SỞ GD-ĐT KON TUM ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2014-2015 MÔN: HÓA HỌC 10 Thời gian : 45 phút;(không kể thời gian phát đề) Mã đề 2015 Họ và tên học sinh:.............................................................. Số báo danh: .. (Khối lượng nguyên tử (đvC) các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S=32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;I=127; Ag = 108; Ba = 137) Câu 1: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), khi đun nóng thì thăng hoa là A. flo B. brom C. iot D. clo Câu 2: Hai tính chất hóa học đặc trưng của dung dịch HCl là A. Tính khử và tính oxi hóa B. Tính axit và tính khử C. Tính khử và tính bazơ D. Tính axit và tính oxi hóa. Câu 3: Dung dịch axit clohiđric tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. Zn, Ag, KOH, K2SO4 B. KOH, Zn, Al(OH)3, MnO2đun nóng C. Al(OH)3, Cu, Fe, MgO D. NaCl, KOH, Al, Zn Câu 4: Để phân biệt 3 dung dịch KCl, HCl, HNO3 ta có thể dùng A. Đá vôi B. Dung dịch AgNO3 C. Quỳ tím và dung dịch AgNO3 D. Quỳ tím Câu 5: Hóa chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với dung dịch axit clohiđric đặc nóng? A. MnO2, NaCl B. NaOH, MnO2 C. KMnO4, MnO2 D. KMnO4, NaCl Câu 6: Nước gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây? A. NaCl, NaClO3, H2O B. HCl, HClO, H2O. C. NaClO, H2O D. NaCl, NaClO, H2O Câu 7: Công thức hóa học của clorua vôi là A. CaCl2 B. CaOCl2 C. CaOCl D. CaCO3 Câu 8: Trong y học dược phẩm nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hòa bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày. Thể tích dung dịch HCl 0,04M được trung hòa khi uống 0,336gam NaHCO3 là A. 10 lít B. 0,1 lít C. 0,4 lít D. 40 lít Câu 9: Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối lượng giảm 4,45 gam. Lượng clo đã tham gia phản ứng với hai muối trên là A. 0,02 mol B. 0,05 mol C. 0,01 mol D. 0,1 mol Câu 10: Đốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại. Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,21 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là A. 37,33% B. 66,67% C. 72,91% D. 64,00% Câu 11: Vị trí của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là A. chu kì 2, nhóm VIA B. chu kì 4, nhóm VIA C. chu kì 3, nhóm VIA D. chu kì 3, nhóm IVA Câu 12: Chất không phản ứng với O2 (điều kiện coi như đủ) là A. SO3 B. C2H5OH C. P D. Ca Câu 13: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy xuất hiện vết màu đen. Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây? A. H2S B. SO2 C. Cl2 D. NO2 Câu 14: Một chất dùng để tiệt trùng nước sinh hoạt, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị ảnh hưởng tia cực tím. Chất này là A. Oxi B. Ozon C. Clo D. Cacbon đioxit Câu 15: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm A. SO2 và H2S B. CO2 và SO2 C. SO3 và CO2 D. H2S và CO2 Câu 16: Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây? A. Dung dịch K2SO3 và dung dịch H2SO4 B. Dung dịch H2SO4 và dung dịch HCl C. Dung dịch Na2SO3 và dung dịch NaCl D. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch CuCl2 Câu 17: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit? A. N2 B. CH4 C. SO2 D. NH3 Câu 18: Cho các chất và tính chất sau: (1) S(r) (a). Hợp chất có tính axit và tính oxi hóa mạnh (2) SO2(k) (b). Hợp chất chỉ có tính khử. (3) H2S(k) (c). Đơn chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. (4) H2SO4(dd) (d). Hợp chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử Hãy ghép cặp chất với tính chất phù hợp: A. (1)-d, (2)-a, (3)-b, (4)-c B. (1)-c, (2)-a, (3)-b, (4)-d C. (1)-c, (2)-b, (3)-a, (4)-c D. (1)-c, (2)-d, (3)-b, (4)-a Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng: H2SO4 (đặc nóng) + Fe Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Số phân tử H2SO4 bị khử trong phương trình hóa học của phản ứng trên là A. 2 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 20: Cho các phản ứng: (1) O3 + dung dịch KI (2) F2 + H2O (3) MnO2 + HCl đặc (4) SO2 + Br2 + H2O Các phản ứng tạo ra đơn chất là: A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (4) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (4) Câu 21: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là A. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O B. Na2S2O3 + H2SO4 Na2SO4 + S + SO2 + H2O C. 3O2 + 2H2S 2H2O + 2SO2 D. FeCl2 + H2S FeS + 2HCl Câu 22: Hỗn hợp X bao gồm các chất rắn: K2SO3, NaHSO3, Na2SO4, NaOH lần lượt cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Số chất rắn tan đồng thời có giải phóng khí là A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 23: Bao nhiêu gam SO2 được tạo thành khi đốt hoàn toàn một hỗn hợp gồm 12,8 gam lưu huỳnh và 10 gam oxi? A. 11,4gam B. 22,8 gam C. 10gam D. 20gam Câu 24: Sục 2,24 lít SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là A. Na2SO3, NaOH, H2O B. Na2SO3, NaHSO3, H2O C. Na2SO3, H2O D. NaHSO3, H2O Câu 25: Cho 10,6 gam Na2CO3 vào dung dịch HCl dư, dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 150 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng được m gam chất rắn khan. Giá trị m là A. 14,6 gam B. 8,4 gam C. 10,6 gam D. 18,8 gam Câu 26: Cho 19,2gam một kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 6,72 lít khí SO2 duy nhất (đktc). Kim loại M là A. Sắt B. Kẽm C. Magiê D. Đồng Câu 27: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hòa 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 35,96% B. 32,65% C. 37,86% D. 23,97% Câu 28: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ trung bìng của phản ứng trong trường hợp này là: A. 0,00015 mol/l.s B. 0,0003 mol/l.s C. 0,0002 mol/l.s D. 0,0004 mol/l.s Câu 29: Cho 5,6gam sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường. Tốc độ phản ứng tăng khi A. giảm thể tích dung dịch H2SO4 4M xuống một nửa. B. dùng dung dịch H2SO4 6M thay cho dung dịch H2SO4 4M C. tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi. D. dùng dung dịch H2SO4 2M thay cho dung dịch H2SO4 4M. Câu 30: cho các phản ứng sau: (1). H2 (k) + I2 (k) 2 HI (k), H>0 (2). 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k), H<0 (3). CO (k) + Cl2(k) COCl2 (k), H<0 (4). CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k), H>0 Khi làm giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận. A. 1,3,4 B. 2,3 C. 1,2 D. 2,3,4. Sưu tầm và hướng dẫn giải: Thầy Đoàn - Trung tâm Luyện thi BAN MAI https://www.facebook.com/permalink.php?story_fbid=1900020790246421&id=1762064907375344&aymt_tip=0&ref=aymt_homepage_panel
Tài liệu đính kèm: