Đề kiểm tra kiến thức cơ bản Hóa học 11

pdf 2 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 12/01/2026 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra kiến thức cơ bản Hóa học 11", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra kiến thức cơ bản Hóa học 11
Đề kiểm tra buổi đầu
1 .Trắc nghiệm (20 câu)
Câu 1.Định nghĩa nào sau đây là đúng về ankan?
A. Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng.
B. Ankan là những hidrocacbon no có mạch vòng.
C. Ankan là những hidrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn.
D. Ankan là những hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn.
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(1) Anken là những hidrocabon mạch hở trong phân tử có một kiên kết đôi C=C
(2) Ankin là những hidroccabon mạch hở trong phân tử có một kiên kết ba (C ≡ C)
(3) Anken có CTPT chung là CnH2n ( n > 2)
(4) Ankin có CTPT chung là CnH2n−2 ( n > 2)
(5) But-2-en và But-2-in có đồng phân hình học.
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3: Công thức chung: C2nH2n−2 (n > 2) là công thức của dãy đồng đẳng:
A. Ankin B. Ankadien C. Cả ankin và ankadien. D. Anken
Câu 4: Cho 1,26 gam anken(A) tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2. CTPT của A là:
A. C4H8 B. C5H10 C. C2H4 D.C3H6
Câu 5: Cho 6 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 2M. CTPT
X là
A. C5H8 . B. C2H2. C. C3H4. D. C4H6.
Câu 6: Hợp chất chứa một liên kết pi trong phân tử thuộc loại hợp chất:
A. không no. B. mạch hở. C. thơm. D. no hoặc không no.
Câu 7: Một hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 26. Đem đốt X chỉ thu được CO2 và
H2O. CTPT của X là:
A. C2H6. B. C2H4. C. C2H2. D. CH2O.
Câu 8: Hợp chất X có thành phần % về khối lượng : C (85,8%) và H (14,2%). Hợp chất X là:
A.C3H8. B.C4H10. C.C4H8. D. kết quả khác.
Câu 9: Hợp chất X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi. Khối lượng phân tử của X
bằng 88. CTPT của X là:
A. C4H10O. B. C5H12O. C. C4H10O2. D. C4H8O2.
Câu 10: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom
dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7g. CTPT của 2 anken là
A.C2H4vC3H6. B.C3H6vC4H8. C.C4H8vC5H10. D.C5H10vC6H12.
Thành phần phần % về thể tích của hai anken là
A. 25% và 75%. B. 33,33% và 66,67%. C. 40% và 60%. D. 35% và 65%.
Câu 11: Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li?
A. là sự hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
B. là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. là sự phân li một chất thành ion khi chất đó tan trong nước hay ở trạng nóng chảy.
D. là quá trình oxi hóa hoặc khử.
Câu 12: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có
các:
A. ion khác dấu B. electron tự do C. phân tử nước D. chất tan
Câu 13: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2. B. HClO C. đường glucozơ D. Ba(OH)2.
1
Câu 14: Dung dịch rất loãng chứa a mol Al2(SO4)3 có 0,6 mol SO
2−
4 thì
A. a = 0,2 B. a = 1,8 C. có 0,6 mol Al3+. D. a = 0,6
Câu 15: Phương trình phân tử: CaCO3 + 2HCl −→ CaCl2 + CO2 + H2O có phương trình
ion thu gọn là
A. Ca2+ + 2Cl− −→ CaCl2. B. CaCO3 + 2H+ −→ Ca2+ + H2O + CO2.
C. 2H+ + CO2−3 −→ CO2 + H2O. D. 2HCl + CO2−3 −→ CO2 + H2O + Cl−.
Câu 16: Dung dịch A chứa 0,2 mol SO2−4 và 0,3 mol Cl
− cùng với x mol K−. Cô cạn dung
dịch thu được số gam muối khan là
A. 55,71 B. 57,15 C. 51,57 D. 15,75
Câu 17: Nhóm các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại ở trong một dung dịch?
A. Na+, Al3+, SO2−4 , NO
−
3 . B. NH
+
4 , SO
2−
4 , Fe
3+, OH−.
C. Ba2+, Na+, CO2−3 , K
+. D. CO2−3 , Cl
−, H+, SO2−4 .
Câu 18: Đem nung nóng Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, đem cân lại thì thấy khối lượng
giảm 54 gam. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
A. 50 gam B. 49 gam C. 94 gam D. 98 gam
Câu 19: Các kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội?
A. Fe, Al và Cr. B. Cu, Ag và Pb. C. Zn, Pb và Mn. D. Mg, Fe và Zn.
Câu 20: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp
X trong dung dịch HNO3 dư, thì thoát ra 0,56 lít (đktc) NO, là sản phẩm duy nhất. Giá trị
của m là
A. 2,22. B. 2,26. C. 2,52. D. 2,32.
2 .Tự luận(3 câu)
Câu 1: Cho hỗn hợp khí A ở (đktc) gồm 2 olefin. Để đốt cháy hoàn toàn 7 thể tích A cần 31
thể tích oxi ở (đktc).
1. Xác định công thức phân tử 2 olefin. Biết rằng olefin nhiều cacbon chiếm tỉ lệ trong 40 –
50% thể tích của A.
2. Tìm % khối lượng các olefin trong A.
Câu 2. Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2
0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X. Cho 3,25 gam
bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim
loại và dung dịch Y. Tính m=?
Câu 3: Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch H2SO4
loãng, vừa đủ, thu được dung dịch A. Cho m gam Mg vào A, sau khi phản ứng kết thúc thu
được dung dịch B. Thêm dung dịch KOH dư vào B được kết tủa D. Nung D trong không khí
đến khối lượng không đổi, thu được 45,0 gam chất rắn E. Tính m=?
2

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_kien_thuc_co_ban_hoa_hoc_11.pdf