Họ tênLớp.. ĐỀ KIỂM TRA HÓA 10( ĐỀ 03) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHẬN BIẾT Câu 1( biết): Nguyên tử các đồng vị của một nguyên tố hoá học khác nhau: A. Số proton B. Số electron C. Số nơtron D. Cả số proton và số nơtron Câu 2(biêt): Tổng số hạt trong nguyên tử nào sau đây bằng 58 A. B. C. D. Câu 3( biết):: Những nguyên tử , , có cùng: A. Số electron B. Số hiệu nguyên tử C. Số nơtron D. Số khối Câu 4( biết):: Nguyên tử nguyên tố X có , số e trong nguyên tử: A. 11 B. 15 C.13 D.14 Câu 5( biết):. Cho 16S, cấu hình electron của lưu huỳnh là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Câu 6( biết):Cho số hiệu nguyên tử của clo, oxi, natri và hiđro lần lượt là 17; 8; 11 và 1. Hãy xét xem kí hiệu nào sau đây không đúng? A. B. C. D. Câu 7(hiểu): Số proton, nơtron, electron trong nguyên tử lần lượt là: A. 17, 35, 18 B. 17, 18, 18 C. 35, 17, 18 D. 17, 18, 17 Câu 8(hiểu): Số phân lớp electron của lớp Al là: A. 4 B. 5 C. 8 D. 3 Câu 9(hiểu):. Cấu hình e nào sau đây là đúng: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7 Câu 10( vận dụng): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 76, trong đó số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 20. Tổng Số electron trên các phân lớp s của X là 8 B.6 C.7 D.5 II. TỰ LUẬN Câu 1: (2 điểm) Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 4020Ca, 3517Cl, . Từ đó cho biết: a. Cấu hình e đầy đủ của các nguyên tố trên? b. Tính số notron của nguyên tử các nguyên tố trên? c. Chúng là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Câu 2: (2 điểm) Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử X là 95. Biết rằng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. a. Tìm số hạt p, n và e của nguyên tử X? b. Viết cấu hình e nguyên tử X? Câu 3: (1 điểm) a.Tính nguyên tử khối trung bình của Mg, biết Mg có 3 đồng vị: 2412Mg, chiếm 78,6%, 2512Mg chiếm 10,1%, 2612Mg chiếm 11,3%? b.Tính thành phần trăm của 26Mg trong hợp chất MgCO3. Biết nguyên tử khối trung bình của C, O lần lượt là 12 và 16.
Tài liệu đính kèm: