Chuyên đề Tổng hợp lý thuyết hữu cơ - Bùi Hưng Đạo

pdf 7 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 30/04/2026 Lượt xem 25Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề Tổng hợp lý thuyết hữu cơ - Bùi Hưng Đạo", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chuyên đề Tổng hợp lý thuyết hữu cơ - Bùi Hưng Đạo
 BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459 
Buihungdao84@gmail.com 2016 - 2017 Trang 1/7 – BÙI HƯNG ĐẠO 1 
LỚP ÔN THI THPT QUỐC GIA -2017 MÔN HÓA HỌC THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ 
Giáo viên giảng dạy: BÙI HƯNG ĐẠO ĐHSP CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC 
 ( BUỔI 5) 
 CHỦ ĐỀ 1 
PHẦN 1. BÀI TẬP RÈN LUYỆN - SỐ 1 
Câu 1: Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định 
sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ.Chất X 
và dung dịch Y (theo thứ tự) là: 
A. CaO, H2SO4 đặc. B. Ca(OH)2, H2SO4 đặc. 
C. CuSO4 khan, Ca(OH)2. D. CuSO4.5H2O, Ca(OH)2. 
Câu 2: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp 
A. CH2 =CHCOOCH3. B. CH2=C(CH3)COOCH3. C. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2. 
Câu 3: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc 
loại tơ nhân tạo? 
A. Tơ visco và tơ axetat. B. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. 
C. Tơ tằm và tơ enang. D. Tơ visco và tơ nilon-6,6. 
Câu 4: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau: 
A. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, rượu (ancol) etylic. B. glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic. 
C. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol. D. saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, rượu (ancol) etylic. 
Câu 5: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp 
A. CH2=CH-COO-C2H5. B. C2H5COO-CH=CH2. 
C. CH3COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3. 
Câu 6: Kết luận nào sau đây đúng? 
A. Trong công nghiệp, người ta oxi hóa CH3OH có xúc tác để điều chế HCHO. 
B. Nồng độ glucozơ trong máu người hầu như không đổi khoảng 0,1%. 
C. Nhúng giấy quỳ vào dung dịch anilin, màu quỳ tím chuyển thành xanh. 
D. Poli (etylen terephtalat) được điều chế từ phản ứng trùng hợp. 
Câu 7: Este mạch hở X (C4H6O2) có x công thức cấu tạo thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và ancol. 
Ancol Y (C4H10O2) có y công thức cấu tạo hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. 
A. x – y = 1. B. x – y = 0. C. y – x = 1. D. x – y = 2. 
Câu 8: Có các phát biểu sau về 4 chất hữu cơ : Tristearin, phenol, Ala-Gly và glucozơ : 
(1) Tất cả 4 chất đều ở trạng thái rắn trong điều kiện thường. (2) Có 2 chất tham gia được phản ứng thủy phân. 
(3) Có 2 chất tham gia được phản ứng tráng gương. (4) Có 3 chất làm mất màu nước brom. 
Số phát biểu đúng là 
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. 
Câu 9: Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Gly-Ala-Ala), kết luận nào sau đây không đúng? 
A. X tham gia được phản ứng biure tạo ra phức màu tím. B. X có chứa 3 liên kết peptit. 
C. X có đầu N là alanin và đầu C là glyxin. D. X tham gia được phản ứng thủy phân. 
Câu 10: Kết luận nào sau đây đúng? 
A. Tristearin phản ứng được với H2 (Ni, t
0
). B. Toluen làm mất màu dung dịch Br2. 
C. CH3–COOH tan trong nước kém hơn so với HCOO–CH3. D. Anlen là đồng phân của propin. 
Câu 11: Cho các chất sau: Glucozơ, metylamin, axit fomic và phenol. Chất ít tan trong nước nhất trong bốn chất này 
A. metylamin. B. glucozơ. C. axit fomic. D. phenol. 
Câu 12: Kết luận nào sau đây không đúng? 
A. Phenol và triolein cùng tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2. 
B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ thiên nhiên. 
C. Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp buta-1,3-đien, but-1-in và vinylaxetilen thu được một hiđrocacbon duy nhất. 
D. Dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và dung dịch AgNO3/NH3, chứng minh glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức. 
Câu 13 Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol ? 
TæNG HîP Lý THUYÕT H÷U C¥ - Sè 1 
 BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459 
Buihungdao84@gmail.com 2016 - 2017 Trang 2/7 – BÙI HƯNG ĐẠO 2 
A. vinyl fomat B. etyl axetat C. phenyl axetat D.vinyl axetat 
Câu 14: Điều nào sau đây không đúng khi nói về chất béo? 
A. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong benzen, hexan, clorofom, 
B. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit, phản ứng xà phòng hóa và phản ứng ở gốc hiđrocacbon. 
C. Ở trạng thái lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường. 
D. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. 
Câu 15: Kết luận nào sau đây không đúng? 
A. Phenol và alanin không làm đổi màu quỳ tím. B. Tinh bột và xenlulozơ thuộc nhóm polisaccarit. 
C. Isoamyl axetat có mùi dứa. D. Tơ nilon-6,6 được cấu tạo bởi 4 nguyên tố hóa học. 
Câu 16: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng gương? 
 A. saccarozơ B. glucozơ C. Xenlulozơ D. Tinh bột 
Câu 17: Chọn phát biểu đúng. 
 A. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật. 
 B. Chất béo là trieste của glixerol và các axit no đơn chức mạch không phân nhánh. 
 C. Lipit là este của glixerol với các axit béo. 
 D. Chất béo là một loại lipit. 
Câu 18: Cho các sơ đồ phản ứng sau : 
 (a) X + O2  Y (b) Z + H2O  G 
 (c) Z + Y  T (d) T + H2O  Y + G. 
Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có 2 nguyên tử C. Vậy % Khối 
lượng của nguyên tố oxi có trong phân tử T là 
A. 37,21%. B. 53,33%. C. 43,24%. D. 44,44%. 
Câu 19: β-caroten có nhiều trong các hoa quả có sắc tố màu hơi đỏ như gấc, đu đủ... là tiền chất vitamin A. Giúp 
phòng ngừa thiếu hụt vitamin A, giúp tránh mù lòa , tăng khả năng miễn dịch và làm trẻ hóa làn da. Hình vẽ bên dưới 
biểu diễn cấu tạo hóa học của β-caroten 
Dựa trên công thức cấu tạo cho biết công thức phân tử của β-caroten 
A. C42H60. B. C40H60. C. C36H52. D. C40H56. 
Câu 20: C3H7NO2 có bao nhiêu đồng phân aminoaxit ? 
 A.1. B. 2. C. 3. D. 4. 
Câu 21: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc là 
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 
Câu 22: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng: 
A. Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu. 
B. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh. 
C. Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím. 
D. Tất cả các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím. 
Câu 23: Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat. Số este có 
thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là 
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 
Câu 24: Amin CH3-NH-C2H5 có tên gọi gốc - chức là 
A. propan-2-amin B. N-metyletanamin C. metyletylamin D. Etylmetylamin 
Câu 25: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime tổng hợp? 
A. polietilen, tinh bột, nilon – 6, nilon – 6,6. B. polietilen, polibutađien, nilon – 6, nilon – 6,6. 
C. polietilen, xenlulozơ, nilon – 6, nilon – 6,6. D. polietilen, nilon – 6,6, xenlulozơ. 
Câu 26: Chất béo là: 
A. muối natri, kali của các axit béo. B. Trieste của glixerol và các axit béo. 
C. Trieste của ancol etylic và các axit béo. D. Trieste của glixerol và axit axetic. 
Câu 27: Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là 
A. (H2N)2-C5H9-COOH. B. C6H5NH2 (anilin). C. H2N-C3H5-(COOH)2. D. CH3NH2. 
Câu 28: Chất không phản ứng được với nước brom là 
A. axit acrylic. B. etilen. C. Ancol anlylic. D. benzen. 
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng ? 
A. Tơ nilon-6,6 dùng để bện thành sợi ‘‘len’’ đan áo rét. 
 BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459 
Buihungdao84@gmail.com 2016 - 2017 Trang 3/7 – BÙI HƯNG ĐẠO 3 
B. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp. 
C. Nhựa novolac là sản phẩm trùng hợp giữa phenol và fomanđehit (xúc tác axit). 
D. Cao su buna-S có tính đàn hồi cao hơn cao su thiên nhiên và cao su buna. 
Câu 30: Cho dãy các dung dịch sau: HCOOH, C2H5OH, C2H4(OH)2, C6H12O6 (glucozơ), HO-CH2-CH2-CH2-OH, Gly-
Ala, Gly-Gly-Val. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là 
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. 
Câu 31. Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp 
theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là: 
 A. (X), (Z), (T), (Y). B. (Y), (T), (X), (Z). C. (T), (Y), (X), (Z). D. (Y), (T), (Z), (X). 
 Câu 32. Chất tham gia phản ứng tráng gương là 
 A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. tinh bột. 
 Câu 33. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl clorua. Số chất 
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là: 
 A. 3 B. 5 C. 6 D. 4 
Câu 34. Tri peptit là hợp chất 
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. 
C. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit. D. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống 
nhau. 
Câu 35: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ 
nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: 
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4. 
Câu 36: a mol chất béo X cộng hợp tối đa với 5a mol Br2. Đốt a mol X được b mol H2O và V lít CO2. Biểu thức giữa 
V với a, b là 
A. V = 22,4.(b + 6a). B. V = 22,4.(b + 3a). 
C. V = 22,4.(b + 7a). D. V = 22,4.(4a - b). 
Câu 37: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6). 
Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là: 
A. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6). B. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6). 
C. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6). D. (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6). 
Câu 38: Nhận định nào sau đây không đúng? 
A. Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc –glucozơ ở C1, 
gốc β–fructozơ ở C4(C1–O–C4). 
B. Tinh bột có 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit. 
C. Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit. 
D. Trong dung dịch glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng –glucozơ và β–glucozơ. 
Câu 39: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là: 
A. Gly, Ala, Glu, Tyr. B. Gly, Val, Lys, Ala. 
C. Gly, Ala, Glu, Lys. D. Gly, Val, Tyr, Ala. 
Câu 40: Để phân biệt các đồng phân đơn chức của C3H6O2 cần dùng: 
A. quỳ tím, dung dịch NaOH. B. quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3. 
C. dung dịch AgNO3/NH3. D. quỳ tím. 
Câu 41: Dung dịch metyl amin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây (trong điều kiện thích 
hợp)? 
 A. CH2=CH–COOH, NH3 và FeCl2. B. NaOH, HCl và AlCl3. 
 C. CH3COOH, FeCl2 và HNO3. D. Cu, NH3 và H2SO4. 
Câu 42: Trong số các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon–7; (4) poli(etylen – terephtalat); 
(5) nilon – 6,6 ; (6) poli(vinyl axetat), polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là 
 A. 3, 4, 5, 6. B. 1, 3, 4, 5. C. 3, 4, 5. D. 2, 3, 5. 
Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng? 
 A. Các phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit. 
 B. Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch của anilin không làm đổi màu quì tím. 
 C. C3H8O có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn số đồng phân cấu tạo của C3H9N. 
 D. Anilin có lực bazơ mạnh hơn benzyl amin. 
Câu 44: X là este có công thức phân tử là C9H10O2, a mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì có 2a mol NaOH phản 
ứng và sản phẩm không tham gia phản ứng tráng gương. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là 
 A. 4. B. 6. C. 5. D. 9. 
Câu 45: Cho các phát biểu sau: 
(a) Thủy phân este tạo thành từ axitcacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức luôn thu được muối và ancol. 
 BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459 
Buihungdao84@gmail.com 2016 - 2017 Trang 4/7 – BÙI HƯNG ĐẠO 4 
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. 
(c) Phenol và anilin tác dụng được với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng. 
(d) Thành phần chính của xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo. 
Số phát biểu đúng là 
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. 
Câu 46: Cho các chất sau : axetandehit , axetilen , glucozơ , axeton , saccarozơ, matozơ. lần lượt vào dung dịch 
AgNO3 trong NH3 số chất tham gia phản ứng tráng bạc là: 
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. 
Câu 47: Loại tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit? 
A. Tơ lapsan . B. Tơ nilon-6. 
C. Tơ xenlulozơ axetat . D. Tơ nitron. 
Câu 48: Số đồng phân α – amino axit có công thức phân tử C4H9O2N là: 
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. 
Câu 49: Số đồng phân amin có công thức C3H9N là: 
A.5. B. 4. C. 2. D. 3. 
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng? 
A. Anilin tác dụng được với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng. 
B. Đi peptit không có phản ứng màu biure 
C. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai. 
D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit. 
PHẦN 2. BÀI TẬP RÈN LUYỆN - SỐ 2 
Câu 1: Cho các chất sau: Xenlulozơ, amilozơ, saccarozơ, amilopectin. Số chất chỉ được tạo nên từ các mắt xích α-
glucozơ là 
A. 1. B. 4. C. 5. D. 2. 
Câu 2: Cho c¸c chÊt riªng biÖt sau: Dung dÞch glucoz¬, dung dÞch hå tinh bét. Thuèc thö dïng ®Ó nhËn biÕt c¸c chÊt lµ 
A. quú tÝm. B. dd NaOH . C. dung dÞch I2. D. Na. 
Câu 3: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là 
A. glixerol với Cu(OH)2. B. dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2. 
C. dung dịch axit axetic với Cu(OH)2. D. anđehit axetic với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH dư, đun nóng. 
Câu 4: Nhận xét sai là 
A. Poli(ure-fomanđehit) được điều chế từ ure và fomanđehit trong môi trường axit. 
B. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. 
C. Tơ lapsan có nhóm chức este. 
D. Trong mỗi mắt xích của poli(metyl metacrylat) chế tạo thủy tinh plexiglas có 5 nguyên tử cacbon. 
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở, được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin 
(Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val 
nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Kết luận không đúng về X là 
 A. X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 5. 
B. X có công thức Gly-Ala-Val-Phe-Gly. 
C. Trong X có 5 nhóm CH3. 
D. Đem 0,1 mol X tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng tạo 
ra 70,35 gam muối. 
Câu 5:Cho hình vẽ mô tả quá trình định tính các nguyên tố C và H 
trong hợp chất hữu cơ. Hãy cho biết vai trò của CuSO4 (khan) và sự 
biến đổi của nó trong thí nghiệm. 
A. Định tính nguyên tố H và CuSO4từ màu xanh sang màu trắng 
B. Định tính nguyên tố C và CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh. 
C. Định tính nguyên tố H và CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh 
D. Định tính nguyên tố C và CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng. 
Câu 6: Polime không có nguồn gốc từ xenlulozơ là 
A. sợi bông. B. tơ tằm. C. tơ xenlulozơ triaxetat. D. tơ visco. 
Câu 7: Glucozơ và fructozơ đều 
A. có phản ứng thủy phân. B. có nhóm –CH=O trong phân tử. 
C. có công thức phân tử C12H12O11. D. thuộc loại monosaccarit. 
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai? 
A. Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện tính oxi hóa. 
B. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ. 
 Bông và CuSO4(khan) 
 Hợp chất hữu cơ 
dung dịch 
Ca(OH)2 
 BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459 
Buihungdao84@gmail.com 2016 - 2017 Trang 5/7 – BÙI HƯNG ĐẠO 5 
C. Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê  xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ enzim xenlulaza. 
D. Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim. 
Câu 9: Cho các phát biểu sau: 
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. 
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. 
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. 
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3
 H5, (C17H35COO)3C3 H5.
Số phát biểu đúng là 
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. 
Câu 10: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH 
nhưng không tác dụng được với Na là 
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. 
Câu 11: Hợp chất etylamin là 
A. amin bậc II. B. amin bậc I. C. amin bậc III. D. amin bậc IV 
Câu 12: Để thu được poli(vinylancol): [-CH2-CH(OH)-]n người ta tiến hành : 
A. Trùng hợp ancol acrylic. B. Thủy phân poli(vinylaxetat) trong môi trường kiềm 
C. Trùng hợp ancol vinylic. D. Trùng ngưng glyxin 
Câu 13: Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin 
AX; Glyxin BY 
Các chất X và Y: 
A.đều là ClH3NCH2COONa. B. lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa. 
