Đề cương ôn tập Hóa học 12 (Cả năm)

doc 27 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 18/01/2026 Lượt xem 31Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 12 (Cả năm)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề cương ôn tập Hóa học 12 (Cả năm)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 12(cả năm)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; 
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT
1. BIẾT:
Câu 1: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là 
 A. C2H5COOH. 	B. HO-C2H4-CHO. 	C. CH3COOCH3. 	D. HCOOC2H5. 
Câu 2: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
 A. etyl axetat.	B. metyl propionat.	C. metyl axetat.	D. propyl axetat.
Câu 3: Este etyl axetat có công thức là
 A. HCOOCH3. 	B. C2H5COOCH3. 	C. CH3COOC2H5. 	D. CH3COOCH3.
Câu 4: Este etyl fomiat có công thức là
 A. CH3COOCH3. 	B. HCOOC2H5. 	C. HCOOCH=CH2. 	D. HCOOCH3.
Câu 5: Este metyl acrilat có công thức là
 A. CH3COOCH3. 	B. CH3COOCH=CH2.	 C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 6: Este vinyl axetat có công thức là
 A. CH3COOCH3. 	B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 7: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
 A. phenol. 	B. glixerol. 	C. ancol đơn chức. 	 D. este đơn chức.
Câu 8: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
 A. C15H31COONa và etanol. 	B. C17H35COOH và glixerol.
 C. C15H31COOH và glixerol. 	D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 9: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
 A. C15H31COONa và etanol. 	B. C17H35COOH và glixerol.
 C. C15H31COONa và glixerol. 	D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 10: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
 A. C15H31COONa và etanol. 	B. C17H35COOH và glixerol.
 C. C15H31COONa và glixerol. 	D. C17H33COONa và glixerol.
Câu 11: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
 A. C15H31COONa và etanol. 	B. C17H35COOH và glixerol.
 C. C15H31COOH và glixerol. 	D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 12: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
 A. triolein B. tristearin C. tripanmitin	D. stearic
2. HIỂU
Câu 13: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
 A. 5. 	B. 4. 	C. 2. 	D. 3.
Câu 14: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
 A. 2.	B. 3.	C. 4.	D. 5.
Câu 15: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
 A. 2.	B. 3.	C. 4.	D. 5.
Câu 16: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
 A. 6.	B. 3.	C. 4.	D. 5.
Câu 17: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
 A. 2. 	B. 5. 	C. 4. 	D. 3.
Câu 18: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:
 A. metyl propionat.	 B. propyl fomat.	C. ancol etylic.	 D. etyl axetat.
Câu 19: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
 A. CH3COONa và C2H5OH. 	B. HCOONa và CH3OH.
 C. HCOONa và C2H5OH. 	 D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 20: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
 A. CH3COONa và CH3OH. 	 	B. CH3COONa và C2H5OH.
 C. HCOONa và C2H5OH. 	 D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 21: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
 A. C2H3COOC2H5. 	B. CH3COOCH3. 	C. C2H5COOCH3. 	D. CH3COOC2H5.
Câu 22: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
 A. CH2=CHCOONa và CH3OH. 	B. CH3COONa và CH3CHO.
 C. CH3COONa và CH2=CHOH. 	D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 23: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
 A. CH2=CHCOONa và CH3OH. 	B. CH3COONa và CH3CHO.
 C. CH3COONa và CH2=CHOH. 	D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 24: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là
 A. propyl axetat. 	 B. metyl axetat. 	C. etyl axetat. 	D. metyl fomiat.
Câu 25: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
 A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3. 	B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
 C. H-COO-CH3, CH3-COOH. 	D. CH3-COOH, H-COO-CH3.
Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
 A. C2H5OH, CH3COOH. 	B. CH3COOH, CH3OH. 
 C. CH3COOH, C2H5OH. 	D. C2H4, CH3COOH.
Câu 27: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
 A. HCOO-C(CH3)=CH2. 	B. HCOO-CH=CH-CH3. 
 C. CH3COO-CH=CH2. 	 	D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 28: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
 A. 6. 	B. 3. 	C. 5. 	D. 4.
Câu 29: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
 A. 4. 	B. 6. 	C. 5. 	D. 3.
Câu 30: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
 A. 3. 	B. 6. 	C. 4. 	D. 5.
Câu 31: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại
 A. ancol no đa chức. 	 B. axit không no đơn chức.	
 C. este no đơn chức. 	 D. axit no đơn chức.
Câu 32: Propyl fomat được điều chế từ
 A. axit fomic và ancol metylic.	B. axit fomic và ancol propylic.
 C. axit axetic và ancol propylic.	D. axit propionic và ancol metylic.
Câu 33: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
 A. C2H5COOC2H5.	B. CH3COOC2H5.	C. C2H5COOCH3.	D. HCOOC3H7.
3. VẬN DỤNG THẤP
Câu 34: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16).
 A. 50%	 B. 62,5%	C. 55%	 D. 75%
Câu 35: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
 A. etyl axetat. 	B. propyl fomiat. 	C. metyl axetat. 	D. metyl fomiat.
Câu 36: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng. Số đồng phân cấu tạo của X là	
 A. 4.	 B. 2.	C. 3.	D. 5.
Câu 37: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
 A. 400 ml. 	 B. 300 ml. 	C. 150 ml. 	D. 200 ml.
Câu 38: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
 A. 16,68 gam. 	B. 18,38 gam. 	C. 18,24 gam. 	D. 17,80 gam.
Câu 39: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
 A. 3,28 gam. 	B. 8,56 gam. 	C. 8,2 gam. 	D. 10,4 gam.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là
 A. C4H8O4	 B. C4H8O2	 C. C2H4O2	D. C3H6O2
Câu 41: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
 A. Etyl fomat	 B. Etyl axetat	 C. Etyl propionat	D. Propyl axetat
Câu 42: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
 A. HCOOC3H7	 B. CH3COOC2H5	 C. HCOOC3H5	D. C2H5COOCH3
Câu 43: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là	
 A. 13,8	B. 4,6	C. 6,975	D. 9,2
Câu 44: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là
 A. 8,0g	 B. 20,0g	 C. 16,0g	D. 12,0g
Câu 45: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị v đã dùng là
 A. 200 ml.	 B. 500 ml.	 C. 400 ml.	D. 600 ml.
4. VẬN DỤNG CAO
Câu 46: a mol chất béo X cộng hợp tối đa với 5a mol Br2. Đốt a mol X được b mol H2O và V lít CO2. Biểu thức giữa V với a, b là
 A. V = 22,4.(b + 6a).	B. V = 22,4.(b + 3a).	C. V = 22,4.(b + 7a).	D. V = 22,4.(4a - b).
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo X thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,6 mol. Tính thể tích dung dịch Br2 0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X ?
 A. 0,36 lít.	B. 2,40 lít.	C. 1,20 lit.	D. 1,60 lít.
Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là 
 A. 0,20	 B. 0,30	 C. 0,18.	 D. 0,15.
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là
 A. 40,40 B. 31,92 C. 36,72 D. 35,60
CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT
1. BIẾT:
Câu 50: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
 A. nhóm chức axit. 	B. nhóm chức xeton. 	C. nhóm chức ancol. 	D. nhóm chức anđehit.
Câu 51: Chất thuộc loại đisaccarit là
 A. glucozơ. 	B. saccarozơ. 	C. xenlulozơ. 	D. fructozơ.
Câu 52: Hai chất đồng phân của nhau là
 A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. 
 C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 53: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
 A. C2H5OH. 	B. CH3COOH. 	 C. HCOOH. 	D. CH3CHO.
Câu 54: Chất tham gia phản ứng tráng gương là 
 A. xenlulozơ. 	B. tinh bột. 	 C. fructozơ. 	D. saccarozơ. 
Câu 55: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
 A. C6H12O6 (glucozơ). B. CH3COOH. 	C. HCHO. 	D. HCOOH.
Câu 56: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
 A. saccarozơ. 	B. glucozơ. 	C. fructozơ. 	D. mantozơ.
Câu 57: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
 A. [C6H7O2(OH)3]n.	B. [C6H8O2(OH)3]n.	C. [C6H7O3(OH)3]n.	D. [C6H5O2(OH)3]n.
2. HIỂU:
Câu 58: Saccarozơ và glucozơ đều có
 A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
 B. phản ứng với dung dịch NaCl.
 C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
 D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 59: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ ® X ® Y ® CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
 A. CH3CHO và CH3CH2OH.	B. CH3CH2OH và CH3CHO.
 C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.	D. CH3CH2OH và CH2=CH2.
