Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 294 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tân Bình

docx 7 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 18/01/2026 Lượt xem 24Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 294 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tân Bình", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 294 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tân Bình
 SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH	ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1	MÃ ĐỀ
	TRƯỜNG THPT TÂN BÌNH	MÔN: HÓA HỌC	294
	NĂM HỌC: 2017- 2018	KHỐI: 12
	qsqsqsq	THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là	
A. 5. 	B. 4. 	C. 2. 	D. 3.
Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là 	
A. 4. 	B. 3. 	C. 2. 	D. 5.
Câu 3: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là 
A. 11,95 gam. 	B. 12,95 gam. 	C. 12,59 gam. 	D. 11,85 gam.
 Câu 4: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?	
	A. H2N-[CH2]6–NH2 	B. CH3–CH(CH3)–NH2 C. CH3–NH–CH3	D. C6H5NH2
Câu 5: Glucozơ và fructozơ là:
 A. Disaccarit	B.Đồng đẳng	C. Andehit và xeton D. Đồng phân
Câu 6: Este etyl axetat có công thức là
A. CH3CH2OH. 	B. CH3COOH. 	C. CH3COOC2H5. 	D. CH3CHO.
Câu 7: Cho 25g glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic trong quá trình chế biến hao hụt 10%. Khối lượng ancol thu được là:
	A. 29g	B. 9,2g	C. 2,9g	D. 920g
Câu 8: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Anilin 	B. Natri hiđroxit. 	C. Natri axetat. 	D. Amoniac
Câu 9: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là: 
A. C2H3COOC2H5. 	B. CH3COOCH3. 	C. C2H5COOCH3. 	D. CH3COOC2H5
Câu 10: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? 
A. 7,1g. 	B. 14,2g. 	C. 19,1g. 	D. 28,4g.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đó phản ứng. Tên gọi của este là 
A. n-propyl axetat. 	B. metyl axetat. 	C. etyl axetat. 	D. metyl fomiat
Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. 	B. glixerol. 	C. ancol đơn chức. 	D. este đơn chức.
Câu 13: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
	A. NH3 	B. C6H5CH2NH2 	C. C6H5NH2 	D. (CH3)2NH 
Câu 14: : Khi thủy phân hoàn toàn 1kg saccarozơ. Khối lượng glucozơ thu được là:
	A. 526,3g	B. 5263g	C. 5,263g	D. 52,63g
Câu 15: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol. 	B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol. 	D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 16: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 8,2 gam. B. 8,56 gam. C. 3,28 gam. D. 10,4 gam.
 Câu 17: Trong phân tử của các gluxit luôn có: 
 A. nhóm chức xêton. B. nhóm chức axit. 
 C. nhóm chức andehit. D. nhóm chức ancol (rượu).
Câu 18: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. CTPT của X là:
 	A. C2H5N B. CH5N 	C. C3H9N 	D. C3H7N
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 16,2g một cacbonhiđrat X thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 9 gam nước. Công thức đơn giản nhất của X là;
	A. C6H10O5	B. C3H6O3	C. CH2O	D. C6H12O6
Câu 20: Anilin có công thức là 
A. CH3COOH. 	B. C6H5OH. 	C. C6H5NH2. 	D. CH3OH. 
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 1,48 g este A thu được 2,64g CO2 và 1,08 g H2O. Tìm CTPT của A.
 A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C3H4O2
Câu 22: Este C4H8O2 tham gia được phản ứng tráng bạc, có công thức cấu tạo như sau 
A. HCOOC2H5.   	B. C2H5COOCH3.   
C. CH3COOCH=CH2.   	D. HCOOCH2CH2CH3
Câu 23: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là
	A. 8.	B. 7.	C. 5.	D. 4.
Câu 24: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoà học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?
 A. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3	
 B. Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng
 C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim	
 D. Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0
Câu 25: Tính khối lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18g glucozơ là:
	A. 21,6g	B. 10,8g	C. 2,16g	D. 5,4g
Câu 26: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? 
	A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. 	C. Isopropanamin. 	D. Isopropylamin
Câu 27: Cho 0,3 mol hh X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dd KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53g hh muối. Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lit khí O2 (đktc). Khối lượng của 0,3 mol X là:
A. 29,4 gam	B. 31,0 gam	C. 33,0 gam	D. 41,0 gam	
Câu 28: Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat. Thuỷ phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 40,2.	B. 49,3.	C. 42,0.	D. 38,4.
Câu 29: Hỗn hợp M gồm anken và hai amin no đơn chức, mạch hở X và Y là hai đồng đẳng kế tiếp nhau (Mx <My). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc). Chất Y là :
Butyl amin B. etyl amin C. propyl amin D. etyl metyl amin
Câu 30: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hidrocacbon là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 100ml X bằng 1 lượng oxi vừa đủ, thu được 550ml hh Y gồm khí và hơi. nếu cho Y qua dd axit sunfuric đặc dư thì còn lại 250ml khí ( các thể tích đo cùng điều kiện). CTPT của 2 hidrocacbon là 
A. CH4 và C2H6 B. C2H6 và C3H8 C. C3H6 và C4H8 D. C2H4 và C3H6
Câu 31: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là:
 A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Dung dịch glucoz tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.
Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucoz thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại.
Dẫn khí hidro vào dd glucoz nung nóng có Ni xúc tác sinh ra sobitol.
Dung dịch glucoz phản ứngvới Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucoz [Cu(C6H11O6)2].
Câu 33: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 - tribrom anilin là
	A. 164,1ml.	B. 49,23ml.	C 146,1ml.	D. 16,41ml.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27. Công thức phân tử của amin đó là
A. C3H7N	B. C3H9N	C. C4H9N	D. C4H11N
Câu 35: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là 
A. 62,5%.	B. 75%.	C. 55%.	D. 50%.
Câu 36: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
A. 17,80 gam. 	B. 18,24 gam. 	C. 16,68 gam. 	D. 18,38 gam.
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước. Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với 15,6 gam axit axetic, thu được a gam este. Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng 60% . Giá trị của a là:
A. 15,48. 	B. 25,79. 	C. 24,80. 	D. 14,88.
Câu 38: Cho amin A có CTPT C4H11N phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl 0,5M thì cần vừa đủ 200ml.Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng:
	A. 10,95 g	B. 7,3 g	C. 3,65 g	D. 19,25 g
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn một amin X đơn chức thu được 8,4 lít CO2, 1,4 lít N2 (điều kiện chuẩn) và 10,125 g H2O. CTPT của X là:
	A. C4H8N	B. C3H9N	C. C3H7N	D. C4H9N
Câu 40: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y Z, T với thuốc thử ghi ở bảng sau:
Thuốc thử
X
Y
Z
T
Cu(OH)2
Cu(OH)2 tan
Cu(OH)2 tan
Cu(OH)2 tan
Cu(OH)2 không tan
Quỳ tím
Hóa hồng
Không đổi màu
Không đổi màu
Không đổi màu
Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nhẹ
Không hiện tượng
Có kết tủa Ag
Không hiện tượng
Có kết tủa Ag
X, Y, Z, T lần lượt là:
Axit axetic, glucozơ, etyl fomat, saccarozơ C. Glucozơ, saccarozơ, axit axetic, etyl fomat
Saccarozơ, glucozơ, axit axetic, etyl fomat D. Axit axetic, glucozơ, saccarozơ, etyl fomat
SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH	ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1	MÃ ĐỀ
	TRƯỜNG THPT TÂN BÌNH	MÔN: HÓA HỌC	492
	NĂM HỌC: 2017- 2018	KHỐI: 12
	qsqsqsq	THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Câu 1: Có bao nhiêu amin bậc III có cùng công thức phân tử C4H11N?
	A. 3	B. 4	C. 2	D. 1
Câu 2: Anilin ít tan trong:
	A. Ete	B. Benzen	C. Rượu	D. Nước
Câu 3: Glucozơ không thuộc loại:
 A. Hợp chất tạp chức. 	 B. cacbohidrat. 	 C. monosaccarit. D. đisaccarit.
Câu 4: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. CH3COOCH2C6H5.	 B. C15H31COOCH3.	
C. (C17H33COO)2C2H4.	 D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 5: Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 3.	 B. 4.	 C. 2.	 D. 6.
Câu 6: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây ?
 A.H2/ Ni, t0. B. dung dịch AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 D. dung dịch brom
Câu 7 : Đun nóng dd chứa 9g glucozơ với AgNO3 đủ pứ trong dd NH3 thấy Ag tách ra. Tính lượng Ag thu được? 
 A. 10,8g B. 20,6 C. 28,6	 D. 26,1 
Câu 8: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 ml. 	B. 300 ml. 	C. 150 ml. 	D. 200 ml
Câu 9: Amin nào dưới đây có bốn đồng phân cấu tạo?
	A. C2H7N	B. C3H9N 	C. C4H11N	D. C5H13N
Câu 10: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào?
	A. Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
	B. Nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N
	C. Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
	D. Nhóm - NH2 có một cặp electron chưa liên kết
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1,6g một este E đơn chức thu được 3,52g CO2 và 1,152g nước. công thức phân tử của este là:
	A. C3H4O2	B. C2H4O2	C. C5H8O2	D. C4H8O2
Câu 12: Đốt cháy một amin no, đơn chức X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol . Tên gọi của X là:
	A. Kết quả khác	B. Trietylamin	C. Etylmetylamin	D. Etylamin
Câu 13: Xà phòng hoá hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH thu được m gam kali stearat. Giá trị của m là
A. 200,8.	 B. 183,6.	 C. 211,6.	 D. 193,2.
Câu 14: Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?
