Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ II môn Sinh học Lớp 7 - Đề A - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Nguyễn Huệ (Có đáp án)

doc 7 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 03/03/2026 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ II môn Sinh học Lớp 7 - Đề A - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Nguyễn Huệ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ II môn Sinh học Lớp 7 - Đề A - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Nguyễn Huệ (Có đáp án)
UỶ BAN NHÂN DÂN
QUẬN HẢI CHÂU
KIỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC 2016 - 2017
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN HUỆ
MÔN: SINH HỌC LỚP 7, TIẾT 56
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
HỌ VÀ TÊN: ..
LỚP: 
LỜI PHÊ:
.
.
ĐIỂM
..
ĐỀ A
I. TRẮC NGHIỆM (3đ)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D ở các câu sau đây
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp Thú
A. Đốt sống cổ gồm 7 đốt
B. Xương sườn kết hợp với đốt sống lung và xương ức tạo thành lồng ngực (có cơ hoành)
C. Các chi thẳng góc, nâng cơ thể cao lên
D. Các chi nằm ngang
Câu 2. Đại diện nào sau đây thuộc bộ guốc chẵn?
A. Ngựa, tê giác, voi, lợn
B. Lợn, hươu, trâu, bò
C. Cá sấu, voi, ngựa, hươu
D. Ngựa, voi, tê giác, lợn
Câu 3. Những đại diện thuộc lớp Thú là
A. Ngựa, tê giác, voi, đà điểu
B. Lợn, hươu, chim ưng, cá voi
C. Cá sấu, voi, ngựa, hươu
D. Ngựa, voi, tê giác, hươu
Câu 4. Trong các bộ sau đây, bộ nào có số lượng loài lớn nhất?
A. Bộ Ăn sâu bọ
B. Bộ Gặm nhấm
C. Bộ Ăn thịt
D. Bộ Cá voi
Câu 5. Hệ tiêu hóa của thỏ gồm
A. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, manh tràng, ruột già, gan, tụy
B. Miệng, thực quản, dạ dày tuyến, dạ dày cơ, manh tràng, ruột già, gan, tụy
C. Miệng, thực quản, diều, dạ dày, ruột non, manh tràng, ruột già, gan, tụy
D. Miệng, thực quản, diều, dạ dày, ruột non, ruột già, gan, tụy
Câu 6. Bộ cá voi có hình dạng cơ thể như thế nào?
A. Hình chữ nhật
B. Hình tròn
C. Hình tam giác
D. Hình thoi
Câu 7. Khỉ hình người khác với khỉ và vượn ở điểm nào?
A. Có chai mông, không có túi má
B. Không có chai mông, túi má và đuôi
C. Không có chai mông, có túi má
D. Có chai mông, túi má và đuôi
Câu 8. Máu đi nuôi cơ thể của chim là
A. máu đỏ thẩm
B. máu đỏ tươi
C. máu ít pha
D. máu pha
Câu 9. Chim có mỏ sừng bao lấy hàm và không có răng có tác dụng
A. Giữ nhiệt và làm thân chim nhẹ
B. Giúp chim bám chặt vào cành cây
C. Làm đầu chim nhẹ
D. Phát huy tác dụng của giác quan
Câu 10. Số lượng túi khí của chim là bao nhiêu?
A. 7 túi khí
B. 8 túi khí
C. 9 túi khí
D. 10 túi khí
Câu 11. Chi trước của chim biến thành cánh có tác dụng
A. Giữ nhiệt và làm thân chim nhẹ
B. Giúp chim bám chặt vào cành cây
C. Quạt gió, cản không khí khi hạ cánh
D. Phát huy tác dụng của giác quan
Câu 12. Tai chim có đặc điểm
A. Đã có ống tai ngoài nhưng chưa có vành tai
B. Đã có ống tai ngoài và vành tai
C. Chưa có ống tai ngoài, chưa có vành tai
D. Chưa có ống tai ngoài và đã có vành tai
II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (1.5đ) Trình bày đặc điểm chung của lớp chim.
Câu 2 (3.0đ) Hãy điền chú thích vào hình vẽ về cấu tạo trong của thỏ và nêu đặc điểm cấu tạo hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ thần kinh của thỏ.
5.
2.
4.
1.
3.
Câu 3 (2.5đ) a. Trình bày vai trò của chim đối với con người (1.5đ).
b. Chúng ta cần làm gì để bảo vệ và giúp lớp Chim phát triển? (1.0đ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN HẢI CHÂU
KIỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC 2016 – 2017
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN HUỆ
MÔN: SINH HỌC LỚP 7, TIẾT 56
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
HỌ VÀ TÊN: .
LỚP: 
LỜI PHÊ:
.
ĐIỂM
..
ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM (3đ)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D ở các câu sau đây
Câu 1. Đại diện nào sau đây thuộc bộ Gặm nhấm?
A. Chuột chù, chuột chuỗi, sóc
B. Chuột đồng, sóc, nhím
C. Chuột đồng, chuột chù, nhím
D. Chuột chù, sóc, nhím
Câu 2. Trong các bộ sau đây, bộ nào có số lượng loài lớn nhất?
A. Bộ Ăn sâu bọ
B. Bộ Gặm nhấm
C. Bộ Ăn thịt
D. Bộ Cá voi
Câu 3. Hệ tiêu hóa của thỏ gồm
A. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, manh tràng, ruột già, gan, tụy
B. Miệng, thực quản, dạ dày tuyến, dạ dày cơ, manh tràng, ruột già, gan, tụy
C. Miệng, thực quản, diều, dạ dày, ruột non, manh tràng, ruột già, gan, tụy
D. Miệng, thực quản, diều, dạ dày, ruột non, ruột già, gan, tụy
Câu 4. Bộ cá voi có hình dạng cơ thể như thế nào?
A. Hình chữ nhật
B. Hình tròn
C. Hình tam giác
D. Hình thoi
Câu 5. Những đại diện thuộc lớp Chim là
A. Tê tê, chim cánh cụt, đà điểu
B. Công, lạc đà, đà điểu, ngỗng
C. Tu hú, đà điểu, ngỗng, công
D. Chim gõ kiến, tu hú, tê tê, công
Câu 6. Máu đi nuôi cơ thể của thú là
A. máu đỏ thẩm
B. máu đỏ tươi
C. máu ít pha
D. máu pha
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp Thú
A. Đốt sống cổ gồm 7 đốt
B. Xương sườn kết hợp với đốt sống lung và xương ức tạo thành lồng ngực (có cơ hoành)
C. Các chi thẳng góc, nâng cơ thể cao lên
D. Các chi nằm ngang
Câu 8. Số lượng túi khí của chim là bao nhiêu?
A. 7 túi khí
B. 8 túi khí
C. 9 túi khí
D. 10 túi khí
Câu 9. Trong những nhóm động vật sau, nhóm nào thường sống đơn độc
A. Đười ươi
B. Vượn
C. Khỉ
D. Tinh tinh
Câu 10. Chi trước của chim biến thành cánh có tác dụng
A. Giữ nhiệt và làm thân chim nhẹ
B. Giúp chim bám chặt vào cành cây
C. Quạt gió, cản không khí khi hạ cánh
D. Phát huy tác dụng của giác quan
Câu 11. Tai chim có đặc điểm
A. Đã có ống tai ngoài nhưng chưa có vành tai
B. Đã có ống tai ngoài và vành tai
C. Chưa có ống tai ngoài, chưa có vành tai
D. Chưa có ống tai ngoài và đã có vành tai
Câu 12. Chim có cấu tạo nhằm giảm khối lượng cơ thể, thích nghi với việc bay lượn. Bộ phận cơ thể nào không có ở chim?
A. Răng
B. Tai trong
C. Xương sọ
D. Lỗ mũi
II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (1.5đ) Trình bày đặc điểm chung của lớp thú.
Câu 2 (3.0đ) Hãy điền chú thích vào hình vẽ về cấu tạo trong của chim và nêu đặc điểm hệ tuần hoàn, hô hấp, thần kinh và giác quan của chim.
3.
2.
4.
5.
1.
Câu 3 (2.5đ) a. Trình bày vai trò của thú đối với con người (1.5đ). 
b. Chúng ta cần làm gì để bảo vệ và giúp lớp Thú phát triển? (1.0đ)
 ỦY BAN NHÂN DÂN	 	 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
 QUẬN HẢI CHÂU	 	 KIỂM TRA 1 TIẾT (HKII)
 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ	 NĂM HỌC: 2016 – 2017
 NGUYỄN HUỆ	 MÔN: SINH HỌC LỚP 7 
 GV: Nguyễn Thị Phương Trang
ĐỀ A
I.TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng 0.25đ)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
II. TỰ LUẬN
Câu 1: (3.0 điểm) a. Cấu tạo của tai 
 Vành tai: hứng sóng âm
 Tai ngoài Ống tai: hướng sóng âm
 Màng nhĩ: khuếch đại âm
 Chuỗi xương tai: truyền sóng âm
 Tai giữa Vòi nhĩ: cân bằng áp suất hai bên màng nhĩ
* Cấu tạo của tai.
Bộ phận tiền đình, các ống bán khuyên: thu nhận thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian.
 Tai trong
 Ốc tai xương
 Ốc tai xoắn 2 vòng rưỡi, thu nhận KT sóng âm
 Màng tiền đình
 Ốc tai màng Màng bên
 Màng cơ sở: có cơ quan coocti 
 chứa các tế bào thụ cảm thính giác
b. Tai người nhận biết được âm thanh là nhờ cơ quan phân tích thính giác thông qua cơ chế truyền âm và sự thu nhận cảm giác âm thanh:
Sóng âm à màng nhĩ à chuỗi xương tai à cửa bầu àgây chuyển động ngoại dịch và nội dịch à rung màng cơ sở à kích thích TB thụ cảm thính giác ở cơ quan coocti à xuất hiện xung thần kinh à vùng thính giác (phân tích cho biết âm thanh). 
2đ
1đ
Câu 2: (2.0 điểm)
a. PXCĐK là phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện và rút kinh nghiệm 
b.Quá trình hình thành và ức chế PXCĐK 
* Hình thành PXCĐK 
- Điều kiện thành lập phản xạ có điều kiện.
+ Phải có sự kết hợp giữa kích thích có điều kiện với kích thích không điều kiện. 
+ Quá trình đó phải được lặp đi lặp lại nhiều lần.
- Thực chất của việc thành lập phản xạ có điều kiện là sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời nối các vùng của vỏ đại não với nhau.
* Ức chế phản xạ có điều kiện 
- Khi phản xạ có điều kiện không được củng cố à phản xạ mất dần.
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
Câu 3: (1.5 điểm) Bảo vệ mắt
- Học bài, đọc sách trong điều kiện đủ ánh sáng
- Không chơi điện tử, ngồi trước màng hình vi tính, tivi quá lâu
- Không nằm đọc sách báo, giữ đúng khoảng cách của mắt và vở khi viết bài
- Thường xuyên bổ sung vitamin A
- Không dùng chung khăn chậu với người khác
- Vệ sinh mắt bằng nước muối loãng.
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
ĐỀ B
I.TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng 0.25đ)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
II. TỰ LUẬN
Câu 1: (3.0 điểm) a. Cấu tạo của cầu mắt
 Màng cứng à bảo vệ
 Màng giác (phía trước)à cho ánh sáng đi vào trong cầu mắt
 Màng bọc Màng mạch: có nhiều mạch máu và tế bào sắc tố đen à phòng tối
 Màng lưới Tế bào nón à tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh và màu sắc
 Tế bào que à tiếp nhận kích thích ánh sáng yếu
 Điểm vàng: tập trung nhiều tế bào nón à ảnh rơi vào 
Cầu mắt sẽ nhìn rõ vật
 Điểm mù: không có tế bào thụ cảm thị giác à ảnh rơi vào 
 sẽ không nhìn thấy gì
 Thủy dịch
 Môi trường Thể thủy tinh
 trong suốt Dịch thủy tinh
b. Khi ánh sáng yếu ta không phân biệt được màu sắc của vật vì: lúc ánh sáng yếu tế bào hình nón không hoạt động, mà tế bào que không có khả năng phân biệt màu sắc vật à mắt không phân biệt được màu sắc vật
2đ
0.5đ
Câu 2: (3.0 điểm)
a. PXKĐK là phản xạ sinh ra đã có không cần phải học tập 
b.Phân biệt PXKĐK và PXCĐK
Phản xạ không điều kiện
Phản xạ có điều kiện
- Trả lời các kích thích tương ứng hay kích thích không điều kiện
- Bẩm sinh
- Bền vững
- Có tính chất di truyền, mang tính chất chủng loại
- Số lượng hạn chế
- Trung ương thần kinh ở trụ não, tủy sống
- Trả lời các kích thích bất kì hay kích thích có điều kiện
- Được hình thành trong đời sống
- Dễ mất khi không củng cố
- Có tính chất cá thể, không di truyền
- Số lượng không hạn định	
- Trung ương thần kinh ở vỏ đại não
0.5đ
2.0đ
Câu 3: (1.5 điểm) Bảo vệ tai
- Không dùng vật nhọn để ngoáy tai
- Giữ gìn vệ sinh tai sạch sẽ
- Giữ vệ sinh mũi họng để phòng bệnh cho tai
- Có biện pháp chống, giảm tiếng ồn
- Không đeo tai phone (nhỏ) thường xuyên
- Không hét lớn vào tai bạn
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_hoc_ky_ii_mon_sinh_hoc_lop_7_de_a_nam_hoc.doc