C. lần lượt là ClH3NCH2COONa và ClH3NCH2COONa. D. lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa 
Câu 14: Một este E mạch hở có công thức phân tử C4H6O2. Thủy phân E trong môi trường axit thu được sản phẩm có 
phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chất trên? 
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 
Câu 15: Dãy gồm các chất có khả năng phản ứng tạo ra polime là 
A. phenol, metyl metacrylat, anilin. B. etilen, buta-1,3-đien, cumen. 
C. stiren, axit ađipic , acrilonitrin . D. 1,1,2,2-tetrafloeten, clorofom, propilen. 
Câu 16: . Cho X, Y, Z, T lần lượt là các chất khác nhau có cùng (dung dịch nồng độ 0,001M): CH3NH2, NH3, 
C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin). Xếp các chất theo thứ tự pH tăng dần 
A. Z,T, X, Y . B. Y, X, T, Z. C. X,Y,T, Z. D. Z,T,Y,X . 
Câu 17: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ 
A. Các gốc β fructozơ. B. Các gốc β glucozơ. C. Các gốc α fructozơ. D. Các gốc α glucozơ. 
Câu 18: Có các nhận định sau: 
(1) Lipit là một loại chất béo. (2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit, (3) Chất béo là các chất lỏng. (4) Chất 
béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường. (5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi 
trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. (6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật. Các nhận định 
đúng là 
A. 1, 2, 4, 6. B. 1, 2, 4, 5. C. 2, 4, 6. D. 3, 4, 5. 
Câu 19: Cho các polime sau: nilon-6, tơ nitron, cao su buna, nhựa PE, nilon-6,6, nhựa novolac, cao su thiên nhiên, 
tinh bột. Số loại polime là chất dẻo là 
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 
Câu 20: Trong dãy các chất sau: (1): CH3NH2, (2): CH3-NH-CH3, (3): NH3, (4): C6H5NH2, (5): KOH. Dãy sắp xếp các 
chất theo chiều tăng dần tính bazơ là 
A. (5) < (4) < (3) < (1) < (2). B. (4) < (3) < (1) < (2) < (5). 
C. (4) < (3) < (2) < (1) < (5). D. (5) < (4) < (3) < (2) < (1). 
Câu 21: Cho các phản ứng sau: 
(1) X + 2NaOH 
ot
2Y + H2O (2) Y + HClloãng  Z + NaCl. Biết X là hợp chất hữu cơ có công thức 
phân tử là C4H6O5. Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì số mol khí H2 thu được là 
A. 0,450. B. 0,075. C. 0,150. D. 0,300. 
Câu 22: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu? 
 A.anilin B. Axit axetic C. Alanin D.etylamin 
Câu 23: Cho các phát biểu sau: 
 (a)Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. 
 (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. 
 (c)Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch 
 (d) Từ chất béo lỏng có thể điều chế chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro. 
 Số phát biểu đúng là 
 A.1 B.4 C.2 D.3 
 BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459 
Buihungdao84@gmail.com 2016 - 2017 Trang 6/7 – BÙI HƯNG ĐẠO 6 
Câu 24: Trong amin đơn chức, bậc 1, mạch hở X nguyên tố nito chiếm 19,18% về khối lượng. Số đồng phân cấu tạo 
của X la 
 A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 
Câu 25: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường NaOH đung nóng, tạo kết tủa 
đỏ gạch là 
 A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axtic 
 B. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic 
 C. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, sacarozơ 
 D. Fructozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic 
Câu 26: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri 
oleat và panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là 
 A. 3 B. 6 C. 1 D. 4 
Câu 27: Cho các phát biểu sau: 
 (1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; 
 (2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; 
 (3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp; 
 (4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xa

Tài liệu đính kèm:

  • pdfchuyen_de_tong_hop_ly_thuyet_huu_co_so_1.pdf