A. Vinyl axetat.	 B. Triolein	
C. Tripanmitin.	 D. Glucozơ.
Câu 15: Glucozơ tác dụng được với :
	A. H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; AgNO3 /NH3; H2O (H+, t0) 
 B. AgNO3 /NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); CH3COOH (H2SO4 đặc, t0)
 C. H2 (Ni,t0); . AgNO3 /NH3; NaOH; Cu(OH)2	 
 D. H2 (Ni,t0); . AgNO3 /NH3; Na2CO3; Cu(OH)2
Câu 16: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
A. HCOOC3H7	B. CH3COOC2H5	C. HCOOC3H5	D. C2H5COOCH3
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?
Anilin có khả năng làm quỳ tím hóa xanh B. Anilin có tính bazo yếu hơn amoniac
Anilin cho được kết tủa với brom D. Anilin tác dụng được HCl trong dung dịch
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm: glucozơ, andehit fomic, axit axetic cần 2,24 lít O2 (điều kiện chuẩn). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2, khối lượng đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng m gam so với ban đầu. Giá trị m là: 
A. 6,2 B. 4,4 C. 3,1 D.12,4
Câu 19: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là:
4 B. 5 C. 8 D. 9
Câu 20: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Giá trị của V là
	A. 71,9	B. 46,0	C. 23,0	 D. 57,5 
Câu 21: Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất, lên men thành ancol etylic. Trong quá trình chế biến, ancol bị hao hụt 15%. Khối lượng ancol etylic thu được là:
A. 3,91 kg	 B. 3,19 kg	C. 0,69 kg	 D. 4,34 kg
Câu 22: Cho 20g hỗn hợp 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68g hỗn hợp muối. Thể tích dung dịch HCl đó dung là bao nhiêu mililit?
	A. 50ml	B. 200ml	C. 100ml	D. 320ml
Câu 23: Cho một lượng anilin dư phản ứng hoàn toàn với dd chứa 0,05 mol H2SO4 loãng. Khối lượng muối thu được?
	A. 7,1 g	B. 28,4 g	C. 19,1 g	D. 14,2 g
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là
A. 89 gam.	B. 101 gam.	
C. 85 gam.	D. 93 gam.
Câu 25: Chất X tác dụng với dd NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dd NaOH lại thu được chất Y. Chất X là
A. CH3COOCH=CH2	 B. HCOOCH3 C. CH3COOCH=CHCH3	D. HCOOCH=CH2	
Câu 26: Cho các phát biểu sau
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(g) Dung dịch sacarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 27: Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành rượu etylic. Trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt 5% . Hỏi khối lượng rượu etylic thu được bằng bao nhiêu?
 A. 4,65 kg	 B. 4,37kg	 C. 6,84kg	 D. 5,56kg
Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột X Y axit axetic. X và Y lần lượt là: 
A. ancol etylic, andehit axetic. 	 B. mantozo, glucozơ. 
 C. glucozơ, etyl axetat. 	 D. glucozo, ancol etylic
Câu 29: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là
 	A. 18,6g 	B. 9,3g 	C. 37,2g 	D. 27,9g.
Câu 30: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
A. 456 gam. 	B. 564 gam. 	C. 465 gam. 	D. 546 gam.
Câu 31: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở). Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có tổng khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 43,0.	 B. 37,0.	 C. 40,5.	 D. 13,5.
Câu 32: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Giá trị m là
	A. 27,75.	B. 24,25.	C. 26,25.	D. 29,75.
Câu 33: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
A. quỳ tím. 	B. kim loại Na. 	C. dung dịch Br2. 	D. dung dịch NaOH.
Câu 34: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là 
	A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. 	B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. 	
	C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2. 	D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2. 
Câu 35: Trong số các chất sau đây: glucozo, fructozo, andehit axetic, etyl acrylat, etyl axetat, axit fomic, axit metacrylic, triolein, mantozo, saccarozo. Số lượng chất là mất màu nước brom:
A. 8	B. 5	C. 6	D. 7
Câu 36: Chọn câu đúng trong các câu cho sau:
A.Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương
B.Tinh bột, saccarozơ và xelulozơ có công thức chung là Cn(H2O)m
C.Tinh bột, saccarozơ và xelulozơ có công thức chung là Cn(H2O)n 
D.Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều là những polime có trong thiên nhiên
Câu 37: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là
	A. 18,00.	B. 8,10.	C. 16,20.	D. 4,05.
Câu 38 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công thức của X là
	A. CH3COOC(CH3)=CH2.	B. HCOOC(CH3)=CHCH3.
	C. HCOOCH2CH=CHCH3	D. HCOOCH=CHCH2CH3.
Câu 39: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A. C6H5NH3Cl. 	B. C6H5CH2OH. 	C. p-CH3C6H4OH. 	D. C6H5OH.
Câu 40: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
	A. 3 amin. 	B. 5 amin. 	C. 6 amin. 	D. 7 amin. 

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_294_nam_h.docx