Đề kiểm tra học kỳ I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Bùi Thị Xuân

docx 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/06/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Bùi Thị Xuân", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kỳ I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Bùi Thị Xuân
CÁC ĐỀ TRẮC NGHIỆM
ĐỀ SỐ 1: TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2015-2016
Câu 1: Polime nào sau đây dùng làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa? 
	A/ Polietilen	B/ Novolac	C/ Poli (vinyl clorua)	D/ Poli (metyl metacrylat)
Câu 2: Chất hữu cơ Y là loại chất dẻo, rất bền, cứng, trong suốt. Y không bị vỡ vụn khi va chạm và bền với nhiệt. Với những tính chất ưu việt như vậy nên Y được dùng làm kính máy bay, ô tô và trong y học dùng làm răng giả, xương giả chất Y là: 
	A/ Poli (vinyl axetat)	B/ Poli (metyl metacrylat)	
C/ Poli (phenol-fomandehit)	D/ Poli (etylen terephtalat)
Câu 3: Cho các bước để tiến hành tráng bạc bằng glucose:
	(1) Thêm 3-5 giọt dung dịch glucose vào ống nghiệm.
	(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa hòa tan hết.
	(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 600C – 700C trong vài phút.
	(4) Cho 1 (ml) AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. 
	Thứ tự tiến hành thí nghiệm là:
	A/ (4); (2); (3); (1)	B/ (4); (2); (1); (3)	C/ (1); (4); (2); (3)	D/ (1); (2); (3); (4)
Câu 4: Tiến hành thí nghiệm với 3 dung dịch riêng biệt, chứa một trong các chất: saccarose; glyxylalanin; anilin thì thu được kết quả sau:
Dung dịch
Thuốc thử
(1)
(2)
(3)
Cu(OH)2/OH-
-
-
Dung dịch xanh lam
Nước Br2
Kết tủa trắng
-
-
Lưu ý: - là không có phản ứng hoặc phản ứng nhưng không có hiện tượng
	Các dung dịch đựng trong lọ (1), (2), (3) lần lượt là:
	A/ Saccarose; glyxylalanin; anilin	B/ Anilin; saccarose; glyxylalanin	
C/ Glyxylalanin; anilin; saccarose	D/ Anilinl glyxylalanin; saccarose
Câu 5: Cho 100 (ml) dung dịch ∝-aminoaxit X gồm nồng độ 1M tác dụng vừa đủ với 50 (g) dung dịch gồm NaOH 4% và KOH 5% thu được 11,9 (g) muối. Tên của X là: 
	A/ Valin	B/ Alanin	C/ Lysin	D/ Glyxin 
Câu 6: Cho 0,02 (mol) aminoaxit X tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,02 (mol) HCl, thu được 3,67 (g) muối. Phân tử khối của X (đvC) là:
	A/ 146	B/ 147	C/ 89 	D/ 145
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m (g) một amino no, đơn chức, mạch hở X cần 11,76 (l) O2 (đkc) thu được 6,72 (l) CO2. Số đồng phân amin bậc 2 ứng với công thức X là: 
 	A/ 1	B/ 2	C/ 3	D/ 4
Câu 8: Nhúng một thanh kim loại M (hóa trị không đổi trong hợp chất) có khối lượng 50 (g) vào 200 (ml) dd AgNO3 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được 18,8 (g) muối khan. Nguyên tử khối của M là: 
	A/ 27	B/ 65	C/ 64	D/ 24
Câu 9: Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành tơ olon?
	A/ Axetilen	B/ Acrilonitrin	C/ Etanol	D/ Vinyl axetat
Câu 10: Chất nào sau đây vừa có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp, vừa có thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
	A/ Policaproamit 	B/ Poli (metyl metacrylat)	
C/ Poli (etylen terephtalat)	D/ Poli (hexametylen adipamit)
Câu 11: Cho m (g) glucose tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 dư thu được 86,4 (g) Ag. Nếu lên men hoàn toàn m (g) glucose trên rồi cho khí CO2 hấp thụ vào nước vôi trong dư thì thu được bao nhiêu kết tủa?
	A/ 40 (g)	B/ 20 (g)	C/ 60 (g)	D/ 80 (g)
Câu 12: Cho hợp chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2 . Có sơ đồ sau: X + NaOH g Y + NaOH (CaO, t0) g Z. Tên gọi của X là:
	A/ Metylacrylat	B/ Anlylfomat	C/ Axit butyric	D/ Vinylaxetat
Câu 13: Cho các chất: etylen glycol; hexametylen điamin; alanin; axit adipit; axit terephtalic. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là: 
	A/ 2 	B/ 3	C/ 4	D/ 5
Câu 14: Đơn chất nào sau đây dùng để lưu hóa cao su?
A/ S	B/ Si	C/ I2	D/ P
Câu 15: Cho m (g) axit glutamic vào dung dịch NaOH thu được dd X chứa 32,1 (g) chất tan. Để tác dụng vừa đủ với chất tan trong dd X cần dùng 200 (ml) dd HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 38,4 (g) hỗn hợp muối. Giá trị của m (g) là:
	A/ 22,05	B/ 20,58	C/ 14,7	D/ 17,64
Câu 16: Chất nào sau đây có % khối lượng nitơ cao nhất
	A/ Gly-Ala	B/ Gly-Gly 	C/ Val-Ala	D/ Lysin
Câu 17: So sánh tính chất của glucose, tinh bột, saccarose, cellulose.
	(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có nhóm –OH .
	(2) Trừ cellulose, còn lại đều có thể tham gia phản ứng tráng gương.
	(3) Cả 4 chất đều là chất rắn, màu trắng
	Trong các so sánh trên , so sánh không đúng là:
A/ (1)	B/ (2)	C/ (3)	D/ (4)
Câu 18: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm?
	A/ Amilozơ	B/ Glyxylalanin	C/ Metyl metaceylat	D/ Policaproamit
Câu 19: Bột ngọt là gia vị thường dùng nêm nếm vào thức ăn. Bột ngọt tạo cảm giác thức ăn ngon hơn, đậm đà hơn nhưng lại ảnh hưởng tới các tế bào não và dẫn tới các vấn đề thần kinh. Trên thế giới hiện nay có khẩu hiệu” “NO MSG” để kêu gọi tẩy chay bột ngọt. “MSG” là viết tắc của Monosodium Glutamate , tức là muối của mononatri của axit glutamic. Công thức phân tử của axit glutamic là: 
A/ C6H12O2N2	B/ C5H8O4NNa 	C/ C5H9O4N	D/ C5H11NO2
Câu 20: Hợp chất (CH3)2CHNH2 có tên gọi là:
	A/ 2-metyletanamin	B/ propan-2-amin	C/ N-metyletanamin	D/ Propylamin
Câu 21: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2? 
	A/ HCl	B/ NaCl	C/ KOH	D/ CH3OH/HCl khí
Câu 22: Nhóm chức có trong tritearin là:
	A/ -COOH 	B/ -OH	C/ -CHO	D/ -COO-
Câu 23: Cho 58,8 (g) một tetrapeptit Ala-Gly-Val-Phe tác dụng với dung dịch chứa 0,7 (mol) NaOH thu được m (g) chất rắn. Giá trị của m (g) là: 
	A/ 80,1	B/ 74,1	C/ 82,8	D/ 84,1
Câu 24: Để rửa sạch chai lọ đừng alanin, nên dùng:
	A/ Dung dịch NaOH và nước	B/ Xà phòng và nước 
	C/ Dung dịch HCl và nước	D/ Nước
Câu 25: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và glixin?
	A/ 4	B/ 5	C/ 7	D/ 6
Câu 26: Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím? 
	A/ Lysin 	B/ Alanin	C/ Glyxin	D/ Anilin
Câu 27: Cho các chất sau: caprolaptan; phenol; stiren; toluen; metyl metacrylat; isoprene. Số chất có khả năng tham gia phản ứn trùng hợp là:
	A/ 3 	B/ 6	C/ 5	D/ 5
Câu 28: Nhỏ vài giọt dd X vào một ống nghiệm chứa dung dịch Br2 bão hòa thấy xuất hiện kết tủa trắng. X có thể là: 
	A/ Metylamin	B/ Alanin	C/ Trimetylamin	D/ Anilin
Câu 29: Chất nào sau đây chứa một nguyên tử N trong phân tử?
	A/ Glu-Gly-Gly	B/ Tơ nitron	C/ Lysin 	D/ Valin
Câu 30: Cho 26,8 (g) hỗn hợp este gồm metyl fomat và etyl fomat tác dụng với 200 (ml) dung dịch NaOH 2M vừa đủ. Thành phần % theo khối lượng của metyl fomat là:
A/ 48,4%	B/ 68,4%	C/ 55,2%	D/ 44,8%
Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng?
A/ Tất cả cac1 peptit đều có phản ứng màu biure	
B/ H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit	
C/ Muối phenylamino clorua không tan trong nước	
D/ Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí có mùi khai
Câu 32: Một loại cao su Buna-S có phần trăm khối lượng cacbon là 90,225% ; m (g) cao su này cộng tối đa với 9,6 (g) brom. Giá trị của m (g) là:
A/ 5,32	B/ 6,36	C/ 5,74	D/ 4,8
Câu 33: Cho cặp oxi hóa/khử sau: M2+/M; X2+/X ; Y2+/Y. Biết tính oxi hóa của các ion tăng dần theo thứ tự: M2+ ; Y2+ ; X2+ . Tính khử các kim loại giảm dần theo thứ tự M; Y; X. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào không xảy ra?
A/ X + YCl2	B/ Y + XCl2	C/ M + XCl2	D/ M + YCl2
Câu 34: Cho các nguyên tố X; L; M có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 19, 13. Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính khử tăng dần thì sắp xếp đúng là: 
A/ M < X < L	B/ L < X < M	C/ X < M < L	D/ M < L < X
Câu 35: Trùng hợp 16,8 (l) etilen (đkc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là:
A/ 18,9 (g)	B/ 21 (g)	C/ 23,3 (g)	D/ 33,2 (g)
Câu 36: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc , thuộc loại: 
A/ Tơ polieste	B/ Tơ nhân tạo	C/ Tơ thiên nhiên	D/ Tơ poliamit
Câu 37: Cho biết monome được dùng để tổng hợp polime sau:  -CH2-CH=CH-CH2-CH2-CH=CH-CH2-
A/ CH2=CH2	B/ CH2=CH=CH3	C/ CH2=CH-CH=CH2	D/ CH3-CH=CH-CH3
Câu 38: Tên thay thế của (CH3)2CHCH(NH2)COOH là: 
A/ Valin	B/ Axit ε-aminocaproic	
C/ Axit ∝-aminoisovaleric	D/ 2-amino-3-metylbutanoic
Câu 39: Khối lượng phân tử của một loại tơ capron bằng 16950 (u) . Số mắc xích trong công thức phân tử của loại tơ trên là:
A/ 150	B/200	C/ 170	D/ 120
Câu 40: Tơ olon có đặc tính dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, thuộc loại: 
A/ Tơ tổng hợp	B/ Tơ nhân tạo	
C/ Tơ thiên nhiên	D/ Tơ bán tổng hợp

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_2015_2016_tr.docx