Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 132 - Năm học 2011-2012 - Trường THPT Lê Duẩn

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 14/06/2026 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 132 - Năm học 2011-2012 - Trường THPT Lê Duẩn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 132 - Năm học 2011-2012 - Trường THPT Lê Duẩn
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Lê Duẩn
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2011-2012 
MÔN: HÓA HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút; 
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên:........................................................
Lớp:.......
Mã đề thi 132
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23, K = 39, Ca = 40, Cu = 64, Ag = 108
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [20 câu, từ câu 1 đến câu 20] (6,0 điểm) 
Câu 1: Điểm giống nhau giữa glucozơ và xenlulozơ là:
A. Chúng đều có thể tạo thành nhờ phản ứng quang hợp
B. Chúng đều là các polime thiên nhiên
C. Chúng đều tan trong nước
D. Chúng đều tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 2: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. .AgNO3/NH3 (t0)	B. Br2
C. H2 (Ni/t0)	D. Cu(OH)2/NaOH (t0)
Câu 3: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1.750.000 đ.v.C và trong sợi gai là 5.900.000 đ.v.C. Số mắc xích C6H10O5 có trong các loại sợi trên lần lượt là:
A. 10280 và 34620	B. 1080 và 3642	C. 1028 và 3462	D. 10802 và 36420
Câu 4: Từ 1kg tinh bột chứa 20% tạp chất có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu hiệu suất của quá trình sản xuất là 70% ?
A. 0,889 kg	B. 0,622 kg	C. 0,667 kg	D. 0,556 kg
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Chất béo không tan trong nước.
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài không phân nhánh.
D. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
Câu 6: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương.Đó là do:
A. .Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ.
B. .Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ .
C. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.
D. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng.
Câu 7: Mỡ động vật là:
A. Este của axit oleic và glixerin
B. Este của axit panmitic và đồng đẳng của glixerin
C. Hỗn hợp nhiều muối triglixerit khác nhau
D. Muối natri của axit béo
Câu 8: Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa thành:
A. NH3, H2O	B. CO2, H2O	C. NH3, CO2, H2O	D. NH3, CO2
Câu 9: Một este có CTPT là C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dd AgNO3/NH3. CTCT thu gọn của este đó là :
A. CH3COOCH3	B. HCOOC2H5	C. HCOOC3H7	D. C2H5COOCH3
Câu 10: Điểm giống nhau giữa các phân tử tinh bột amilozơ và amilopectin là:
A. mạch glucozơ đều là mạch thẳng
B. có phân tử khối trung bình bằng nhau
C. có hệ số trùng hợp bằng nhau
D. đều chứa gốc α-glucozơ
Câu 11: Cho 1,80 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:
A. 6,48 gam	B. 3,24 gam	C. .4,32 gam	D. .2,16 gam
Câu 12: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A. 4	B. 2	C. 5	D. 3
Câu 13: Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
A. Xà phòng hoá chất béo lỏng.	B. Hiđro hoá axit béo.
C. Hiđro hoá chất béo lỏng.	D. Đehiđro hoá chất béo lỏng.
Câu 14: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A. axit stearic.	B. axit panmitic.	C. glixerol.	D. axit oleic.
Câu 15: Khi thủy phân etylfomat trong dung dịch NaOH thì sản phẩm của phản ứng là:
A. HCOONa vµ C2H5OH	B. CH3COONa vµ CH3OH
C. HCOOH vµ C2H5OH	D. C2H5COOH vµ CH3OH
Câu 16: Có 3 lọ đựng 3 chất bột màu trắng sau: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. Bằng cách nào trong các cách sau có thể nhận biết các chất trên tiến hành theo trình tự sau:
A. .Dùng vài giọt dd H2SO4 đun nóng, dd AgNO3/NH3.
B. .Hoà tan vào nước, vài giọt dd H2SO4 đun nóng, dd AgNO3/NH3.
C. .Hoà tan vào H2O, dùng iot.
D. .Dùng iot, dd AgNO3/NH3.
Câu 17: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Nước ép chuối chín không cho phản ứng tráng gương
B. Khi ăn cơm nhai kĩ có vị ngọt
C. Ruột bánh mì không ngọt bằng vỏ bánh mì.
D. Nhỏ iot vào miếng chuối xanh, xuất hiện màu xanh.
Câu 18: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm -OH ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. dung dịch Br2.	B. dung dịch AgNO3/NH3.
C. Cu(OH)2, t0 thường.	D. Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng.
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 1kg saccarozơ được :
A. 1000g glucozơ	B. 0,5 kg glucozơ ; 0,5kg fructozơ
C. 526,3g glucozơ ; 526,3g fructozơ	D. 326g glucozơ ; 326g fructozơ
Câu 20: Nguyên liệu sản xuất ancol etylic là vỏ bào, mùn cưa chứa 50% xenlulozơ. Để sản xuất 1 tấn ancol etylic với hiệu suất toàn quá trình là 70% thì khối lượng nguyên liệu là:
A. 6200 kg	B. 5000 kg	C. 5031 kg	D. 5100 kg
II. PHẦN TỰ CHỌN [10 câu] (4,0 điểm) 
Thí sinh học chương trình nào thì làm chương trình đó.
Phần A. Theo chương trình Chuẩn [10 câu, từ câu 21 đến câu 30] 
Câu 21: Khi đun nóng 4,45 kg glixerol stearat với dung dịch NaOH thu được a g glixerol. Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là:
A. 0,96 g	B. 0,64 g	C. 1,26 g	D. 0,46 g
Câu 22: Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%.
A. 350 kg	B. 300 kg	C. 290 kg	D. .295,3 kg
Câu 23: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Thủy phân tinh bột thu được glucoz ơ và fructozơ.
B. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.
C. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ fructozơ có nhóm chức –CHO.
D. Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ.
Câu 24: Hai chất đồng phân của nhau là :
A. saccarozơ, glucozơ	B. fructozơ, xenlulozơ
C. glucozơ, fructozơ	D. glucozơ, mantozơ
Câu 25: Khi đun hỗn hợp 2 axit cacboxylic với glixerol (axit H2SO4 đặc làm xúc tác) có thể thu được bao nhiêu trieste ?
A. 3	B. 6	C. 4	D. 5
Câu 26: Xà phòng hóa 8,8 g etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A. 3,28 g	B. 8,56 g	C. 10,4 g	D. 8,2 g
Câu 27: Khi lên men 720 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
A. 184 gam	B. 368 gam	C. 276 gam	D. 92 gam
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 34,2 g saccarozơ, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu được, khối lượng kết tủa Ag thu được là:
A. 21,6 g	B. 10,8 g	C. 43,2 g	D. 4,32 g
Câu 29: Tên gọi của hợp chất CH3COOC6H5 là :
A. metylbenzoat	B. phenylaxetat	C. benzylaxetat	D. phenylfomat
Câu 30: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường nào?
A. Saccarozơ	B. Glucozơ	C. Fructozơ	D. Mantozơ
Phần B. Theo chương trình Nâng cao [10 câu, từ câu 31 đến câu 40] 
Câu 31: Câu nào sau đây không đúng khi nói về xenlulozơ?
A. Tan trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2
B. Dùng để sản xuất tơ nilon-6
C. Có thể dùng để điều chế ancol etylic
D. Tạo thành este với axit axetic
Câu 32: Khi lên men a kg glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho 100 lít rượu vang 100, biết hiệu suất lên men đạt 95%, drượu =0,8 g/ml. Giá trị của a là:
A. 16,476	B. 14,676	C. 15,764	D. 18,746
Câu 33: Cho m (g) tinh bột lên men thành ancol etylic (H = 81%). Toàn bộ CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 được 550 g kết tủa và dung dịch X. Đun kĩ dung dịch X thu được 100g kết tủa. Giá trị m là:
A. 750	B. 650	C. 810	D. 550
Câu 34: Một loại mỡ chứa 40% olein, 20% panmitin và 40% stearin. Xà phòng hóa m gam mỡ trên thu được 138 g glixerol. Giá trị của m là:
A. 1304,27	B. 1335,00	C. 1209,00	D. 1326,00
Câu 35: Cho 18,5 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với 500 ml dd KOH 0,5M. CTCT của este là:
A. CH3COOC3H7	B. CH3COOC2H5	C. HCOOCH3	D. HCOOC2H5
Câu 36: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH ( có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là:
A. 4,4 gam	B. .8,8 gam	C. 6,0 gam	D. 5,2 gam
Câu 37: Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt là saccarozơ, mantozơ, etanol, formanđehit người ta có thể dùng một trong các hóa chất nào sau đây?
A. 	B. vôi sữa	C. 	D. 
Câu 38: Xà phòng hóa 100 g chất béo có chỉ số axit là 7 cần dùng 0,32 mol NaOH. Giả sử hiệu suất 100%. Khối lượng glixerol thu được là :
A. 9,43 g	B. 9,81 g	C. 5,98 g	D. 9,51 g
Câu 39: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:
A. glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic
B. glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat
C. glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic
D. glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat
Câu 40: Một phân tử saccarozơ có:
A. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ
B. một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ
C. hai gốc α-glucozơ
D. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_132_nam_hoc_2011.doc