BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 MÔN: Hóa 11 Thời gian làm bài: 45 phút; (25 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:....................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137. Câu 1: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,3M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng? A. 1 B. 12 C. 2 D. 13 Câu 2: Chất nào sau đây dẫn được điện? A. dd HCl B. CaCl2khan C. H2O cất D. C2H5OH Câu 3: Bao nhiêu chất sau đây là muối axit: KHCO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2, Na2HPO3, BaCl2, NaHS, K2HPO4. A. 4 B. 6 C. 7 D. 5 Câu 4: Chất nào sau đây là axit? A. K2CO3 B. NaOH C. KHCO3 D. HCl Câu 5: Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl CM? Giá trị CM bằng? A. 0,1M B. 2M C. 1M D. 0,2M Câu 6: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+, 0,3 mol, Cl- 0,4 mol, HCO3- x mol. Khi cô cạn dd Y thì khối lượng muối khan thu được là: A. 37,4g B. 49,8g C. 25,4g D. 30,5g. Câu 7: Dung dịch X chứa các ion Fe3+; SO42-; NH4+; Cl-. Chia dd X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07g kết tủa. Phần 2: tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66g kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi). A. 3,73g B. 7,04g C. 7,46g D. 3,52g. Câu 8: Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 9: Dung dịch X có [H+] = 1.10-9 mol/l ; môi trường của X là? A. Lưỡng tính B. Bazo C. Axit D. Trung tính Câu 10: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. HNO2 B. HF C. Al2(SO4)3 D. CH3COOH Câu 11: Cho dung dịch X gồm: 0,01 mol Na+; 0,04 mol Mg2+; 0,03 mol NO3-; x mol SO42-. Giá trị x bằng? A. 0,03 mol B. 0,04 mol C. 0,01 mol D. 0,02 mol Câu 12: Dung dich axit yếu HF 0,1M có nồng độ ion H+ như thế nào? A. = 0,1M B. 0,1M D. =0,7M. Câu 13: Chất nào sau đây là muối trung hòa? A. Fe2(SO4)3 B. NaHCO3 C. KHSO4 D. NaH2PO4 Câu 14: Dung dịch NaCl 0,1M có pH bằng? A. 13 B. 1 C. 2 D. 7 Câu 15: Dung dịch X chứa HCl 0,004M và H2SO4 0,003M có pH bằng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 2,15 Câu 16: Chất nào sau đây không dẫn điện? A. dd HNO3 B. dd NaOH C. C12H22O11 D. dd NaCl Câu 17: Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. NaCl B. KOH C. CH3COOH D. H2SO4 Câu 18: Bao nhiêu chất sau đây là axit nhiều nấc: HCl, H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4, CH3COOH, HF, HBr? A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 19: Chất nào sau đây là bazo? A. CH3COOH B. KOH C. CuSO4 D. AlCl3 Câu 20: Dung dịch NaOH 0,01M có nồng độ ion H+ bằng? A. 1.10-3 mol/l B. 1.10-12 mol/l C. 1.10-2 mol/l D. 1. 10-13 mol/l Câu 21: Cho phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O. Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là? A. CO32- + 2H+ → CO2 + H2O B. Na+ + Cl- → NaCl C. Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O. D. CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O. Câu 22: Cho các phản ứng sau (1) NaOH + HCl → (2) Ba(OH)2 + HNO3 → (3) Mg(OH)2 + HCl → (4) Fe(OH)3 + H2SO4 → (5) NaHCO3 + HCl → (6) KOH + H2SO4 → Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là: OH- + H+ → H2O A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 23: Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên? A. Quỳ tím B. dung dịch NaOH C. Dung dịch Ba(OH)2 D. HCl Câu 24: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng? A. 2 B. 12 C. 13 D. 1 Câu 25: Theo thuyết A – re – ni - ut phát biểu nào sau đây là sai? A. Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra cation H+ B. Bazo là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion OH- C. Hidroxit lưỡng tính là những chất khi tan trong H2O vừa phân li theo kiểu axit vừa phân li theo kiểu bazo. D. Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion H+. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 MÔN: Hóa 11 Thời gian làm bài: 45 phút; (25 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 209 Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:....................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137. Câu 1: Cho dung dịch X gồm: 0,01 mol Na+; 0,04 mol Mg2+; 0,03 mol NO3-; x mol SO42-. Giá trị x bằng? A. 0,04 mol B. 0,03 mol C. 0,02 mol D. 0,01 mol Câu 2: Chất nào sau đây là muối trung hòa? A. Fe2(SO4)3 B. KHSO4 C. NaH2PO4 D. NaHCO3 Câu 3: Dung dịch NaCl 0,1M có pH bằng? A. 13 B. 2 C. 1 D. 7 Câu 4: Chất nào sau đây dẫn được điện? A. dd HCl B. CaCl2khan C. H2O cất D. C2H5OH Câu 5: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,3M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng? A. 13 B. 2 C. 1 D. 12 Câu 6: Dung dịch X chứa các ion Fe3+; SO42-; NH4+; Cl-. Chia dd X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07g kết tủa. Phần 2: tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66g kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi). A. 3,73g B. 7,04g C. 7,46g D. 3,52g. Câu 7: Chất nào sau đây là axit? A. K2CO3 B. HCl C. KHCO3 D. NaOH Câu 8: Dung dịch X có [H+] = 1.10-9 mol/l ; môi trường của X là? A. Lưỡng tính B. Trung tính C. Axit D. Bazo Câu 9: Bao nhiêu chất sau đây là muối axit: KHCO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2, Na2HPO3, BaCl2, NaHS, K2HPO4. A. 4 B. 5 C. 7 D. 6 Câu 10: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. HF B. HNO2 C. Al2(SO4)3 D. CH3COOH Câu 11: Dung dịch X chứa HCl 0,004M và H2SO4 0,003M có pH bằng? A. 1 B. 2,15 C. 3 D. 2 Câu 12: Theo thuyết A – re – ni - ut phát biểu nào sau đây là sai? A. Hidroxit lưỡng tính là những chất khi tan trong H2O vừa phân li theo kiểu axit vừa phân li theo kiểu bazo. B. Bazo là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion OH- C. Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion H+. D. Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra cation H+ Câu 13: Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl CM? Giá trị CM bằng? A. 0,1M B. 1M C. 2M D. 0,2M Câu 14: Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng? A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 15: Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. H2SO4 B. CH3COOH C. NaCl D. KOH Câu 16: Cho các phản ứng sau (1) NaOH + HCl → (2) Ba(OH)2 + HNO3 → (3) Mg(OH)2 + HCl → (4) Fe(OH)3 + H2SO4 → (5) NaHCO3 + HCl → (6) KOH + H2SO4 → Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là: OH- + H+ → H2O A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 17: Bao nhiêu chất sau đây là axit nhiều nấc: HCl, H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4, CH3COOH, HF, HBr? A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 18: Chất nào sau đây là bazo? A. CH3COOH B. KOH C. CuSO4 D. AlCl3 Câu 19: Dung dịch NaOH 0,01M có nồng độ ion H+ bằng? A. 1.10-3 mol/l B. 1.10-12 mol/l C. 1.10-2 mol/l D. 1. 10-13 mol/l Câu 20: Cho phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O. Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là? A. CO32- + 2H+ → CO2 + H2O B. Na+ + Cl- → NaCl C. Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O. D. CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O. Câu 21: Dung dich axit yếu HF 0,1M có nồng độ ion H+ như thế nào? A. 0,1M D. = 0,1M Câu 22: Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên? A. Quỳ tím B. dung dịch NaOH C. Dung dịch Ba(OH)2 D. HCl Câu 23: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng? A. 2 B. 12 C. 13 D. 1 Câu 24: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+, 0,3 mol, Cl- 0,4 mol, HCO3- x mol. Khi cô cạn dd Y thì khối lượng muối khan thu được là: A. 37,4g B. 49,8g C. 25,4g D. 30,5g. Câu 25: Chất nào sau đây không dẫn điện? A. dd HNO3 B. dd NaOH C. C12H22O11 D. dd NaCl ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 MÔN: Hóa 11 Thời gian làm bài: 45 phút; (25 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 357 Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:....................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137. Câu 1: Chất nào sau đây là axit? A. K2CO3 B. NaOH C. HCl D. KHCO3 Câu 2: Chất nào sau đây dẫn được điện? A. dd HCl B. CaCl2khan C. H2O cất D. C2H5OH Câu 3: Chất nào sau đây là muối trung hòa? A. Fe2(SO4)3 B. NaHCO3 C. KHSO4 D. NaH2PO4 Câu 4: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,3M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng? A. 13 B. 2 C. 1 D. 12 Câu 5: Dung dịch NaOH 0,01M có nồng độ ion H+ bằng? A. 1.10-3 mol/l B. 1. 10-13 mol/l C. 1.10-2 mol/l D. 1.10-12 mol/l Câu 6: Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng? A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 7: Chất nào sau đây là bazo? A. CH3COOH B. KOH C. CuSO4 D. AlCl3 Câu 8: Bao nhiêu chất sau đây là muối axit: KHCO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2, Na2HPO3, BaCl2, NaHS, K2HPO4. A. 4 B. 5 C. 7 D. 6 Câu 9: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. HF B. HNO2 C. Al2(SO4)3 D. CH3COOH Câu 10: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+, 0,3 mol, Cl- 0,4 mol, HCO3- x mol. Khi cô cạn dd Y thì khối lượng muối khan thu được là: A. 30,5g. B. 25,4g C. 49,8g D. 37,4g Câu 11: Dung dich axit yếu HF 0,1M có nồng độ ion H+ như thế nào? A. 0,1M D. = 0,1M Câu 12: Dung dịch X chứa các ion Fe3+; SO42-; NH4+; Cl-. Chia dd X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07g kết tủa. Phần 2: tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66g kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi). A. 7,04g B. 3,52g. C. 7,46g D. 3,73g Câu 13: Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl CM? Giá trị CM bằng? A. 2M B. 0,2M C. 0,1M D. 1M Câu 14: Cho phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O. Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là? A. CO32- + 2H+ → CO2 + H2O B. Na+ + Cl- → NaCl C. Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O. D. CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O. Câu 15: Theo thuyết A – re – ni - ut phát biểu nào sau đây là sai? A. Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra cation H+ B. Hidroxit lưỡng tính là những chất khi tan trong H2O vừa phân li theo kiểu axit vừa phân li theo kiểu bazo. C. Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion H+. D. Bazo là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion OH- Câu 16: Dung dịch X chứa HCl 0,004M và H2SO4 0,003M có pH bằng? A. 1 B. 3 C. 2 D. 2,15 Câu 17: Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. CH3COOH B. KOH C. H2SO4 D. NaCl Câu 18: Cho dung dịch X gồm: 0,01 mol Na+; 0,04 mol Mg2+; 0,03 mol NO3-; x mol SO42-. Giá trị x bằng? A. 0,04 mol B. 0,01 mol C. 0,02 mol D. 0,03 mol Câu 19: Dung dịch NaCl 0,1M có pH bằng? A. 2 B. 13 C. 1 D. 7 Câu 20: Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên? A. Dung dịch Ba(OH)2 B. HCl C. Quỳ tím D. dung dịch NaOH Câu 21: Cho các phản ứng sau (1) NaOH + HCl → (2) Ba(OH)2 + HNO3 → (3) Mg(OH)2 + HCl → (4) Fe(OH)3 + H2SO4 → (5) NaHCO3 + HCl → (6) KOH + H2SO4 → Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là: OH- + H+ → H2O A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 22: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng? A. 2 B. 12 C. 13 D. 1 Câu 23: Chất nào sau đây không dẫn điện? A. dd HNO3 B. dd NaOH C. C12H22O11 D. dd NaCl Câu 24: Bao nhiêu chất sau đây là axit nhiều nấc: HCl, H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4, CH3COOH, HF, HBr? A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 25: Dung dịch X có [H+] = 1.10-9 mol/l ; môi trường của X là? A. Trung tính B. Lưỡng tính C. Axit D. Bazo ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 MÔN: Hóa 11 Thời gian làm bài: 45 phút; (25 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 485 Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:....................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137. Câu 1: Dung dịch X chứa các ion Fe3+; SO42-; NH4+; Cl-. Chia dd X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07g kết tủa. Phần 2: tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66g kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi). A. 7,04g B. 3,52g. C. 7,46g D. 3,73g Câu 2: Theo thuyết A – re – ni - ut phát biểu nào sau đây là sai? A. Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra cation H+ B. Hidroxit lưỡng tính là những chất khi tan trong H2O vừa phân li theo kiểu axit vừa phân li theo kiểu bazo. C. Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion H+. D. Bazo là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion OH- Câu 3: Chất nào sau đây không dẫn điện? A. C12H22O11 B. dd HNO3 C. dd NaOH D. dd NaCl Câu 4: Cho phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O. Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là? A. CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O. B. Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O. C. Na+ + Cl- → NaCl D. CO32- + 2H+ → CO2 + H2O Câu 5: Dung dịch X có [H+] = 1.10-9 mol/l ; môi trường của X là? A. Trung tính B. Lưỡng tính C. Bazo D. Axit Câu 6: Chất nào sau đây là bazo? A. CH3COOH B. KOH C. CuSO4 D. AlCl3 Câu 7: Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên? A. HCl B. Dung dịch Ba(OH)2 C. Quỳ tím D. dung dịch NaOH Câu 8: Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng? A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 9: Dung dịch X chứa HCl 0,004M và H2SO4 0,003M có pH bằng? A. 1 B. 2,15 C. 3 D. 2 Câu 10: Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. CH3COOH B. H2SO4 C. KOH D. NaCl Câu 11: Chất nào sau đây là axit? A. HCl B. KHCO3 C. NaOH D. K2CO3 Câu 12: Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl CM? Giá trị CM bằng? A. 2M B. 0,2M C. 0,1M D. 1M Câu 13: Dung dich axit yếu HF 0,1M có nồng độ ion H+ như thế nào? A. =0,7M. B. = 0,1M C. 0,1M Câu 14: Chất nào sau đây dẫn được điện? A. H2O cất B. C2H5OH C. dd HCl D. CaCl2khan Câu 15: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. HF B. Al2(SO4)3 C. CH3COOH D. HNO2 Câu 16: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+, 0,3 mol, Cl- 0,4 mol, HCO3- x mol. Khi cô cạn dd Y thì khối lượng muối khan thu được là: A. 25,4g B. 49,8g C. 30,5g. D. 37,4g Câu 17: Cho dung dịch X gồm: 0,01 mol Na+; 0,04 mol Mg2+; 0,03 mol NO3-; x mol SO42-. Giá trị x bằng? A. 0,04 mol B. 0,01 mol C. 0,02 mol D. 0,03 mol Câu 18: Chất nào sau đây là muối trung hòa? A. Fe2(SO4)3 B. KHSO4 C. NaH2PO4 D. NaHCO3 Câu 19: Dung dịch NaCl 0,1M có pH bằng? A. 1 B. 2 C. 13 D. 7 Câu 20: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng? A. 2 B. 12 C. 1 D. 13 Câu 21: Cho các phản ứng sau (1) NaOH + HCl → (2) Ba(OH)2 + HNO3 → (3) Mg(OH)2 + HCl → (4) Fe(OH)3 + H2SO4 → (5) NaHCO3 + HCl → (6) KOH + H2SO4 → Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là: OH- + H+ → H2O A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 22: Bao nhiêu chất sau đây là muối axit: KHCO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2, Na2HPO3, BaCl2, NaHS, K2HPO4. A. 7 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 23: Dung dịch NaOH 0,01M có nồng độ ion H+ bằng? A. 1. 10-13 mol/l B. 1.10-2 mol/l C. 1.10-3 mol/l D. 1.10-12 mol/l Câu 24: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,3M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng? A. 13 B. 1 C. 2 D. 12 Câu 25: Bao nhiêu chất sau đây là axit nhiều nấc: HCl, H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4, CH3COOH, HF, HBr? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: