Dạng đề kiểm tra học kỳ II – Môn Toán lớp 7

doc 2 trang Người đăng minhphuc19 Lượt xem 681Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Dạng đề kiểm tra học kỳ II – Môn Toán lớp 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Dạng đề kiểm tra học kỳ II – Môn Toán lớp 7
DẠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MƠN TỐN LỚP 7 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Một vận động viên bắn súng, tập bắn 60 phát với số điểm được ghi lại trong bảng như sau. Điểm trung bình cộng mỗi lần bắn của vận động viên đĩ là bao nhiêu?
Điểm số
10
9
8
7
6
Tần số
30
20
7
1
2
 	A. 9 	 B. 9,3 	C. 8,75 	D. Một kết quả khác.
Câu 2. Tích của hai đơn thứcx3y và 6x2y3 là kết quả nào? 
 	A. –12 x5y4 	 B. –14x6y3 	 C. –14x5y4 	D. –6x5y4.
Câu 3. Giá trị x = –1,5 là nghiệm của đa thức nào sau đây? 
 	A. 3x + 2 	B. 2x – 3 	C. 2x + 3 	D. x2 – x + 1 
Câu 4. Giá trị của biểu thức bằng –1 khi x bằng bao nhiêu? 
 A. 1,5 	 B. 1,3 	 C. 1,25 	 D. –1,6 
Câu 5. Để đa thức 2x2 – ax + 0,5 cĩ nghiệm x = –2 thì giá trị của a là: 
 	A. – 4,75 	B. 4,25 	C. 4,5 	 D. – 4,25
Câu 6. Một tam giác cân cĩ gĩc bằng 100o, mỗi gĩc ở đáy cĩ số đo là: 
 A. 80o 	B. 100o 	C. 40o 	 D. Một kết quả khác. 
Câu 7. Tam giác vuơng, độ dài hai cạnh gĩc vuơng 18cm và 24cm. Chu vi tam giác là:
 A. 80cm 	B. 92cm 	C. 82cm 	 D.72cm 
Câu 8. Bộ ba số dương nào sau đây là độ dài ba cạnh một tam giác vuông? 
 	A. 5; 12; 13 	 B. 8; 8; 11 	 C. 12; 16; 21 D. 4; 5; 6
Câu 9. Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây, khơng là độ dài ba cạnh một tam giác?
 	A. 2; 5; 4 	 B. 11; 2; 8 	C. 15; 13; 6 D. 3; 4; 5
Câu 10. Cho tam giác ABC cĩ AB = 5cm, BC = 7cm, AC = 4 cm. Khẳng định nào đúng?
 	A. 	 B. 	C. 	 D. .
Câu 11. Cho tam giác ABC cĩ . So sánh nào sau đây là đúng?
 	A. AB = AC > BC; 	B. AC = BC > AB; 	 C. AB > AC = BC; D. AB = AC < BC. 
Câu 12. Nối mỗi dịng ở cột bên trái với một dịng ở cột bên phải để được kết quả đúng?
A. Giá trị của biểu thức 6x2 – 4x + 1 tại x = – là:
0
B. Giá trị của biểu thức 2x2 + y3 – 1 tại x = –1; y = –2 là:
7
C. Giá trị của biểu thức 9x2 –12xy + 4y2 tại x = ; y = là:
3
* Cách nối:
Câu 13. Điền dấu “” vào ơ trớng để nhận biết đúng hoặc sai cho mỗi phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Đa thức 2x5 – x4 + xy5 – y3 cĩ bậc 5 đối với tập hợp các biến.
b) Đa thức y2 – 3y + 2 cĩ hai nghiệm là 1 và 2. 
c) Trong tam giác vuơng, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa cạnh huyền.
d) Trọng tâm của tam giác cân là điểm cách đều ba cạnh.
Câu 14. Chọn câu sai trong các câu sau:
 	A. Nếu một tam giác cĩ hai cạnh bằng nhau thì tam giác đĩ cĩ hai gĩc bằng nhau.
 	B. Nếu một tam giác cĩ hai gĩc bằng nhau thì tam giác đĩ cĩ hai cạnh bằng nhau.
 	C. Nếu tam giác có hai góc bằng 60o thì tam giác ấy là tam giác đều.
 	D. Nếu một tam giác cĩ một gĩc bằng 60o thì tam giác đĩ là tam giác đều. 
Câu 15. Cho tam giác ABC cĩ đường trung tuyến AE, trọng tâm G. Hãy chọn khẳng định sai? 
 	A. GA = 2.GE. 	 B. AE = 3.GE. 	 C. GE =AE. 	 D. AG =AE. 
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 16. (2,0 điểm) 
 Cho hai đa thức A(x) = –2x3 + 3x + 4x2 + 5x5 + 6 – 4x4;
 B(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 + – x5 . 
 	a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến.
 	b) Tính A(x) + B(x); A(x) – B(x). 
 	c) Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của A(x) nhưng khơng phải là nghiệm của B(x). 
Câu 17. (2,0 điểm) 
 Cho tam giác ABC cân tại A và D là điểm thay đổi nằm giữa A và C. Qua D kẻ đường thẳng song song với AB, đường thẳng vừa kẻ cắt cạnh đáy BC tại E. Trên tia đối của tia BA, xác định điểm F sao cho BF = CD. Đoạn thẳng DF cắt đoạn thẳng BC tại I.
a) Chứng minh tam giác CDE là tam giác cân.
b) Chứng minh I là trung điểm của đoạn thẳng DF.
c) Qua I kẻ đường thẳng vuông góc với DF, đường thẳng vừa kẻ cắt đoạn thẳng AB tại K. Chứng tỏ BK + CD = DK.
d) Khi D thay đổi nằm giữa A và C, chứng tỏ đường thẳng IK luôn đi qua một điểm cố định. 
Câu 18. (1,0 điểm) 
 Cho đa thức x99 – 3000.x98 + 3000.x97 – 3000.x96 + ... –3000.x2 + 3000x – 1. 
Tính 
------------------------------------------- HẾT ------------------------------------------- 

Tài liệu đính kèm:

  • docHK2T7- xong 04.16).doc