SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10 (2016-2017) MÔN: HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 45 phút) A. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Câu 1. Đốt cháy 3,45g natri trong khí clo dư .Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ( biết hiệu suất của phản ứng 80%)là. A. 2,07. B. 5,04. C. 8,775. D. 7,02. Câu 2. Để pha loãng dd H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây: A. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều. B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều. C. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều. D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều. Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,344 lít khí và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: A. 9,25 gam. B. 8,98 gam. C. 7,25 gam. D. 10,27 gam. Câu 4. Dạng thù hình của lưu huỳnh bền ở nhiệt độ dưới 95,50C là: A. Lưu huỳnh hoa. B. Lưu huỳnh tà phương. C. Lưu huỳnh đơn tà. D. Lưu huỳnh dẻo. Câu 5. Cho 10,44g MnO2 vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được bao nhiêu lít khí (đkc)? A. 6,72. B. 3,36. C. 2,688. D. 7,84. Câu 6. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây: A. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng. B. Nồng độ các chất tham gia phản ứng. C. Chất xúc tác. D. Thời gian xảy ra phản ứng. Câu 7. Hấp thụ hoàn toàn 0,2 mol khí SO2 (đktc) vào 0,3 mol dung dịch NaOH. Khối lượng muối thu được là: A. 10,4g NaHSO3. B. 12,6g Na2SO3. C. 16,2g Na2SO3 và 10,4g NaHSO3. D. 10,4g NaHSO3 và 12,6g Na2SO3. Câu 8. Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2: A. 3O2 → 2O3. B. 2H2O2 → 2H2O + O2. C. 2KNO3 → 2KNO2 + O2. D. 2Ag + O3 → Ag2O + O2. Câu 9. . Chất được ứng dụng để tráng lên phim ảnh là: A. AgCl. B. NaBr. C. HBr. D. AgBr. Câu 10. Phản ứng KHÔNG chứng minh được H2S có tính khử là: A. H2S + 4Cl2 + 4H2O ® H2SO4 + 8HCl. B. 2H2S + 3O2 ® 2H2O + 2SO2. C. H2S + 2NaOH ® Na2S + 2H2O. D. 2H2S + O2 ® 2H2O + 2S. Câu 11. Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc, khi nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử độc thủy ngân là: A. Bột lưu huỳnh. B. Bột sắt. C. Cát. D. Nước. Câu 12. Nhóm các kim loại nào sau đây đều thụ động hóa trong H2SO4 đặc, nguội là: A. Al, Cu, Pt. B. Al, Fe, Cr. C. Fe, Ag, Au. D. Cu, Fe, Al. Câu 13. Tính chất hóa học đặc trưng của dd H2S là: A. Tính axit yếu, tính khử mạnh. B. Tính axit yếu, tính oxi hóa mạnh. C. Tính axit mạnh, tính khử yếu. D. Tính axit mạnh, tính oxi hóa yếu. Câu 14. Để thu được dung dịch H2SO4 73,5% người ta cho m gam H2SO4 61,25% hấp thụ 40 gam SO3. Giá trị của m là: A. 160. B. 80. C. 120. D. 60. Câu 15. Thuốc thử để nhận ra gốc clorua trong HCl, NaCl là : A. Dung dịch Na2CO3. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch AgNO3. D. Phenolphthalein. Câu 16. Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và Clo cho cùng một muối clorua kim loại: A. Cu. B. Mg. C. Ag. D. Fe. Câu 17. Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh? A. HF. B. H2SO4. C. HNO3. D. HCl. Câu 18. Nước javen là hỗn hợp của: A. NaCl, NaClO, H2O. B. HCl, HClO, H2O. C. NaCl, NaClO3, H2O. D. NaCl, NaClO4 , H2O. Câu 19. Chất nào sau đây có khả năng xảy ra hiện tượng thăng hoa? A. F2. B. Cl2. C. I2. D. Br2. Câu 20. Trong công nghiệp, từ khí SO2 và O2, phản ứng hóa học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện: A. Nhiệt độ phòng B. Đun nóng đến 4500C C. Đun nóng đến 4500C và có xúc tác V2O5 D. Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5 B. TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 1. (1.5 điểm) Viết phản ứng, ghi điều kiện nếu có theo sơ đồ sau: Câu 2. (3.0 điểm) Hòa tan hoàn toàn 3,44 g hỗn hợp (A) gồm sắt, sắt(II)oxit và sắt(III)oxit trong axit sunfuric đặc, nóng, dư thu được dd (B) và 784 ml một khí (C) đo ở đktc. Để kết tủa hết ion sắt trong (B) cần 100ml dd bari hidroxit 0,75M. Khí (C) được hấp thu hoàn toàn vào V ml dd natri hidroxit. 1.Khối lượng axitsunfuric đã pư? 2.Để thu được hỗn hợp 2 muối thì khoảng giá trị của V là bao nhiêu? 3.Tính khối lượng kết tủa thu được. 4.Tính phần trăm theo khối lượng chất trong (A). Câu 3. (0.5 điểm) Hấp thụ SO3 vào H2SO4 tinh khiết tạo oleum. Cần bao nhiêu gam oleum có hàm lượng SO3 71% pha vào 100ml dung dịch H2SO4 40% (D = 1,31 g/ml) để tạo ra oleum có hàm lượng 10%. Biết khối lượng mol: Mg=24; Fe=56; O=16; H=1; Cl=35,5; S=32; Mn=55; Na=23; Zn=65
Tài liệu đính kèm: