CHỦ ĐỀ 10: SỰ THAY ĐỔI CHU KỲ CỦA CON LẮC 1. Hai con lắc đơn có chu kỳ dao động lần lượt là T1 = 2 s và T2 = 1,5 s. Chu kỳ dao động của con lắc đơn có chiều dài bằng chiều dài tổng cộng của hai con lắc trên là T = 2,5 s. T= 1 s. T = 3,5 s. T = 4 s. 2. Hai con lắc đơn có chu kỳ DĐ lần lượt là T1 = 2 s và T2 = 2,5 s. Chu kỳ của con lắc đơn có dây treo bằng hiệu số độ dài của hai dây của hai con lắc trên là T = 1,5 s T = 2,25 s T = 1,0 s T = 0,5 s 3. Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Một con lắc đơn và một con lắc lò xo dao động với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài l = 49 cm, lò xo có độ cứng k = 10 N/m. Khối lượng của con lắc lò xo là bao nhiêu ? m = 0,500 kg m = 0,125 kg m = 0,750 kg m = 0,250 kg 4. Một con lắc có chiều dài l. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện được 5 dao động toàn phần. Người ta giảm bớt độ dài 16 cm thì cùng trong khoảng thời gian ∆t như trước nó thực hiện được 20 dao động toàn phần. Cho g = 9,8 m/s2. Độ dài ban đầu và tần số dao động ban đầu của con lắc là 17 cm và 1,2 Hz 27 cm và 31 Hz 27 cm và 1,2 Hz 17 cm và 3,1 Hz 5. Một con lắc đơn DĐĐH với chu kỳ T. Biết rằng nếu giảm chiều dài một lượng 1,2 cm thì chu kỳ dao động chỉ còn một nửa. Chiều dài dây treo ban đầu là 1,6 m. 1,8 m. 2 m. 2,4 m. 6. Tại cùng một nơi có gia tốc trọng trường g, người ta treo lần lượt hai con lắc có chiều dài l1 + l2 và l1 – l2 thì chu kỳ dao động của chúng lần lượt là 2,4 s và 0,8 s. Chu kỳ T1 và T2 của hai con lắc có chiếu dài lần lượt là l1 và l2 là (lấy giá trị gần đúng nhất) T1 = 1,8 s và T2 = 1,6 s T1 = 3,2 s và T2 = 2,6 s T1 = 3,2 s và T2 = 1,6 s T1 = 1,8 s và T2 = 2,6 s 7. Trong thời gian 2 phút, một con lắc đơn thực hiện được 120 dao động. Nếu tăng chiều con lắc thêm 74,7 cm nữa thì trong 2 phút con lắc thực hiện được 60 dao động. Chiều dài dây treo ban đầu và gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc là: 24,9 cm và 9,82 m/s2 42,9 cm và 9,10 m/s2 24,9 cm và 8,12 m/s2 34,2 cm và 9,81 m/s2 8. Nếu chiều dài của con lắc đơn tăng thêm 44% thì chu kỳ dao động của nó sẽ tăng 20%. tăng 22%. giảm 44%. tăng 44%. 9. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc đơn có độ dài l1 thực hiện được 40 dao động. Vẫn cho con lắc do động ở vị trí đó nhưng tăng độ dài dây thêm 7,9 cm nữa thì trong cùng khoảng thời gian ∆t nó thực hiện được 39 dao động. Tính độ dài con lắc khi đã tăng thêm. 160 cm 120 cm 180 cm 2 m 10. Tại cùng một nơi trên TĐ treo một con lắc đơn và con lắc lò xo thì thấy tại VTCB lò xo dãn 1/16 chiều của con lắc đơn. Tỷ số chu kỳ dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo là bao nhiêu ? 4 1/4 2 1/2 11. Một con lắc đơn DĐĐH tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Tính chu kỳ dao động của con lắc. Biết rằng nếu tăng chiều dài của con lắc thêm 44 cm thì chu kỳ tăng 20%. Lấy 2 = 10. 2 s 2,4 s 1 s 1,2 s 12. Một con lắc đơn DĐĐH tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện được 60 dao động. Giảm chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ấy nó thực hiện được 50 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là 100 cm 144 cm 60 cm 80 cm 13. Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo lệch nhau 55 cm, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên TĐ. Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 50 dao động, con lắc thứ hai thực hiện 60 dao động. Chiều dài dây treo của con lắc đó là 180 cm và 125 cm 160 cm và 150 cm 200 cm và 145 cm 115 cm và 60 cm 14. Một con lắc đơn gồm 1 quả cầu nhỏ có khối lượng m = 100 g mang điện tích q = + 10-5 C, được treo bằng một sợi dây có chiều dài l. Đặt con lắc vào trong một điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường E hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn E = 104 V/m. Hãy xác định chu kỳ dao động của con lắc, biết rằng gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 và khi không có điện trường thì chu kỳ dao động của con lắc là 1,4 s 1,48 s. 0,8 s. 1 s. 3,42 s. 15. Một con lắc có chiều dài dây treo 25 cm, vật nặng là hòn bi có khối lượng 10 g và mang điện tích q = 10-4 C. Treo con lắc vào giữa hai bản kim loại thẳng đứng cách nhau một khoảng d = 20 cm. Đặt vào hai bản hiệu điện thế một chiều U = 100 V. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc trọng trường hiệu dụng của con lắc là 11,2 m/s2 13,3 m/s2 14,4 m/s2 15,5 m/s2 16. Treo một con lắc đơn trong thang máy đang chuyển động với gia tốc a theo phương thẳng đứng. Chu kỳ của con lắc dao động với biên độ nhỏ khi thang máy đứng yên là bằng √2 lần chu kỳ của con lắc khi thang máy dao động. Véctơ gia tốc a có hướng và độ lớn như thế nào ? Hướng lên, a = g Hướng lên, a = 1,5g Hướng cuống, a = g Hướng xuống, a = 1,5g 17. Đề sai 18. Một con lắc đơn dao động với chu kỳ T = 2 s. Nếu treo con lắc vào một toa xe đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt đường nằm ngang thì thấy rằng ở VTCB mới, dây treo của con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc 𝜑 = 300. Cho g = 10 m/s2. Tìm chu kỳ dao động mới của con lắc treo trong toa xe và gia tốc của xe. 1,86 s và 5,77 m/s2 1,86 s và 10 m/s2 2 s và 5,77 m/s2 2 s và 10 m/s2 19. Một con lắc treo trong thang máy. Khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ T. Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 0,63 m/s2 thì chu kỳ giảm bao nhiêu phần trăm so với khi thang máy đứng yên ? Lấy g = 10 m/s2. 3% 1% 2% 4% 20. Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy. Khi thang máy đứng yên thì chu kỳ dao động của con lắc là T. Cho thang máy đi lên chậm dần đều theo phương thẳng đứng với gia tốc a = g/2 thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là √5 T. 2T. T/2. T/√2. 21. Một con lắc đơn dao động tại đạ điểm A trên mặt đất với chu kỳ 2 s. Con lắc đơn được đưa đến địa điểm B trên mặt đất thì thực hiện được 100 dao động toàn phần trong 201 s. Biết rằng nhiệt độ tại 2 nơi này như nhau. Tỉ số giữa gia tốc trọng trường tại hai địa điểm trên là ga/gb bằng bao nhiêu ? 1,01 0,25 0,65 0,85 22. Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ Trái Đất lên Mặt Trăng. Biết rằng gia tốc rơi tự do trên Trái Đất lớn hơn trên Mặt Trăng 6 lần. Chu kỳ dao động của con lắc đồng hồ thay đổi thế nào ? Coi rằng nhiệt độ trên Mặt Trăng không ảnh hưởng đáng kể lên con lắc. Tăng 2,45 lần Tăng 1,2 lần Giảm 1,2 lần Giảm 2,45 lần 23. Một con lắc đơn dài l = 25 cm, hòn bi có khối lượng m = 10 g và mang điện tích q = 10-4 C. Treo con lắc vào giữa hai bản kim loại thẳng đứng, song song, cách nhau d = 22 cm. Đặt vào hai bản kim loại một hiệu điện thế U = 88 V. Lấy g = 10 m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc với biên độ nhỏ là T = 0,956 s. T = 0,983 s. T = 0,389 s. T = 0,695 s. 24. Một con lắc đơn gồm một quả cầu có khối lượng m = 0,1 kg được tích điện q = 10-5 C treo bằng một sợi dây mảnh dài 20 cm, đầu kia cố định tại O trong vùng điện trường đều, véctơ CĐĐT hướng xuống theo phương thẳng đứng, E = 2.104 V/m. Lấy g = 9,8 m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc là 0,82 s. 0,62 s. 0,28 s. 0,93 s. 25. Một con lắc đơn DĐĐH trong điện trường đều, có véctơ CĐĐT hướng thẳng xuống dưới. Khi vật treo chưa tích điện thì chu kỳ dao động của con lắc là T0 = 2 s, khi vật treo được tích điện lần lượt q1 và q2 thì chu kỳ dao động tương ứng là T1 = 2,4 s, T2 = 1,6 s. Tỉ số q1/q2 là -44/81 -81/44 -24/57 -57/24 26. Một con lắc đơn có vật nặng mang điện tích q > 0 được đặt trong vùng không gian có điện trường đều E có phương nằm ngang và F = qE = mg. Chu kỳ dao động của con lắc đơnso với khi không có điện trường sẽ Một giá trị khác. tăng 2 lần. giảm 2 lần. giảm √2 lần 27. Một người đưa con lắc đơn từ mặt đất lên độ cao h = 15 km. Biết bán kính Trái Đất R = 6400 km. Để chu kỳ dao động của con lắc không thay đổi ta phải đổi chiều dài của con lắc một lượng so với ban đầu bao nhiêu ? Giảm 0,14% Tăng 0,28% Giảm 0,47% Tăng 0,67% 28. Treo một con lắc đơn có chu kỳ T0 = 2 s vào trong một thang máy. Cho g = 10 m/s2. Khi thang máy chuyển động chậm dần đều xuống dưới với gia tốc a = 2 m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc là 0,46 s. 1,82 s. 2,78 s. 3,46 s. 29. Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo như nhau, cùng đặt trong một điện trường đều có véctơ CĐĐT theo phương nằm ngang. Hòn bi của con lắc đơn thứ nhất không tích điện, chu kỳ dao động là T. Hòn bi con lắc thứ hai tích điện khi nằm cân bằng thì dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600. Chu kỳ dao động của con lắc thứ hai là T/√2 T √2/T T√2 30. Một con lắc đơn đặt tại vị trí A thì dao động với chu lỳ 2 s. Con lắc được đưa tới địa điểm B thì thực hiện 100 dao động trong 201 s. Coi rằng nhiệt độ hai nơi này bằng nhau. So với gia tốc trọng trường tại A thì gia tốc trọng trường tại B giảm 1%. tăng 3%. giảm 3%. tăng 2%. 31. Gia tốc trọng trường trên bề mặt Mặt Trăng nhỏ hơn ở bề mặt Trái Đất 6 lần. Kim phút của đồng hồ quả lắc chạy một vòng hết 1 giờ ở Trái Đất, ở Mặt Trăng kim phút quay một vòng hết 2 giờ 27 phút ở Trái Đất. 5 giờ ở Trái Đất. 6 giờ ở Trái Đất. 8 giờ ở Trái Đất.
Tài liệu đính kèm: