Mục tiêu 7, 8 điểm - Hóa học Đề kiểm tra kim loại Tài Dương 1 KIỂM TRA KIẾN THỨC KIM LOẠI - 25 PHÚT Lý thuyết: vị trí, tính chất vật lí, ứng dụng của kim loại. Bài tập: phản ứng của kim loại với phi kim, axit loại 1, axit loại 2 và muối. Hy vọng tài liệu hữu ích. Chúc quý thầy (cô) và các bạn học sinh sức khỏe, làm việc hiệu quả. Phần 1: VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT VẬT LÍ, ỨNG DỤNG - ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI Câu 1: Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây?A. AgNO3. B. Fe. C. NaOH. D. Cl2.Câu 2: Dãy các kim loại nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân là A.Mg, Zn, Al. B. Na, Cu, Ag. C. Zn, Fe, Cu. D. K, Ca, Ag. Câu 3: Cho các dung dịch sau: NaCl, KNO3, NaHCO3 và Na2CO3. Dung dịch nào trong dãy có thể làm mềm tínhcứng của nước cứng tạm thời? A. NaCl. B. KNO3. C. NaHCO3. D. Na2CO3.Câu 4: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa? A. cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4.B. ngâm một đinh làm bằng thép vào dung dịch NaCl. C. nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch HCl. D. nhúng thanh Ni nguyên chất vào dung dịch FeCl3.Câu 5: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, ...Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây? A. HCl. B. Ca(OH)2. C. NaCl. D. KOH.Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. các kim loại kiềm từ Li đến Cs có khối lượng riêng đều lớn hơn khối lượng riêng của nước. B. tính khử của Na mạnh hơn tính khử của K. C. các kim loại kiềm được dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ. D. các kim loại kiềm từ Li đến Cs có nhiệt độ nóng chảy tăng dần. Câu 7: Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra chất khí? A. cho bột Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng.B. cho bột Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.C. cho bột Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng. D. cho bột Cu vào dung dịch HNO3 loãng.Phần 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM Câu 8: Nung 7,5 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong O2 dư. Sau phản ứng được hỗn hợp chất rắn M. Cho NaOH dư vào M, thấy còn 8 gam chất rắn không tan. Thể tích khí O2 đã tham gia phản ứng là A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 3,92 lít D. 5,6 lít Câu 9: Hỗn hợp X gồm S và Br2 tác dụng vừa đủ với hỗn hợp Y gồm 9,75 gam Zn, 6,4 gam Cu và 9,0 gam Ca thuđược 53,15 gam chất rắn. Khối lượng của S trong X có giá trị là : A. 16 gam. B. 32 gam. C. 40 gam. D. 12 gam. Câu 10: Cho 11,2 lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi phản ứng vừa hết với 16,98 gam hỗn hợp B gồm magie và nhôm tạo ra 42,34 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại. Thành phần % khối lượng của magie và nhôm trong hỗn hợp B là A. 48% và 52%. B. 77,74% và 22,26%. C. 43,15% và 56,85%. D. 75% và 25%. Câu 11: Cho m gam Al tác dụng với O2, thu được 25,8 gam chất rắn X. Hoà tan hoàn toàn X bằng dung dịch H2SO4đặc nóng, thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc). Giá trị của m là :A. 21,6. B. 18,9. C. 16,2. D. 13,5. Câu 12: Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 24,8 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, CuO, Cu2O. Hoà tan hoàntoàn X bằng H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít (đktc) khí SO2 duy nhất. Giá trị m là :A. 9,68 gam. B. 15,84 gam. C. 20,32 gam. D. 22,4 gam. Câu 13: Cho O3 dư vào bình kín chứa hỗn hợp Fe và Cu rồi nung nóng tới phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chấtrắn tăng 5,12 gam và thu được m gam hỗn hợp oxit. Mặt khác, cho hỗn hợp kim loại trên vào dung dịch HNO3 thuđược 2,688 (lít) khí NO đktc (sản phẩm khử duy nhất) và 2m/7 gam chất rắn chỉ chứa một kim loại. Giá trị m gần nhất với Không bao giờ là quá muộn để bắt đầu! 2 Không gì tự đến, cũng chẳng gì tự đi! A. 15,0. B. 20,0. C. 25,0. D. 26,0. Câu 14: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong 2,912 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, thu được (m +6,11) gam hỗn hợp Y gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra). Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl, đun nóng, thu được dung dịch Z chứa 2 muối. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 73,23 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tanhết m gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HNO3 31,5%, thu được dung dịch T và 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duynhất; đktc). Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong dung dịch T gần nhất với giá trị nào sau đây?A. 5%. B. 7%. C. 8%. D. 9%. Câu 15: Cho 8,654 gam hỗn hợp X gồm khí Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 0,396 mol hỗn hợp Y gồm Mg, Zn, Al,thu được 23,246 gam hỗn hợp Z gồm muối clorua và oxit của 3 kim loại. Cho Z phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch T. Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 2M vào T đến khi lượng kết tủa thu được không thayđổi về khối lượng thì cần vừa đủ 286 ml. Giá trị của V là A. 780. B. 864. C. 572. D. 848. Phần 3:KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT LOẠI 1 Câu 16: Cho 6,72 gam bột Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 (đktc). Phản ứng xảy ra hoàntoàn. Giá trị của V là A. 2,688 lít. B. 4,032 lít. C. 1,344 lít. D. 1,792 lít. Câu 17:Một muối vô cơ khan X khi cho vào dung dịch HCl loãng, dư được khí Y (không màu, không mùi, không cháy). Núng nóng X đến khối lượng không đổi, lấy phần rắn cho vào dung dịch HCl loãng, dư thấy khí Y thoát ra. Muối X là A. FeCO3 B. NaHCO3. C. D.Câu 18: Cho 23,2 gam Fe3O4 vào 1 lít HCl 1M, thu được dung dịch X. Thể tích dung dịch KMnO4 0,5M(trong dung dịch H2SO4 loãng, dư) cần dùng để oxi hóa hết các chất trong dung dịch X làA. 425 ml. B. 520 ml. C. 440 ml. D. 400 ml. Phần 4:KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT LOẠI 2 Câu 19: Cho 2,34 gam Al vào dung dịch HNO3 dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,02 mol khí Y duynhất. Cô cạn dung dịch X, thu được 19,06 gam muối khan. Khí Y là A. N2. B. NO2. C. N2O. D. NO.Câu 20: Cho 5,52 gam Mg tan hết vào dung dịch HNO3 thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối sovới H2 là 16. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng chất rắn là :A. 34,04 gam. B. 34,64 gam. C. 34,84 gam. D. 44, 6 gam. Câu 21: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, MgO, FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được3,36 lít khí SO2 (đktc). Mặt khác, nung m gam hỗn hợp X với khí CO dư, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 35 gam kết tủa. Cho chất rắn Y vào dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thuđược V lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V làA. 11,2. B. 22,4. C. 44,8. D. 33,6. Câu 22: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, S, FeS2 và CuS trong đó O chiếm 4,6997% khối lượng. Cho 15,32 gam X tácdụng vừa đủ với 0,644 mol H2SO4 đặc (đun nóng) sinh ra 14,504 lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịchY. Nhúng thanh Mg dư vào Y sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng 5,14 gam (Giả sử 100% kim loại sinh ra bám vào thanh Mg). Đốt cháy hoàn toàn 15,32 gam X bằng lượng vừa đủ V lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm O2 và O3 tỉ lệ mol 1:1. Giá trị gần nhất của V làA. 4,3. B. 10,5. C. 5,3. D. 3,5. Phần 5:KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI Câu 23: Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa HCl 0,4M và CuSO4 0,6M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thấy thoát ra 1,344 lít khí H2 (đktc); đồng thời khối lượng thanh Zn giảm m gam. Biết rằng lượng Cu sinh ra bám vàohoàn toàn vào thanh Zn. Giá trị của m là A. 7,98 gam. B. 3,90 gam. C. 7,92 gam. D. 4,08 gam. Phần 6:KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI NƯỚC Câu 24: Cho hỗn hợp gồm Na, Ba và Al vào nước dư, thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được dung dịchX và còn lại 0,81 gam chất rắn không tan. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được 14,04 gam kết tủa. Giá trị của V làA. 6,720. B. 7,168. C. 8,064. D. 7,616. Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước, thu được dung dịch X. Thêm từ từ dungdịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa. Giá trị của a và m lần lượt là A. 23,4 và 35,9. B. 15,6 và 27,7. C. 23,4 và 56,3. D. 15,6 và 55,4. --- HẾT --- Mục tiêu 7, 8 điểm - Hóa học Đề kiểm tra kim loại Tài Dương 3 PHẦN ĐÁP ÁN Phần 1: VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT VẬT LÍ, ỨNG DỤNG - ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI Câu 1: Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây?A. AgNO3. B. Fe. C. NaOH. D. Cl2.Câu 2: Dãy các kim loại nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân là A.Mg, Zn, Al. B. Na, Cu, Ag. C. Zn, Fe, Cu. D. K, Ca, Ag. Câu 3: Cho các dung dịch sau: NaCl, KNO3, NaHCO3 và Na2CO3. Dung dịch nào trong dãy có thể làm mềm tínhcứng của nước cứng tạm thời? A. NaCl. B. KNO3. C. NaHCO3. D. Na2CO3.Câu 4: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa? A. cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4.B. ngâm một đinh làm bằng thép vào dung dịch NaCl. C. nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch HCl. D. nhúng thanh Ni nguyên chất vào dung dịch FeCl3.Câu 5: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, ...Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây? A. HCl. B. Ca(OH)2. C. NaCl. D. KOH.Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. các kim loại kiềm từ Li đến Cs có khối lượng riêng đều lớn hơn khối lượng riêng của nước. B. tính khử của Na mạnh hơn tính khử của K. C. các kim loại kiềm được dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ. D. các kim loại kiềm từ Li đến Cs có nhiệt độ nóng chảy tăng dần. Câu 7: Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra chất khí? A. cho bột Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng.B. cho bột Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.C. cho bột Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng. D. cho bột Cu vào dung dịch HNO3 loãng. Phần 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM Câu 8: Nung 7,5 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong O2 dư. Sau phản ứng được hỗn hợp chất rắn M. Cho NaOH dư vào M, thấy còn 8 gam chất rắn không tan. Thể tích khí O2 đã tham gia phản ứng là A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 3,92 lít D. 5,6 lít Câu 9: Hỗn hợp X gồm S và Br2 tác dụng vừa đủ với hỗn hợp Y gồm 9,75 gam Zn, 6,4 gam Cu và 9,0 gam Ca thuđược 53,15 gam chất rắn. Khối lượng của S trong X có giá trị là : A. 16 gam. B. 32 gam. C. 40 gam. D. 12 gam. Câu 10: Cho 11,2 lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi phản ứng vừa hết với 16,98 gam hỗn hợp B gồm magie và nhôm tạo ra 42,34 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại. Thành phần % khối lượng của magie và nhôm trong hỗn hợp B là A. 48% và 52%. B. 77,74% và 22,26%. C. 43,15% và 56,85%. D. 75% và 25%. Câu 11: Cho m gam Al tác dụng với O2, thu được 25,8 gam chất rắn X. Hoà tan hoàn toàn X bằng dung dịch H2SO4đặc nóng, thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc). Giá trị của m là :A. 21,6. B. 18,9. C. 16,2. D. 13,5. Câu 12: Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 24,8 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, CuO, Cu2O. Hoà tan hoàntoàn X bằng H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít (đktc) khí SO2 duy nhất. Giá trị m là :A. 9,68 gam. B. 15,84 gam. C. 20,32 gam. D. 22,4 gam. Câu 13: Cho O3 dư vào bình kín chứa hỗn hợp Fe và Cu rồi nung nóng tới phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chấtrắn tăng 5,12 gam và thu được m gam hỗn hợp oxit. Mặt khác, cho hỗn hợp kim loại trên vào dung dịch HNO3 thuđược 2,688 (lít) khí NO đktc (sản phẩm khử duy nhất) và 2m/7 gam chất rắn chỉ chứa một kim loại. Giá trị m gần nhất với A. 15,0. B. 20,0. C. 25,0. D. 26,0. Câu 14: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong 2,912 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, thu được (m +6,11) gam hỗn hợp Y gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra). Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl, đun nóng, thu được dung dịch Z chứa 2 muối. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 73,23 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tanhết m gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HNO3 31,5%, thu được dung dịch T và 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duynhất; đktc). Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong dung dịch T gần nhất với giá trị nào sau đây? Không bao giờ là quá muộn để bắt đầu! 4 Không gì tự đến, cũng chẳng gì tự đi! A. 5%. B. 7%. C. 8%. D. 9%. Câu 15: Cho 8,654 gam hỗn hợp X gồm khí Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 0,396 mol hỗn hợp Y gồm Mg, Zn, Al, thuđược 23,246 gam hỗn hợp Z gồm muối clorua và oxit của 3 kim loại. Cho Z phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch T. Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 2M vào T đến khi lượng kết tủa thu được không thay đổi vềkhối lượng thì cần vừa đủ 286 ml. Giá trị của V là A. 780. B. 864. C. 572. D. 848. Phần 3:KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT LOẠI 1 Câu 16: Cho 6,72 gam bột Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 (đktc). Phản ứng xảy ra hoàntoàn. Giá trị của V là A. 2,688 lít. B. 4,032 lít. C. 1,344 lít. D. 1,792 lít. Câu 17:Một muối vô cơ khan X khi cho vào dung dịch HCl loãng, dư được khí Y (không màu, không mùi, không cháy). Núng nóng X đến khối lượng không đổi, lấy phần rắn cho vào dung dịch HCl loãng, dư thấy khí Y thoát ra. Muối X là A. FeCO3 B. NaHCO3. C. D.Câu 18: Cho 23,2 gam Fe3O4 vào 1 lít HCl 1M, thu được dung dịch X. Thể tích dung dịch KMnO4 0,5M(trong dung dịch H2SO4 loãng, dư) cần dùng để oxi hóa hết các chất trong dung dịch X làA. 425 ml. B. 520 ml. C. 440 ml. D. 400 ml. Phần 4:KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT LOẠI 2 Câu 19: Cho 2,34 gam Al vào dung dịch HNO3 dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,02 mol khí Y duynhất. Cô cạn dung dịch X, thu được 19,06 gam muối khan. Khí Y là A. N2. B. NO2. C. N2O. D. NO.Câu 20: Cho 5,52 gam Mg tan hết vào dung dịch HNO3 thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối sovới H2 là 16. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng chất rắn là :A. 34,04 gam. B. 34,64 gam. C. 34,84 gam. D. 44, 6 gam. Câu 21: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, MgO, FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được3,36 lít khí SO2 (đktc). Mặt khác, nung m gam hỗn hợp X với khí CO dư, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 35 gam kết tủa. Cho chất rắn Y vào dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thuđược V lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V làA. 11,2. B. 22,4. C. 44,8. D. 33,6. Câu 22: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, S, FeS2 và CuS trong đó O chiếm 4,6997% khối lượng. Cho 15,32 gam X tácdụng vừa đủ với 0,644 mol H2SO4 đặc (đun nóng) sinh ra 14,504 lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịchY. Nhúng thanh Mg dư vào Y sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng 5,14 gam (Giả sử 100% kim loại sinh ra bám vào thanh Mg). Đốt cháy hoàn toàn 15,32 gam X bằng lượng vừa đủ V lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm O2 và O3 tỉ lệ mol 1:1. Giá trị gần nhất của V làA. 4,3. B. 10,5. C. 5,3. D. 3,5. Phần 5:KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI Câu 23: Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa HCl 0,4M và CuSO4 0,6M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thấy thoát ra 1,344 lít khí H2 (đktc); đồng thời khối lượng thanh Zn giảm m gam. Biết rằng lượng Cu sinh ra bám vàohoàn toàn vào thanh Zn. Giá trị của m là A. 7,98 gam. B. 3,90 gam. C. 7,92 gam. D. 4,08 gam. Phần 6:KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI NƯỚC Câu 24: Cho hỗn hợp gồm Na, Ba và Al vào nước dư, thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được dung dịchX và còn lại 0,81 gam chất rắn không tan. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được 14,04 gam kết tủa. Giá trị của V làA. 6,720. B. 7,168. C. 8,064. D. 7,616. Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước, thu được dung dịch X. Thêm từ từ dungdịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa. Giá trị của a và m lần lượt là A. 23,4 và 35,9. B. 15,6 và 27,7. C. 23,4 và 56,3. D. 15,6 và 55,4. --- HẾT ---
Tài liệu đính kèm: