Chuyên đề bài tập Vật lý Lớp 10 - Chủ đề 6: Quãng đường. Thời gian. Mối liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa

pdf 7 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 29/11/2025 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề bài tập Vật lý Lớp 10 - Chủ đề 6: Quãng đường. Thời gian. Mối liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chuyên đề bài tập Vật lý Lớp 10 - Chủ đề 6: Quãng đường. Thời gian. Mối liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa
CHỦ ĐỀ 6: QUÃNG ĐƯỜNG. THỜI GIAN. 
MỐI LIÊN HỆ GIỮA CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU VÀ DĐĐH 
1. Một vật DĐĐH có biên độ 0,5 m. Quãng đường vật đi được sau khoảng thời gian bằng 5 chu 
kỳ là 
10 m. 
15 m. 
25 m. 
35 m. 
2. Một con lắc dao động điều hòa với chu kỳ 4 s. Thời gian để vật đi từ VTCB đến vị trí có li độ 
cực đại là 
1 s. 
0,5 s. 
0,75 s. 
1,5 s. 
3. Một vật DĐĐH với chu kỳ T = 3 s và biên độ dao động là A. Khoảng thời gian ngắn nhất để 
vật đi từ VTCB đến vị trí có li độ x1 = -A/2 đến x2 = +A/2 là bao nhiêu ? 
0,5 s. 
0,15 s 
0,25 s. 
0,75 s. 
4. Một vật DĐĐH với tần số góc  rad/s và biên độ A = 6 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để 
vật đi từ VTCB đến vị trí có li độ x = 3 cm là bao nhiêu ? 
1/6 s 
1/3 s 
1/4 s 
1/5 s 
5. Một vật DĐĐH với chu kỳ T = 3 s, thời gian ngắn nhất để vật đi từ VTCB đến vị trí có li độ 
x = A/2 là 
0,25 s. 
0,125 s. 
0,5 s. 
0,75 s. 
6. Một vật DĐĐH với chu kỳ T = 0,2 s, biên độ dao động A = 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất 
để vật đi từ vị trí có li độ x1 = 2√2 cm đến vị trí có li độ x = -2√2 cm là bao nhiêu ? 
0,07 s 
0,01 s 
0,03 s 
0,05 s 
7. Cho biết thời gian ngắn nhất mà vật đi từ vị trí có li độ x1 = A/2 đến vị trí có li độ x2 = -A/2 
là 1/12 s. Tính tần số góc của dao động trên. 
4 rad/s 
2 rad/s 
2/3 rad/s 
6 rad/s 
8. Một con lắc lò xo DĐĐH với tần số 1 Hz, biên độ 4 cm. Nếu chọn mốc thời gian lúc vật đi 
qua VTCB thì quãng đường vật đi được trong 1,25 s đầu tiên là 
20 cm. 
5 cm. 
10 cm. 
15 cm. 
9. Một chất điểm DĐĐH trên trục Ox có phương trình x = 4cos(4t - /2) (cm). Trong 1,125 s 
đầu tiên vật đã đi được quãng đường là 
36 cm. 
24 cm. 
48 cm. 
32 cm. 
10. Một chất điểm DĐĐH với phương trình là x = 2cos(10t) (cm). Quãng đường mà chất điểm 
đi được trong 0,5 s đầu tiên là 
20 cm. 
5 cm. 
10 cm. 
15 cm. 
11. Một vật nhỏ DĐĐH với phương trình x = 4cos(3t + /3) (cm; s). Quãng đường vật đi được 
kể từ thời điểm ban đầu đến lúc t = 11/3 s là bao nhiêu xa ? 
88 cm 
44 cm 
36 cm 
132 cm 
12. Một vật DĐĐH với phương trình x = 2cos(10t) (cm; s). Quãng đường vật đi được trong 
khoảng thời gian từ thời điểm t1 = 1,1 s đến t2 = 5,1 s là 
160 cm. 
100 cm. 
120 cm. 
140 cm. 
13. Một vật DĐĐH với phương trình x = 12cos(50t + /2) (cm; s). Quãng đường mà vật đi được 
trong khoảng thời gian /12 s kể từ thời điểm ban đầu là 
120 cm. 
60 cm. 
80 cm. 
100 cm. 
14. Con lắc lò xo k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 250 g dao động với biên độ A = 6 
cm. Chọn t = 0 là lúc vật đi qua VTCB. Quãng đường vật đi được trong /10 s đầu tiên là 
24 cm. 
28 cm. 
32 cm. 
36 cm. 
15. Vật nhỏ DĐĐH với phương trình dao động là x = 4cos(2t + /2) (cm; s). Trong khoảng thời 
gian từ thời điểm 0,25 s đến thời điểm 0,75 s quãng đường vật đi được là 
4 cm. 
8 cm. 
6 cm. 
2 cm. 
16. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 4cos(5t - /3) (cm; s). Quãng 
đường vật đi được trong thời gian 4,5 s kể từ thời điểm t = 0 là 
1,7854 cm. 
2,3531 cm. 
3,5124 cm. 
6,3456 cm. 
17. Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất đi từ vị trí 
biên có li độ x = A đến vị trí x = A/2, chất điểm có tốc độ trung bình là 
9A/2T. 
7A/2T. 
11A/2T. 
13/2T. 
18. Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng k = 100 N/m và một vật nhỏ có khối lượng m = 250/ 
g, vật dao động điều hòa với biên độ A = 6 cm. Nếu chọn góc thời gian t = 0 là lúc vật qua 
VTCB theo chiều dương thì trong 0,125 s đầu tiên là 
30 cm. 
10 cm. 
20 cm. 
25 cm. 
19. Một con lắc lò xo DĐĐH với biên độ 4 cm, vật nặng có khối lượng 250 g và lò xo là 100 N/m. 
Lấy gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương. Quãng đường vật đi được sau /20 
s đầu tiên và vận tốc của vật nặng khi đó là 
8 cm và -80 cm/s. 
4 cm và 80 cm/s. 
8 cm và 80 cm/s. 
4 cm và -80 cm/s. 
20. Con lắc lò xo dao động theo phương ngang, cứ mỗi giây thực hiện được 4 dao động toàn phần. 
Vật nặng có khối lượng 250 g. Lấy 2 = 10. Động năng cực đại của vật 0,288 J. Quỹ dao động 
của vật là một đoạn thẳng dài bao nhiêu ? 
12 cm 
6 cm 
10 cm 
5 cm 
21. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 200 N/m và một vật có khối lượng m = 200 g. Con lắc dao 
động điều hòa với biên độ 4 cm. Tổng quãng đường mà vật đi được trong √10/25 s đầu tiên 
là 
32 cm. 
16 cm. 
24 cm. 
48 cm. 
22. Một chất điểm DĐĐH với tần số góc 2 rad/s. Tính từ thời điểm ban đầu t = 0 vật đang ở vị 
trí có li độ x = A. Vật đi qua VTCB lần thứ 5 vào thời điểm 
t = 2,25 s. 
t = 0,075 s. 
t = 1,25 s. 
t = 3,25 s. 
23. Con lắc lò xo DĐĐH theo phương nằm ngang, lò xo có độ cứng k = 2 N/cm. Kích thích cho 
vật DĐ với phương trình x = 6cos(t - ) (cm; s). Kể từ lúc bắt đầu khảo sát DĐ, sau khoảng 
thời gian 4/30 s vật đi được quãng đường dài s = 9 cm. Lấy 2 = 10. Khối lượng của vật nặng 
là bao nhiêu ? 
800 g 
400 kg 
600 g 
1 kg 
24. Một vật DĐĐH với phương trình dao động là x = Acos(t + /3) (cm; s). Tính từ thời điểm 
ban đầu t = 0, sau thời gian bao nhiêu lầu thì vận tộc của vật đạt giá trị bằng 0 ? 
2/3 s 
1/6 s 
1/3 s 
4/3 s 
25. Một vật DĐ với phương trình dao động là x = 1+ 2cos(5t - /2) (cm; s). Trong giây đầu tiên 
kể từ lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = 2 cm theo chiều dương mấy lần ? 
3 lần 
2 lần 
4 lần 
5 lần 
26. Một vật DĐ với phương trình dao động là x = 3cos(5t + /6) (cm; s). Trong một giây đầu 
tiên kể từ lúc bắt đầu khảo sát dao động chất điểm đi qua vị trí x = + 1 cm 
5 lần. 
4 lần. 
7 lần. 
6 lần. 
27. Một con lắc lò xo dao động theo phươn thẳng đứng, khi vật ở VTCB thì lò xo dãn ∆l = 3 cm. 
Kích thích cho con lắc DĐĐH theo phương thẳng đứng với biên độ A = 6 cm thì chu kỳ dao 
động là T, thời gian lò xo bị nén trong một chu kỳ là 
T/3. 
2T/3. 
T/6. 
T/4. 
28. Một vật DĐ với phương trình dao động là x = Acos(t - /3) (cm; s). Khoảng thời gian từ thời 
điểm t = 0 đến vị trí mà lò xo dãn cực đại nhất là bao nhiêu ? 
t = 1/3 s 
t = 1/4 s 
t = 1/2 s 
t = 1/6 s 
29. Một vật DĐ với phương trình dao động là x = 2cos(10t - /3) (cm; s). Lần thứ 10 vật có li 
độ x = -1 cm và đang tiến về VTCB kể từ lúc t = 0 là thời điểm nào ? 
59/30 s 
29/30 s 
6/50 s 
Một đáp án khác. 
30. Một vật DĐ với phương trình dao động là x = 4cos(10t - 2/3) (cm; s). Thời điểm đầu tiên 
kể từ khi bắt đầu dao động vật trở lại vị trí ban đầu là 
2/15 s. 
1/15 s. 
17/15 s. 
Một đáp án khác. 
31. Một vật DĐ với phương trình dao động là x = 4cos(2t + ) (cm; s). Kể từ lúc t = 0, vật qua 
VTCB lần thứ 9 vào thời điểm nào ? 
4,25 s 
4 s 
6 s 
6,5 s 
32. Một vật DĐ với phương trình dao động là x = 2cos(10t + /4) (cm; s). Kể từ lúc t = 0, khi vật 
đã đi được quãng đường s = 2√2 cm thì nó có li độ và vận tốc có giá trị bao nhiêu ? 
x = -√2 cm và v = -10√2 cm/s 
x = -√2 cm và v = 10√2 cm/s 
x = √2 cm và v = -10√2 cm/s 
Một đáp án khác. 
33. Một vật DĐĐH trên một đoạn thẳng AB dài 6 cm, mỗi lần đi từ đầu này đến đầu kia mất 1 s. 
Gọi O là trung điểm của AB và P là một điểm cách B 1,5 cm. Thời gian để vật đi từ P đến O 
là bao nhiêu ? 
5/6 s 
5/12 s 
1/12 s 
1/3 s 
34. Một con lắc lò xo DĐĐH theo phương ngang. Trong 1/30 giây đầu tiên vật đi từ VTCB đến 
vị trí có li độ x = 0,5A√3 (cm). Tốc độ cực đại của vật trong quá trình DĐ là 40 cm/s. Tính 
biên độ A. 
4 cm 
3 cm 
8 cm 
6 cm 
35. Một con lắc lò xo DĐĐH theo phương ngang. Tốc độ cực đại của con lắc là 0,6 m/s. Khi vật 
đến vị trí N cách VTCB 3√2 cm thì động năng và thế năng con lắc bằng nhau. Vận khi vật đi 
qua N bằng bao nhiêu ? 
30√2 cm/s 
20√2 cm/s 
30√3 cm/s 
20√3 cm/s 
36. Một vật DĐ với phương trình dao động là x = Acos(t + 𝜑) (cm; s). Ở thời điểm ban đầu, vật 
đi qua VTCB theo chiều dương. Biết rằng trong khoảng thời gian 1/60 s đầu tiên vật đi qua 
được đoạn đường bằng A√3/2. Tần số góc  và pha ban đầu 𝜑 của dao động lần lượt là 
20 rad/s và -/2 rad 
10 rad/s và /2 rad 
20 rad/s và /2 rad 
10 rad/s và -/2 rad 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfchuyen_de_bai_tap_vat_ly_lop_10_chu_de_6_quang_duong_thoi_gi.pdf