Bộ đề luyện thi Đại học môn hóa học

pdf 30 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/01/2026 Lượt xem 35Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề luyện thi Đại học môn hóa học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ đề luyện thi Đại học môn hóa học
 0983.732.567 
1 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HÓA 
ĐỀ TỔNG HỢP SỐ 1 
Câu 1: N-metylmetanamin có công thức là 
 A. CH3NHCH3 B. CH3NH2 C.CH3NHCH2CH3 D. C2H5NHCH3 
Câu 2: Valin có tên thay thế là 
 A. axit 3 – amino – 2 – metylbutanoic B. axit aminoetanoic 
 C. axit 2 – amino – 3 - metylbutanoic D. axit 2 - aminopropanoic 
Câu 3: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng? 
 A. S B. FeS C. Cu D. CuS 
Câu 4: Cacbonhidrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường? 
 A. Glucozơ B. Mantozơ C. Fructozơ D. Saccarozơ 
Câu 5: Loại tơ nào sau đây đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O? 
 A. Tơ olon B. Tơ Lapsan C. Tơ nilon-6,6 D. Tơ tằm 
Câu 6: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catốt xảy ra 
 A. sự khử ion Cl B. sự oxi hóa ion Cl C. sự oxi hóa ion Na

 D. sự khử ion Na 
Câu 7: Cho hỗn hợp kim loại Ag, Cu, Fe. Dùng dung dịch chứa một chất tan để tách Ag ra khỏi hỗn hợp là 
 A. dung dịch HCl B. dung dịch HNO3 loãng 
 C. dung dịch H2SO4 loãng D. dung dịch Fe2(SO4)3 
Câu 8: Có các kết quả so sánh sau: 
(1) Tính dẫn điện Cu>Ag (2) Tính dẻo: Au>Fe 
(3) Nhiệt độ nóng chảy Na>Hg (4) Tính cứng: Cr>Ag 
Số kết quả so sánh đúng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 
Câu 9: Oxit nào sau đây là oxit axit? 
 A. CaO B. CrO3 C. Na2O D. MgO 
Câu 10: Có các chất sau: keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan, tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoniaxetat; 
nhựa novolac; tơ nitron. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử chúng có chứa nhóm –
NH-CO-? A. 4 B.6 C.3 D. 5 
Câu 11: Cho các phát biểu sau: 
1. Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87% nitơ. 
2. Xenlulozơ triaxetat là polime nhân tạo. 
3. đipeptit mạch hở có phản ứng màu với Cu(OH)2. 
4. Tơ nilon-6,6 được tạo ra do phản ứng trùng hợp. 
5. Thủy tinh hữu cơ plexiglas có thành phần chính là poli (metyl metacrylat). 
Số phát biết sai là : A.5 B.4 C.2 D.3 
Câu 12: Kết luận nào sau đây đúng? 
 A. Điện phân dung dịch CuSO4 với anot đồng, nồng độ Cu
2+
 trong dung dịch không đổi 
 B. Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa 
 C. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4 không xảy ăn mòn điện hóa 
 D. Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion dương. 
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch A. Dung dịch A tác dụng 
với dãy chất nào sau đây. 
A. KMnO4, HNO3, Cu, HCl, BaCL2, K2Cr2O7, NaNO3. B. K2Cr2O7, Br2, H2S, KI, NaNO3, NH4Cl, Cu 
C. K2Cr2O7, Fe, Cl2, KI, KNO3,(NH4)2SO4, Cu. D. KMn)4, HNO3, Cu, KI, BaCl2, K2Cr2O7, KNO3 
Câu 14: Cho các phát biểu sau: 
(a)Tất các các cacbohidrat đều có phản ứng thủy phân. 
(b)Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột, xenluloxơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu 
được một loại monosaccarit duy nhất. 
(c)Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch brôm hay dung dịch AgNO3 trong NH3. 
(d)Trong dung dịch glucozơ, fructozơ saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho 
dung dịch màu xanh lam. 
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng (vòng β). 
(g) Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở 
Số phát biết đúng là: A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 
Câu 15: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất Na[Al(OH)4] ; NaOH dư ; Na2CO3 ; 
NaClO ; CaCO3 ; CaOCl2 ; Ca(HCO3)2 ; CaCl2. Số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là 
 A. 8 B. 5 C. 6 D. 7 
Câu 16: Có các tập hợp các ion sau đây : 
0983.732.567 
2 
BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HÓA 
(1). NH4
+
 ; Na
+
 ; HSO3
-
 ; OH
- 
(2)Fe2
+
 ; NH4
+
 ; NO3
-
 ; SO4
2+
(3)Na
+
; Fe
2+;
 H
+
; NO3
- 
(4)Cu
2+
; K
+
; OH
-
 ; NO3
- 
(5)H
+
, K
+
Có bao nhiêu tập hợp có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch? 
 A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (các điều kiện phản ứng có đủ ) 
(1) X(C4H6O2Cl2) + NaOH→B+D+E+H2O (2) D+O2→F (3) E+H2O→NaOH+G+H 
(4) G+H→I (5) G+F→K+I (6) K+NaOH→B+E 
X có công thức cấu tạo nào sau đây? 
 A. CH3COOCCl2CH3 B. CH3COOCHClCH2Cl 
 C. CH3COOCH2CHCl2 D. CH2ClCOOCHClCH3 
Câu 18: Hiện tượng nào sau đây đúng? 
 A. Cho dung dịch NaOH vào NH4NO3 thấy có khí mùi khai thoát ra. 
 B. Cho Cu vào HNO3 loãng xuất hiện khí màu nâu; dung dịch có màu xanh. 
 C. Dẫn khí NH3 qua chất rắn CuO màu đỏ nung nóng thấy xuất hiện chất rắn màu đen vào có hơi nước.
 D. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa màu xanh. 
Câu 19: Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người ? 
 A. Vitamin C ; glucozơ. B. Amphetaminc, Morphine. 
 C. Penixillin ; amonxilin. D. Thuốc cảm pamin, paradol. 
Câu 20: Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO4 x(M). Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra 
khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô đinh sắt tăng thêm 3,2g. Giá trị của x là. 
 A. 0.4 B. 0,08 C. 2 D. 0,2 
Câu 21: Có bao nhiêu tên phù hợp với công thức cấu tạo (1). H2N-CH2-COOH: Axit aminoaxetic, 
(2).H2N-[CH2]5-COOH: Axit w – aminocaporic. (3). H2N-[CH2]6-COOH: Axit e – aminoenantoic (4). 
HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH: Axit a- aminoglutaric. (5).H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH: Axit a,e – 
aminocaporic. A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 
Câu 22: Cho 12,9g vinylaxetat thủy phân hoàn toàn, dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch 
AgNO3/NH3 dư thu được m(g) kết tủa. Tính m 
 A. 16,2 B. 62,8 C. 24,3 D. 32,4 
Câu 23: Cho các phát biểu sau về anilin 
(1). Anilin là chất lỏng; rất độc, tan nhiều trong nước. 
(2). Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch của nó không làm đổi màu quỳ tím. 
(3). Nguyên tử H của vòng benzene trong anilin dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzene và ưu 
tiên thế vào vị trí meta. 
(4). Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, polime, dược phẩm. 
(5). Nhỏ giọt Brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng 
(6). Anilin là amin bậc II. 
Số phát biểu đúng là A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 
Câu 24: Cho các cặp chất sau: 
(1) Ba(HSO3)2+NaOH (2) Fe(NO3)2 + HCl (3) ) NaCl + H2SO4 
(4) KCl + NaNO2 (5) Fe(NO3)2 + AgNO3 (6) NH4Cl + NaNO2 
 (7) AgNO3 + H2S (8) KI + FeCl3 (9) Br2 + I2 + H2O 
 (10)F2 + N2 (11)Mg + SIO2 (12)C + H2O 
Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch; chất rắn và dung dịch; các chất khí hay các chất rắn với điều 
kiện thích hợp là: A. 8 B. 7 C. 10 D. 9 
Câu 25: Hòa tan 4,8g Cu vào 250ml đ NaNO3 0,5M. sau đó thêm vào 250ml dd HCl 1M. Kết thúc phản 
ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất. Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết 
tủa hết ion Cu2+ . 
 A. 250ml B. 300ml C. 200ml D. 400ml 
Câu 26: Cho x mol hỗn hợp kim loại Al, Fe (có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch chứa Y mol HNO3 ( 
Tỷ lệ x:y = 3:17). Sau khi kim loại tan hết, thu được sản phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z chỉ chứa 
muối nitrat. Cho AgNO3 đến dư vào Z, thu được m gram rắn. Giá trị của m là : 
 A. 53y/17 B. 27y/17 C. 108y/17 D. 432y/17 
Câu 27: Dung dịch X chứa 0,01 mol H2NCH2COOCH3; 0,02 mol CLH3N-CH2COONa và 0,03 mol 
HCOOC6H4OH. Để tác dụng hết với dung dịch X cần tối đa V ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng thu 
được dung dịch Y. Giá trị của V là 
 A. 280 B. 160 C. 240 D. 120 
 0983.732.567 
3 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HÓA 
Câu 28: Cho dung dịch X chứa x mol FeCl2 và x mol NaCl vào dung dịch chứa 4x mol AgNO3 thu được 
53,85 gam kết tủa và dung dịch Y. Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là 
 A. 37,77 B. 32,7 C. 38,019 D. 54,413 
Câu 29: Dung dịch X chứa x mol Na2CO3 và y mol NaHCO3. Dung dịch Y chứa V mol HCl. Nếu nhỏ từ 
từ X vào Y thu được 5
7
V mol khí. Nếu nhỏ từ từ Y vào X thu được 2
3
V mol khí. Tìm tỉ lệ x
y
 . 
 A. 1:2 B. 2:3 C. 3:4 D. 4:5 
Câu 30: E là este của axit glutamic và 2 ancol đồng đẳng no đơn chức mạch hở kế tiếp nhau có phần trăm 
khối lượng của cacbon là 55,30%. Cho 54,25 gam E tác dụng với 800ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, 
Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là 
 A. 47,75gam B. 59,75 gam C. 43,75 gam D. 67,75 gam 
Câu 31: Hỗn hợp A gòm CuSO4, Fe(SO4)3 có % khối lượng của S là 22%. Lấy 50 gam hỗn hợp hòa tan 
vào nước và cho tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được kết tủa của B. Lọc và nung B 
trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn D. Dẫn luồng khí Co dư đi qua D nung nóng đến 
phản ứng hoàn toàn ta được m gam chất rắn E. Giá trị của m là 
 A. 20 B. 19 C. 17 D. 18 
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân của nhau cần dung 4,704 lít khí 
CO2 và 3,24 gam K2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch 
sau phản ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (My > MZ). 
Các thể tích khí đều ở điều kiện chuẩn. Tỉ lệ a:b là 
 A. 2:3 B. 2:1 C. 1:5 D. 3:2 
Câu 33: Cho hỗn hợp A gồm FeO, CuO, Fe2O3, Fe3O4. A tác dụng vừa đủ với 540ml dung dịch HCl 1M. 
Cho hỗn hợp A qua khí NH3 vừa đủ, đốt nóng thu được V(l) khí sau phản ứng (không tính hơi nước). Tính V 
 A. 1,792(l) B. 2,24(l) C. 2,016(l) D. 2,464(l) 
Câu 34: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm mantozo và saccarozo trong môi trường axit. Giả sử hiệu suất 
thủy phân mỗi chất là 80%. Hỗn hợp thu được sau khi trung hòa hết axit dư đêm phản ứng với 
AgNO3/NH3 dư thu được 90,72 gam kết tủa. Mặt khác m/2 gam X phản ứng vừa đủ với 750 ml dung dịch 
Brom 0,1M. Tìm m? 
 A. 68,4g B. 83,3625g C. 85,4g D. 75,24g 
Câu 35: Nung nóng 5,4gam Al với 3,2 gam S trong môi trường không có không khí; phản ứng hoàn toàn 
thu được hỗn hợp rắn X; cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được hỗn hợp khí Y. 
Đem đốt hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ V lít O2 (đktc) cần dùng là 
 A. 11,2 lít B. 5,6 lít C. 13,44 lít D. 2,8 lít 
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit 
béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam nước. Xà phòng hóa m gam X (hiệu 
suất = 90%) thu được khối lượng glixerol là 
 A. 0,414 gam B. 1,242 gam C. 0,828 gam D. 0,46 gam 
Câu 37: Tripeptit M và tetrapeptit Q được tạo từ một amino axit X mạch hở (phân tử chỉ chứa 1 nhóm 
NH2). Phần trăm khối lượng nito trong X bằng 18,667%. Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, 
Q (có tỉ lệ số mol 1:1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X. Giá 
trị của m là 
 A. 12,58 gam B. 4,195 gam C. 8,389 gam D. 25,167 gam 
Câu 38: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe vó tỉ lệ khối lượng tương ứng 3:7 với một lượng dung dịch 
HNO3. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,8m gam chất rắn, dung dịch X và 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) 
gồn NO và N2O (không có sản phẩm khử khacs của N
5+
. Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 56,7 gam. Giá 
trị của m là 
 A. 133 gam B. 105 gam C. 98 gam D. 112 gam 
Câu 39: Để hòa tan hết hỗn hợp X gồm Cr2O3, CuO, Fe3O4 cần vừa đủ 550 ml HCl 2M, sau phản ứng thu 
được dung dịch Y. Một nửa dung dịch Y hòa tan hết tối đa 2,8 gam Ni. Cô cạn nửa dung dịch Y còn lại thu 
được bao nhiêu gam muối kha? 
 A. 30,8 gam B. 30,525 gam C. 61,6 gam D. 61,06 gam 
Câu 40: Cho 3 muối nitrat X,Y,Z có số mol bằng nhau. Nhiệt phân hoàn toàn X, Z đều tạo chất rắn màu 
đen. Đem chất rắn đó cho vào dung dịch HCl dư thì thấy còn một lượng chất không tan. Nhiệt phân hoàn 
toàn Y thu được 1,7 (g) một chất rắn màu trắng. Nếu đem đốt chất rắn đó thì thấy ngọn lửa có màu tím. 
Khi điện phân dung dịch muối của X thì thu được kim loại không tan trong HCl. Tính tống thể tích khí tạo 
thành khi nhiệt phân cả 3 muối X, Y, Z 
 A. 1,568(l) B. 2,016(l) C. 1,344(l) D. 2,688(l) 
0983.732.567 
4 
BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HÓA 
ĐỀ TỔNG HỢP SỐ 2 
Câu 1: Kim loại dẫn nhiệt kém nhất là 
 A. Fe B. Ag C. Al D. Cu 
Câu 2: Nếu thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu 
đipeptit khác nhau 
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 
Câu 3: Công thức đơn giản nào sau đây là công thức phân tử? 
 A. C3H8N B. C2H6O C. CxH2x+1 D. C3H6Cl 
Câu 4: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1 để tạo ra H2, 
ống nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống: 
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai? 
 A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong sản xuất thủy tinh. 
 B. NH4HCO3 là bột nở và là thuốc dùng để chữa bệnh dạ dày cho chứng dư axit. 
 C. Cho các chất sau: Si, CaC2,Al4C3 vào dung dịch NaOH đều có khí thoát ra. 
 D. Để bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong dầu hỏa. 
Câu 6: Có thể điều chế Ca bằng cách nào? 
 A. Điện phân nóng chảy CaCl2 . B. Dùng CO hoặc H2 để khử CaO ở nhiệt độ cao. 
 C. Nhiệt phân CaO ở nhiệt độ rất cao. D. Dùng Na để đẩy Ca ra khỏi muối CaCl2 
Câu 7: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng thu được chất hữu cơ X. Cho X 
phản ứng với khí H2 (xt Ni, t
0) thu được chất hữu cơ Y. Xác định X, Y 
 A. Glucozơ, Sobitol. B. Glucozơ, Saccarozo. C. Glucozơ, Etanol. D. Glucozơ, Fructozo. 
Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng 
 A. P+H2SO4 đặc nóng B. Cu + Fe2(SO4)3 C. FeSO4 +HNO3 loãng D. Al+HNO3 đặc nguội 
Câu 9: Cho chất X (C3H9O3N) tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy 
quỳ tím ẩm ướt và một muối vô cơ. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là 
 A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 
Câu 10: Cho bột Al vào trong dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng 
 A. Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu. 
 B. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam. 
 C. Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu. 
 D. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu. 
Câu 11: Các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là 
 A.    2
2 4 3
; , ,NaCa H PO NO B.    
3
, , ,HCO OH K Na C.    2 2
3
e , , ,F NO H Mg D.     3 2e , ,Cu ,Cl ,F I H 
Câu 12: Đốt cháy hợp chất muối Clorua của kim loại M trên ngọn lửa vô sắc thấy ngọn lửa có màu tím 
hồng. Xác định muối Clorua của kim loại M. 
 A. KCl B. NaCl C. BaCl2 D. CaCl2 
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng? 
 A. Anilin tác dụng với HNO2 khi đun nóng thu được muối điazoni. 
 B. Tất cả các amin đều là các chất khí có mùi khai, độc và dễ tan trong nước. 
 C. Etylamin phản ứng với HNO2 ở nhiệt độ thường sinh ra bọt khí. 
 D. Anilin là chất lỏng màu đen khó tan trong nước. 
Câu 14: Đường là 1 loại gia vị không thể thiếu trong nhà bếp. Khi sản xuất người ta dùng chất nào để tẩy 
trắng đường ăn ? 
 A. CO2 B. SO2 C. SO3 D. C 
Câu 15: Để chứng minh glyxin là một amino axit , chỉ cần cho phản ứng với 
 A. NaOH B. HCl C. CH3OH/HCl D. HCl và NaOH 
Câu 16: Nhận xét nào sau đây đúng 
Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống 
nghiệm 2 là 
 A. Có kết tủa đen của PbS. 
 B. Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan 
 vào nước. 
 C. Có kết tủa trắng của PbS. 
 D. Có cả kết tủa trắng và dung dịch vàng xuất hiện. 
 0983.732.567 
5 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HÓA 
 A. Nhôm kim loại không tác dụng với nước do thế điện cực chuẩn của nhôm lớn hơn của nước 
 B. Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH là chất oxi hóa. 
 C. Do có tính khử mạnh Al tác dụng với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện. D. Các vật 
dụng bằng nhôm không bị oxi hóa và không tan trong nước do có lớp màng oxit bảo vệ. 
Câu 17: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom 
 A. Glucozơ B. Mantozơ C. Metyl acrylat D. Saccarozơ 
Câu 18: Công dụng nào sau đây không phải của NaCl? 
 A. Làm gia vị . B. Điều chế Cl2, HCl, nước Javen. 
 C. Khử chua cho đất. D. Làm dịch truyền trong y tế. 
Câu 19: Có các phát biểu sau: 
(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan vô hạn trong nước 
(2) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối. 
(3) Na
+
,Mg
2+
,Al
3+
 có cùng cấu hình electron và đều có tính oxi hoá yếu. 
(4) Kim loại kiềm được dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ. 
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt. 
Những phát biểu đúng là 
 A. (3), (4), (5) B. (3), (5) C. (1), (2), (5) D. (1), (3), (4) 
Câu 20: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOCH3 bằng 
 A. Na B. AgNO3/NH3 C. CaCO3 D. NaOH 
Câu 21: Cho các phản ứng sau : 
1. Nhiệt phân Cu(NO3)2 2. Điện phân dung dịch H2SO4 
3. Điện phân dung dịch CuCl2 4.C6H5NH2 + HNO2 
Số phản ứng m4à sản phẩm tạo ra có O2 là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 
Câu 22: Dãy nào sau đây gồm các polime có cấu trúc mạch phân nhánh? 
 A. Cao su Buna-S, xenlulozơ, PS B. Amilopectin, glicogen 
 C. Nhựa rezol, cao su lưu hóa D. Tơ nilon-6,6; tơ lapsan, tơ olon 
Câu 23: Phát biểu nào dưới đây là không đúng? 
 A. Có thể phân biệt da thật và da giả (làm từ PVC) bằng cách đốt cháy và hấp thụ sản phẩm cháy vào dung 
dịch AgNO3/HNO3. 
 B. Có thể phân biệt tripeptit (Ala-Gly-Val) và lòng trắng trứng bằng phản ứng màu với Cu(OH)2. 
 C. Có thể phân biệt benzen, anilin, glucozơ bằng dung dịch nước brom. 
 D. Có thể phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy bằng dung dịch kiềm. 
Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn 80g một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ, hòa tan chất rắn vào nước 
dư thấy còn lại 22,4 gam chất rắn không tan. Thành phần % về khối lượng của tạp chất trong loại quặng 
nêu trên là: A. 8% B. 25% C. 5,6% D. 12% 
Câu 25: Cho các chất: KHCO3, NaHSO4, Al2O3, NO, HI, Cr2O3, Cl2, NH4NO3. Số chất tác dụng với dung 
dịch NaOH ở nhiệt độ thường là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 
Câu 26: Cho 4 lọ hóa chất bị mất nhãn đựng 4 dung dịch trong suốt, không màu chứa một trong các hóa 
chất riêng biệt: NaOH, H2SO4, HCl và NaCl. Để nhận biết từng chất có trong từng lọ dung dịch cần ít 
nhất số hóa chất là: A. 0 B. 1 C. 3 D. 2 
Câu 27: Ba chất hữu cơ A, B, D có khối lượng phân tử tăng dần. Lấy cùng số mol mỗi chất cho tác dụng 
hết với dung dịch AgNO3/NH3 đều thu được Ag và 2 muối X, Y. Biết rằng 
- Lượng Ag sinh ra từ A gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ B hoặc D 
- Muối X tác dụng với dung dịch NaOH giải phóng khí vô cơ 
- Muối Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc H2SO4 đều tạo khí vô cơ. 
Ba chất A, B, D lần lượt là 
 A. HCHO,HCOOH,HCOONH4 B. HCHO,CH3CHO,C2H5CHO 
 C. HCHO,HCOOH,HCOOCH3 D. HCHO,CH3CHO,HCOOCH3 
Câu 28: Trường hợp nào dưới đây hỗn hợp chất rắn không bị hòa tan hết (giả thiết các phản ứng xảy ra 
hoàn toàn) 
 A. Cho hỗn hợp chứa 0,1 mol Mg và 0,1 mol Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl. 
 B. Cho hỗn hợp chứa 0,1 mol Fe2O3 và 0,1 mol Cu vào dung dịch HCl dư. 
 C. Cho hỗn hợp chứa 0,1 mol Cu và 0,1 mol Ag vào dung dịch HNO3 đặc chứa 0,5 mol HNO3. 
 D. Cho hỗn hợp chứa 0,15 mol K và 0,1 mol Al vào nước. 
Câu 29: Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được dung 
dịch chỉ chứa 2 muối nitrat và 12,208 lít hỗn hợp NO2 và SO2 (đktc). Xác định % về khối lượng của FeS2 
trong hỗn hợp ban đầu 
0983.732.567 
6 
BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HÓA 
 A. 93,23% B. 71,53% C. 69,23% D. 81,39% 
Câu 30: Điện phân dung dịch AgNO3 với các điện cực trơ. Thời gian điện phân là 15 phút thu được 0,432 
gam Ag ở catot. Sau đó, để kết tủa hết ion bạc còn lại trong dung dịch sau điện phân, cần dung 25ml dung 
dịch NaCl 0,4M. Khối lượng AgNO3 trong dung dịch ban đầu là 
 A. 2, 38 gam B. 2,83 gam C. 4,76 gam D. 1,19 gam 
Câu 31: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1mol HCl thu được muối Y. 0,1 mol muối Y 
phản ứng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z có khối lượng là 24,95 gam. Vậy công thức 
của X là: A. H2N−C3H5(COOH)2 B. H2N−C2H3(COOH)2 
 C. (H2N)2C3H5 −COOH D. H2N−C2H4 −COOH 
Câu 32: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng vừa đủ với 
dung dịch HCl, cô cạn duNg dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên được trộn theo tỉ lệ 
mol 1 :10 :5 và thứ tự phân tử khối tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là 
 A. C2H7N,C3H9N,C4H11N B. C3H9N,C4H11N,C5H13N 
 C. C3H7N,C3H9N,C5H11N D. CH5N,C2H7N,C3H9N 
Câu 33: Đun nóng hỗn hợp xenlulozo với HNO3 đặc và xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm 
gồm 2 chất hữu cơ có số mol bằng nhau, tỉ lệ khối lượng của N trong hỗn hợp bằng 9,15%. Công thức của 
2 chất trong hỗn hợp sản phẩm là 
 A. [C6H7O2(OH)3]n,[C6H7O2(OH)2ONO2]n B. [C6H7O2(OH)2

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbo_de_luyen_thi_dai_hoc_mon_hoa_hoc.pdf