. 720.	C. 329.	D. 320.
Câu 50: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là 
A. etyl propionat.	B. etyl fomat.	C. etyl axetat.	D. propyl axetat.
Câu 51: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
 A. xenlulozơ.	 B. glucozơ.	 C. saccarozơ.	 D. amilozơ.
Câu 52:Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
A. etyl fomat.	B. glucozơ.	C. tinh bột.	D. saccarozơ.
Câu 53: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: 
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
 (b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ. 
(c) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc. 
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom. 
Số phát biểu đúng là 	A. 1.	B. 4.	 C. 3.	 D. 2.
Câu 54: Cho các chất sau: CH3COOCH3, H2NCH2COOH, CH3COOC6H5, C2H5NH3Cl, H2NCH2COONa, 
HOOCCH2NH3Cl tác dụng lần lượt với dung dịch KOH dư, đun nóng. Số chất tham gia phản ứng là
 A. 4.	 B. 5.	C. 6.	 D. 3.
Câu 55: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 6,16 gam X, thu được 4,32 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là
 A. 25%.	 B. 72,08%.	 C. 27,92%.	 D. 75%.
Câu 56: Cho các phát biểu sau:
Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo .
Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Glucozơ thuộc loại monosaccarit .
 Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím. 
Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
	A. 2.	B. 5. 	C. 3.	D. 4.
Câu57: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất quá trình lên men là 90%), thu được etanol và khí CO2. Hấp thụ hết lượng khí CO2 sinh ra bằng nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm so với ban đầu là 3,4 gam. Giá trị của m là
	A. 15	B. 14	C. 13	D. 12
Câu 58: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3OH và C2H5OH. Công thức phân tử của X là 
A. C6H10O4.	B. C6H10O2.	C. C5H8O4.	D. C6H8O4.
Câu 59: Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và etanol. Công thức của X là 	
. C2H3COOCH3	B. C2H5COOCH3.	C. CH3COOC2H5. 	D. CH3COOC2H3.
Câu 60: “ Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?
	A. glucozơ	B. tinh bột.	C. Fructozơ. 	D. saccarozơ.
Câu 61: Peptit X có công thức cấu tạo là H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Phát biểu nào sau đây đúng?
	A. Kí hiệu của X là Ala-Ala-Gly. 	
 B. X thuộc loại tripeptit và có phản ứng màu biure.
	C. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng thu được ba loại muối hữu cơ.
	D. Thủy phân không hoàn toàn X, thu được Ala-Gly.
Câu 62: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt H2N-CH2- CH2 – COOH, CH3COOH, C2H5 – NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử
	A. Na kim loại	B. dd HCl	C. dd NaOH	D. quỳ tím
Câu 63Alanin có công thức là
	A. H2N–CH2CH2COOH.	B. C6H5–NH2. C. H2N–CH2–COOH.	 D.CH3CH(NH2)–COOH.
Câu 64 Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là
	A. HCOO–CH=CHCH3.	B. HCOO–CH2CHO.
	C. HCOO–CH=CH2.	D. CH3COO–CH=CH2.
Câu 65 Cho 6,000 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là
A. 10,840 gam.	B. 10,595 gam.	C. 10,867 gam.	D. 9,000 gam.
Câu 66: Cho dãy các chất: Glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột. Ở điều kiện thích hợp, số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là 
A. 2. 	B. 1. 	C. 3. 	D. 4.
Câu 67: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
A. 29,69	B. 28,89	C. 17,19	D. 31,31
Câu 68:  Cho hỗn hợp E gồm hai este X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm muối của một axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam E cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được 29,12 lít khí CO2 (đktc). Tên gọi của X và Y là
A. metyl acrylat và etyl acrylat.	B. metyl propionat và etyl propionat.	
C. metyl axetat và etyl axetat.	D. etyl acrylat và propyl acrylat.
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 18,125 mol O2, thu được 12,75 mol CO2 và 12,25 mol H2O. Mặt khác, cho 2a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là
	A. 208,5.	B. 441.	C. 337.	D. 417. 
Câu 70: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 . X được tạo thành từ axit cacboxylic Y và hai ancol Z và T. Khi đun ancol Z với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây đúng?
	A. T là ancol propylic.
	B. Chất X và Y không làm mất màu dung dịch nước brom.
	C. Đốt cháy Y hoặc cho Y phản ứng với NaHCO3 đều cho một lượng CO2.
	D. Trong X có hai nhóm –CH3. 
Câu 71: Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri stearat theo tỷ lệ mol lần lựơt là: 2 : 1. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O. Liên hệ giữa a, b, c là:
	A. b - c = 5a.	B. b - c = 3a.	C. b - c = 4a.	D. b -c = 2a. 
Câu 72: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư). Thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8)g muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5)g muối. Giá trị của m là
A. 112,2	B. 171,0	C. 165,6	D. 123,8
Câu 73: . Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về amin?
	A. Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
	B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
	C. Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom.
	D. isopropylamin là amin bậc hai 
Câu 74: Chất tham gia phản ứng thủy phân tạo glixerol là
	A. protein	B. saccarozơ	C. tinh bột. 	D. chất béo. 
Câu 75: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là:
	A. 4.	B. 2	C. 5	D. 3
Câu 76: Metyl fomat có công thức hóa học là:
	A. CH3COOCH3.	B. CH3COOC2H5.	C. HCOOCH3	D. HCOOC2H5.
Câu77: Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa các đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala. Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước. Số công thức cấu tạo phù hợp với Y là
A. 3.	B. 1.	C. 2.	D. 4.
Câu 78: Tiến hành đun nóng các phản ứng sau đây:
(1) CH3COOC2H5 + NaOH 	(2) HCOOCH=CH2 + NaOH 	
(3) C6H5COOCH3 + NaOH 	(4) HCOOC6H5 + NaOH 	
(5) CH3OCOCH=CH2 +NaOH 	(6) C6H5COOCH=CH2 + NaOH 
Trong số các phản ứng đó, có bao nhiêu phản ứng mà sản phẩm thu được chứa ancol?
A. 5.	B. 4.	C. 2.	D. 3.
Câu 79: Cho 0,3 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là:
	A. 27,6.	B. 4,6.	C. 18,4.	D. 9,2.
Câu 80: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15,54 gam muối khan. Giá trị của m là:
	A. 11,16 gam.	B. 12,5 gam.	C. 8,928 gam.	D. 13,95 gam
Câu 81: Thực hiện phản ứng thủy phân 3,42g mantozo trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng. Sau một thời gian, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thu được 3,78 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thủy phân là:
	A. 69,27%	B. 87,5%	C. 62,5%	D. 75%
--------------HẾT--------------
TRUNG TÂM MINH HIẾU 
 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HÈ MÔN HÓA - Thời gian :50 phút 
 MÃ ĐẾ 02 
HỌ VÀ TÊN : 
  Công thức phân tử của đimetylamin là
A. C2H8N2.	B. C2H7N.	C. C4H11N.	D. CH6N2.
  Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. Metyl axetat.	B. Glyxin.	C. Fructozơ.	D. Saccarozơ.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.	
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.	
C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.	
D. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.
Cho 30 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 160.	B. 720.	C. 329.	D. 320.
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng 
A. cộng H2 (Ni,t0).	B. tráng bạc.	C. với Cu(OH)2.	D. thủy phân.
Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
A. 1.	B. 4.	C. 3.	D. 2.
  66 
  Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.
(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0), thu được tripanmitin.
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố.
(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng là thuốc súng không khói.
Số phát biểu đúng là
A. 4.	B. 5.	C. 6.	D. 3.
 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Kết tủa Ag
Y
Quỳ tím
Chuyển màu xanh
Z
Cu(OH)2
Màu xanh lam
T
Nước Brom
Kết tủa trắng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat.	B. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.	
C. Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin. 	D. Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin.
Câu 50: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C5H10N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 33,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,3 mol khí. Mặt khác 33,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là
	A. 37,20.	B. 31,75.	C. 23,70. 	D. 18,25. 
Câu 51: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là :
 A. 20,8 	B. 18,6	C. 22,6	D. 20,6
Câu 52: Đun nóng 121,5 gam xenlulozơ với dung dịch HNO3 đặc trong H2SO4 đặc (dùng dư), thu được x gam xenlulozơ trinitrat. Giá trị của x là:
	A. 222,75 gam	B. 186,75 gam	C. 176,25	D. 129,75
Câu 53: hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2 thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho m gam X phản ứng vừa đủ với dd NaOH thu được m1 gam muối. Giá trị của m1 là:
	A. 54,84	B. 53,16	C. 57,12	D. 60,36
Câu 54: Cho hỗn hợp X chứa 17,80 gam alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
	A. 22,2.	B. 19,4.	C. 45,6.	D. 41,6. 
Câu 55: Cho 3,52gam chất hữu cơ A (C4H8O2) tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn khan. Công thức của A là:
	A. C3H7COOH 	 B. HCOOC3H7      	C. C2H5COOCH3         	D. CH3COOC2H5
Câu 56: Biết A là một α-amino axit chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 10,68g A tác dụng với dd HCl dư thu dược 15,06 g muối. Vậy A có thể là:
	A. Caprolactam	B. alanin      	C. glyxin       	D. axit glutamic
Câu 57: Cho hỗn hợp gồm X (C3H6O2) và Y (C2H4O2) tác dụng vừa đủ với dd NaOH thu được 1 muối và 1 rượu. Vậy
	A. X là axit, Y là este	B. X là este, Y là axit
	C. X, Y đều là axit  	D. X, Y đều là este
Câu 58: Đun 3g CH3COOH với C2H5OH dư (Xúc tác H2SO4 đặc) thu được 2,2 g CH3COOC2H5. Hiệu suất phản ứng este hóa tính theo axit là:
	A. 25%	B. 36,7%	C. 50%	D. 20,75%
Câu 59 Thực hiện phản ứng thủy phân 3,42g mantozo trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng. Sau một thời gian, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thu được 3,78 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thủy phân là:
	A. 69,27%	B. 87,5%	C. 62,5%	D. 75%
Câu 60: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt H2N-CH2- CH2 – COOH, CH3COOH, C2H5 – NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử
	A. Na kim loại	B. dd HCl	C. dd NaOH	D. quỳ tím
Câu 61: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
A. Glyxin.	B. Tristearin.	C. Metyl axetat.	D. Glucozơ.
	Câu 62: Thủy phân hoàn toàn 3,33 gam CH3COOCH3 cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng. Giá trị của V là:
	A. 60	B. 90	C. 120	D. 180
Câu 63: Dung dịch chất nào tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam?
	A. Anilin.	B. Etyl axetat.	C. Saccarozơ.	D. Tristearin.
Câu 64: Cho 21,60 gam hỗn hợp gồm etylamin và glyxin tác dụng vừa đủ với 360 ml dung dịch HCl 1,00M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
	A. 26,64	B. 23,16	C. 34,74	D. 37,56
Câu 65: Phát biểu nào sau đây sai?
	A. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
	B. Khi đun nóng glucozơ ( hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
	C. Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit.
	D. Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh ( dạng α và β).
Câu 66: Hỗn hợp X gồm H2NCH(CH3)COOH (7,12 gam) và CH3COOCH3 (8,88 gam). Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
	A. 24,72	B. 21,92	C. 18,72	D. 20,72
Câu 67: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
	A. Ala-Gly-Gly.	B. Ala-Gly-Ala-Gly.	C. Gly-Ala-Gly.	D. Gly-Ala
Câu 68:  Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi là 3,125. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E gồm X và hai este Y, Z (đều no, mạch hở, MY < MZ), thu được 0,7 mol CO2. Biết E phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ chỉ thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp hai muối. Phân tử khối của Z là 
A. 132.	B. 118.	C. 146.	D. 136.
Câu 69: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
B. Dung dịch glucozơ không làm mất màu nước brom.
C. Glucozơ tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo axit gluconic.
D. Hồ tinh bột tác dụng với iot tạo ra sản phẩm có màu xanh tím khi đun nóng.
Câu 70. Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là 
A. CH3NH2	B. C2H5NH2	C. NH3	D. C6H5NH2
Câu 71. Khi thủy phân đến cùng protein đơn giản thu được các chất
A. Axit	 B. Amin	 C. aminoaxit	 D. Glucozơ
Câu 72. Cho dãy các chất: glyxylalanin, vinyl axetat, glyxin, anilin, triolein, metyl amoniclorua. Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH là
 A. 6	 B. 3	 C. 5	 D. 2
Câu 73. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este A no, đơn chức, mạch hở, rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa. Mặt khác 0,1 mol A tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được 9,8 gam muối. Tên gọi của A là 
A. etyl fomat.	B. propyl fomat.	 	C. etyl axetat.	 D. metyl axetat.
Câu 74:Cho các nhận xét sau:
(1) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân cấu tạo của nhau.
(2) Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2 tạo ra tối đa 3 đipeptit.
(3) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất.
(5) Nồng độ glucozơ trong máu người bình thường khoảng 5%.
(6) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure.
Số nhận xét đúng là A. 6.	B. 4.	C. 5.	D. 3.
Câu 75: Glucozơ và fructozơ đều
A. có công thức phân tử C6H10O5.	B. có nhóm –CH=O trong phân tử.
C. có phản ứng tráng bạc.	D. thuộc loại đisaccarit.
Câu 76: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là 
A. C6H10O4.	B. C6H10O2.	C. C6H8O2.	D. C6H8O4.
Câu 77: α-Amino axit X có phân tử khối bằng 117. Tên của X là
A. lysin.	B. glyxin.	C. valin.	D. alanin.
Câu 78: Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là:
	A. 4,50 gam.	B. 9,70 gam	C. 4,85 gam.	D. 10,00 gam.
Câu 79: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (m + 9,125) gam muối. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 7,7) gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 39,60.	B. 32,25.	C. 26,40.	D. 33,75.
Câu 80  Xà phòng hoá hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 19,12.	B. 18,36.	C. 19,04.	D. 14,68.
Câu 81: Cho 1 mol chất X (C7H6O3, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 1 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O (trong đó MY < MZ). Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất hữu cơ T (Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất Y vừa làm mất màu dung dịch Br2, vừa tham gia phản ứng tráng bạc.
B. Hàm lượng cacbon trong chất Z là 54,54%.
C. Chất X có 3 đồng phân cấu tạo thỏa đầu bài.
D. Phân tử chất T có 6 nguyên tử hidro.
--------------HẾT--------------
TRUNG TÂM MINH HIẾU 
 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HÈ MÔN HÓA - Thời gian :50 phút 
 MÃ ĐẾ 03 
HỌ VÀ TÊN : 
 Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
A. NO2.	B. NH2.	C. COOH.	D. CHO.
 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
A. Glyxin.	B. Tristearin.	C. Metyl axetat.	D. Glucozơ.
 Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
A. Glucozơ.	B. Saccarozơ.	C. Ancol etylic.	D. Fructozơ.
 Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là
A. (c), (b), (a).	B. (a), (b), (c).	C. (c), (a), (b).	D. (b), (a), (c).	
Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,3 mol CO2 và 6,3 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C4H9N.	B. C2H7N.	C. C3H7N.	D. C3H9N.
 Phát biểu nào sau đây sai?
A. Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.	
B. Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2.	
C. Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.	
D. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
 Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là 
A. 0,12.	B. 0,15.	C. 0,30.	D. 0,20.
Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
A. 4.	B. 2.	C. 1.	D. 3.
 Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_kien_thuc_he_mon_hoa_hoc_12_ma_de_01.doc