Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 07 - Trường THPT Đông Thọ

doc 3 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 19/01/2026 Lượt xem 43Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 07 - Trường THPT Đông Thọ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 07 - Trường THPT Đông Thọ
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Môn : Hóa học 12
Thời gian làm bài: 50 phút; 
(40 câu trắc nghiệm)
Điểm
Mã đề thi 07
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp : .............................
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
ĐA
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
ĐA
(Cho Cu = 64, Ag = 108, Zn = 65, Al= 27, Fe =56, Na =23, K =39, Ba =137, Ca =40, O =16, N =14, H=1, S = 32, Cl = 35,5)
Câu 1: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại :
A. Sn.	B. Zn.	C. Cu.	D. Pb.
Câu 2: Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là
A. không có hiện tượng gì xảy ra.
B. có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư.
C. không có kết tủa.
D. có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư.
Câu 3: Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?
A. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
B. Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh
C. Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.
D. Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.
Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A. BaCl2.	B. FeCl3.	C. KNO3.	D. K2SO4.
Câu 5: Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đktc). Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 16,2g và 15g	B. 11,2g và 20g	C. 6,4g và 24,8g	D. 10,8g và 20,4g
Câu 6: Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S, K2SO3. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể phân biệt tối đa mấy dung dịch?
A. 1	B. 2	C. 3	D. 5
Câu 7: Dãy nào gồm các chất vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa ?
A. Fe3O4 , FeO , FeCl2	B. Fe2O3 ; Fe2(SO4)3 , Fe(OH)2
C. Fe2(SO4)3 , FeCl2 , Fe(OH)3	D. Fe2(SO4)3 , FeCl3 , Fe2O3
Câu 8: Oxit nào cho sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra được hai muối ?
A. FeO	B. Al2O3	C. Fe3O4	D. Fe2O3
Câu 9: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,96 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
A. 38,6 g	B. 39	C. 45g	D. 56,2g
Câu 10: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 và nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là?
A. 10,8g	B. 7,8g	C. 43,2g	D. 5,4g
Câu 11: Cho Fe kim loại lần lượt vào các dung dịch chứa riêng biệt các chất: CuCl2 ; FeCl3 ; HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH . Số phản ứng xảy ra là :
A. 1	B. 2	C. 4	D. 3
Câu 12: Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot ( cực âm) ?
A. Mg → Mg2+ + 2e.	B. Mg2+ + 2e → Mg	C. 2Cl– → Cl2 + 2e.	D. Cl2 + 2e → 2Cl–
Câu 13: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứn xảy ra hoàn toàn?
A. Thêm dư HCl vào dd NaAlO2	B. Thêm dư CO2 vào dd NaOH
C. Thêm dư NaOH vào dd AlCl3	D. Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH
Câu 14: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125. Giá trị của m là :
A. 0,56 gam.	B. 1,12 gam.	C. 11,2 gam.	D. 5,6 gam.
Câu 15: Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch Fe2(SO4)3 và dung dịch Fe2(SO4)3 có lẫn FeSO4 ?
A. dung dịch NaOH.	B. dung dịch KMnO4/H2SO4.
C. dung dịch NH3.	D. dung dịch Ba(OH)2.
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là
A. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.	B. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.
C. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.	D. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.
Câu 17: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.	B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
C. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.	D. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.
Câu 18: Cho chuỗi phản ứng sau: Fe FeCl2 Fe Fe(NO3)3
(1) Fe + Cl2 →FeCl2;	(2) FeCl2 + Mg→ Fe + MgCl2;	
(3) Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Phản ứng nào sai?
A. (1) và (2)	B. (1)	C. (2)	D. (1) và (3)
Câu 19: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?
A. Ca	B. Be	C. Sr	D. Ba
Câu 20: Hòa tan một lượng gồm 2 kim loại kiềm vào nước thu được 200ml dung dịch A và 1,12 lít H2 (đktc). Tìm pH của dung dịch A?
A. 12	B. 13,1	C. 11,2	D. 13,7
Câu 21: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH
A. 1.	B. 3.	C. 2.	D. 4.
Câu 22: Cho a mol CO2 hấp thụ vào dd chứa 0,2mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thu được 23,64g kết tủa. a là
A. 0,36.	B. 0,12 hoặc 0,38	C. 0,38 hoặc 0,25	D. 0,12
Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là:
A. 15,9 gam.	B. 21,2 gam.	C. 10,6 gam.	D. 5,3 gam.
Câu 24: Cấu hình electron của ion Fe3+
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2	B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1	D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2
Câu 25: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa
A. Fe(NO3) 2, Cu(NO3) 2 dư.	B. Fe(NO3) 3.
C. Fe(NO3) 3, Cu(NO3) 2 dư.	D. Fe(NO3) 2.
Câu 26: Cấu hình electron của ion Cr3+ là:
A. [Ar]3d2.	B. [Ar]3d3.	C. [Ar]3d4.	D. [Ar]3d5.
Câu 27: Trong 3 oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với axít HNO3 cho ra chất khí.
A. Chỉ có Fe2O3.	B. FeO và Fe3O4	C. Chỉ có FeO.	D. Chỉ có Fe3O4.
Câu 28: Cho dãy biến đổi sau: Cr X Y Z T
 X, Y, Z, T lần lượt là
A. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4.	B. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7.
C. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4.	D. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7.
Câu 29: Có các dung dịch : AlCl3, ZnSO4, FeSO4. Chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch trên ?
A. Dung dịch NH3	B. Dung dịch BaCl2	C. Dung dịch NaOH	D. Quỳ tím
Câu 30: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm:
A. giảm 0,1 gam.	B. tăng 0,1 gam.	C. tăng 0,01 gam.	D. không thay đổi.
Câu 31: : Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại (M) là:
A. Mg.	B. Fe.	C. Cu.	D. Zn.
Câu 32: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A. NaNO3.	B. KOH.	C. CaCl2.	D. KCl.
Câu 33: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Cr.	B. Fe và Al.	C. Mn và Cr.	D. Al và Cr.
Câu 34: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
A. Fe bị ăn mòn hóa học.	B. Sn bị ăn mòn hóa học.
C. Fe bị ăn mòn điện hóa.	D. Sn bị ăn mòn điện hóa.
Câu 35: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4%. Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 1,7%. Khối lượng của vật sau phản ứng là :
A. 10,076 gam	B. 10 , 123 gam	C. 10,184 gam	D. 10,546 gam
Câu 36: Có các dung dịch NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ dùng thêm quỳ tím thì số lượng dung dịch có thể phân biệt được là
A. 6.	B. 4.	C. 2.	D. 3.
Câu 37: Để bảo quản các kim loại kiềm cần
A. ngâm chúng trong rượu nguyên chất	B. giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín
C. ngâm chúng trong dầu hỏa	D. ngâm chúng vào nước
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan. Kim loại nhóm IIA là:
A. Be.	B. Ca.	C. Ba.	D. Mg.
Câu 39: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0,1568 lít khí CO2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là:
A. 0,86%.	B. 0,84%.	C. 0,85%.	D. 0,82%.
Câu 40: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A. Na2CO3, CO2, H2O.	B. Na2O, CO2, H2O.	C. NaOH, CO2, H2O.	D. NaOH, CO2, H2.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_07_truong_thp.doc
  • docdáp án.doc