Câu 60: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
 A. glucozơ, glixerol, ancol etylic.	 B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
 C. glucozơ, glixerol, axit axetic.	 D. glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 61: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
 A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.	B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
 C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.	 D. kim loại Na.
Câu 62: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
 A. ancol etylic, anđehit axetic. 	 B. glucozơ, ancol etylic.
 C. glucozơ, etyl axetat. 	 D. glucozơ, anđehit axetic.
Câu 63: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
 A. hoà tan Cu(OH)2. 	B. trùng ngưng. 	C. tráng gương. 	D. thủy phân.
Câu 64: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
 A. protit. 	 B. saccarozơ. 	C. tinh bột. 	D. xenlulozơ.
Câu 65: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
 A. 3. 	B. 4. 	C. 2. 	D. 5.
Câu 66: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là	
 A. 3. 	B. 1. 	C. 4. 	D. 2.
Câu 67: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
 A. Cu(OH)2	 B. dung dịch brom.	 C. [Ag(NH3)2] NO3	D. Na
Câu 68: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
 A. 3	B. 5	C. 1	D. 4
Câu 69: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
 A. 3.	B. 4.	C. 5.	D. 2.
Câu 70: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
 A. ancol etylic.	 B. glucozơ và fructozơ.	C. glucozơ.	 D. fructozơ.
Câu 71: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
 A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.	B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
 C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.	D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
3. VẬN DUNG THẤP:
Câu 72: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là 
 A. 184 gam. 	B. 276 gam. 	C. 92 gam. 	D. 138 gam.
Câu 73: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
 A. 14,4 	B. 45. 	C. 11,25 	D. 22,5
Câu 74: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
 A. 16,2 gam. 	B. 10,8 gam. 	C. 21,6 gam. 	D. 32,4 gam.
Câu 75: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108)
 A. 0,20M	B. 0,01M	C. 0,02M	D. 0,10M
Câu 76: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
 A. 2,25 gam. 	B. 1,80 gam. 	C. 1,82 gam. 	D. 1,44 gam.
Câu 77: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là 
 A. 250 gam. 	B. 300 gam. 	C. 360 gam. 	D. 270 gam.
Câu 78: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
 A. 26,73. 	B. 33,00. 	C. 25,46. 	D. 29,70.
Câu 79: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
 A. 4595 gam. B. 4468 gam. C. 4959 gam. D. 4995 gam.
Câu 80: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
 A. 11,4 % B. 14,4 % C. 13,4 % D. 12,4 %
Câu 81: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là
 A. 10000 B. 8000 C. 9000 D. 7000
Câu 82: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
 A. 60g. B. 20g. C. 40g. D. 80g.
Câu 83: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
 A. 18,4 B. 28,75g C. 36,8g D. 23g.
Câu 84: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là
 A. 225 gam. B. 112,5 gam. C. 120 gam. D. 180 gam.
4. VẬN DỤNG CAO:
Câu 85: Thuỷ phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được hỗn hợp X. Trung hoà X bằng NaOH thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra m gam Ag. Giá trị của m là
 A. 58,82.	B. 51,84.	C. 32,40.	D. 58,32.
Câu 86: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là 
 A. 0,090 mol. B. 0,095 mol. C. 0,12 mol. D. 0,06 mol. 
Câu 87: Hoà tan 7,02 gam hỗn hợp gồm mantozơ và glucozơ vào nước rồi cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 6,48 gam Ag. Phần trăm theo khối lượng của glucozơ trong hỗn hợp ban đầu là 
 A. 76,92%. B. 51,28%. C. 25,64%. D. 55,56%.
Câu 88: Thủy phân 109,44g mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 60% thu được hỗn hợp X. Trung hòa hỗn hợp X bằng NaOH thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đun nóng thu được m gam Ag kết tủa. Giá trị của m là: 
 A. 138,24 gam B. 110,592 gam C. 69,12 gam D. 82,944 gam
 CHƯƠNG 3: AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT - PROTEIN
1. BIẾT:
Câu 89: Anilin có công thức là 
 A. CH3COOH. 	 B. C6H5OH. 	 C. C6H5NH2. 	D. CH3OH. 
Câu 90: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
 A. H2N-[CH2]6–NH2 	B. CH3–CH(CH3)–NH2 C. CH3–NH–CH3	D. C6H5NH2
Câu 91: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
 A. Anilin 	 B. Natri hiđroxit. 	 C. Natri axetat. 	 D. Amoniac.
Câu 92: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
 A. C6H5NH3Cl. 	B. C6H5CH2OH. 	 C. p-CH3C6H4OH. 	 D. C6H5OH.
Câu 93: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào 
 A. ancol etylic. 	 B. benzen. 	 C. anilin. 	 D. axit axetic. 
Câu 94: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
 A. C2H5OH. 	 B. CH3NH2. 	 C. C6H5NH2. 	D. NaCl.
Câu 95: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
 A. NaOH. 	 B. HCl. 	 C. Na2CO3. 	 D. NaCl.
Câu 96: Chất có tính bazơ là	
 A. CH3NH2. 	 B. CH3COOH. 	 C. CH3CHO. 	D. C6H5OH.
Câu 97: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
 A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. 	 B. chỉ chứa nhóm amino.
 C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. 	 D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 98: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ? 
 A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit a-aminopropionic. 	C. Anilin. 	D. Alanin. 
Câu 99: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
 A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.	 B. Valin.
 C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic.	 D. Axit a-aminoisovaleric.
Câu 100: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
 A. H2N-CH2-COOH 	 B. CH3–CH(NH2)–COOH 
 C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH	 D. H2N–CH2-CH2–COOH 
Câu 101: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
 A. C6H5NH2. 	 B. C2H5OH. 	 C. H2NCH2COOH. 	D. CH3NH2.
Câu 102: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
 A. C2H5OH. 	 B. CH2 = CHCOOH. 	 C. H2NCH2COOH. 	 D. CH3COOH.
Câu 103: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
 A. NaNO3. 	 B. NaCl. 	 C. NaOH. 	 D. Na2SO4.
Câu 104: Glixin không tác dụng với 
 A. H2SO4 loãng. 	 B. CaCO3. 	 C. C2H5OH. 	D. NaCl. 
Câu 105: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
 A. α-aminoaxit. 	 B. β-aminoaxit. 	 C. axit cacboxylic. 	 D. este.
2. HIỂU:
Câu 106: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
 A. 4. 	B. 3. 	C. 2. 	D. 5.
Câu 107: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
 A. 4. 	B. 3. 	C. 2. 	D. 5.
Câu 108: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
 A. 5. 	B. 7. 	C. 6. 	D. 8.
Câu 109: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
 A. 4. 	B. 3. 	C. 2. 	D. 5.
Câu 110: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
 A. 4. 	B. 3. 	C. 2. 	D. 5.
Câu 111: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
 A. 3 amin. 	B. 5 amin. 	C. 6 amin. 	D. 7 amin. 
Câu 112: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? 
 A. Metyletylamin. 	B. Etylmetylamin. 	C. Isopropanamin. 	D. Isopropylamin. 
Câu 113: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
 A. NH3 	B. C6H5CH2NH2 	C. C6H5NH2 	D. (CH3)2NH 
Câu 114: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
 A. C6H5NH2 	B. C6H5CH2NH2 	C. (C6H5)2NH 	D. NH3 
Câu 115: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? 
 A. Phenylamin.	B. Benzylamin.	C. Anilin. D. Phenylmetylamin.
Câu 116: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
 A. C6H5NH2.	B. (C6H5)2NH	C. p-CH3-C6H4-NH2.	D. C6H5-CH2-NH2
Câu 117: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùn

Tài liệu đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoa_hoc_12_ca_nam.doc